20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 380 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “sh”

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. shoes: giày

B. three: số ba

C. chair: ghế

Ta có “shoes” bắt đầu bằng “sh”

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “ch”

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sheep: cừu

B. chair: ghế

C. three: số ba

Ta có “chair” bắt đầu bằng “ch”

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “th”

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. three: số ba

B. shirt: áo sơ mi

C. chair: ghế

Ta có “three” bắt đầu bằng “th”

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

three

sheep

chair

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: ch – ch – chair

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

three

shoes

chair

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: sh – sh – shoes

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

three

shoes

chair

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: th – th – three

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m wearing a blue ______.

skirt

shirt

scarf

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. skirt: chân váy

B. shirt: áo sơ mi

C. scarf: khăn quàng

Dựa vào hình ảnh ta thấy chân váy màu xanh dương.

→ I’m wearing a blue skirt.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc chân váy xanh dương.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s wearing a green ______.

skirt

shirt

scarf

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. skirt: chân váy

B. shirt: áo sơ mi

C. scarf: khăn quàng

→ He’s wearing a green shirt.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi xanh lá cây.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m wearing green ______.

boots

T-shirt

pants

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. boots: giày ống

B. T-shirt: áo phông

C. pants: quần dài

Ta thấy hình ảnh quần dài (pants) và giày (shoes) màu xanh lá cây.

→ I’m wearing green pants.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc quần dài màu xanh lá cây.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s wearing a red ______.

skirt

dress

T-shirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. skirt: chân váy

B. dress: váy dài

C. T-shirt: áo phông

Ta thấy hình ảnh cô bé mặc váy đỏ.

→ She’s wearing a red dress.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s wearing an orange ______.

skirt

shirt

scarf

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. skirt: chân váy

B. shirt: áo sơ mi

C. scarf: khăn quàng

Ta thấy hình ảnh người đàn ông đeo khăn quàng màu cam.

→ He’s wearing an orange scarf.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang đeo chiếc khăn quàng màu cam.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s wearing yellow ______.

jeans

boots

pants

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. jeans: quần bò

B. boots: giày ống, ủng

C. pants: quần dài

Ta thấy hình ảnh cậu bé đeo đôi ủng màu vàng.

→ He’s wearing yellow boots.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đeo đôi ủng màu vàng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s wearing a red ______.

scarf

hat

T-shirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. scarf: khăn quàng

B. hat: mũ

C. T-shirt: áo phông

Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc áo phông màu đỏ.

→ He’s wearing a red T-shirt.

Dịch nghĩa: Cậu ấy mặc áo phông đỏ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m wearing blue ______.

T-shirt

boots

jeans

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. T-shirt: áo phông

B. boots: giày ống

C. jeans: quần bò

Ta thấy hình ảnh quần bò xanh.

→ I’m wearing blue jeans.

Dịch nghĩa: Tôi đang mặc quần bò xanh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s wearing a blue ______.

shirt

dress

hat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. shirt: áo sơ mi

B. dress: váy dài

C. hat: mũ

Ta thấy hình ảnh cô bé đội mũ xanh dương.

→ She’s wearing a blue hat.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đội mũ xanh dương.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I’m wearing blue shoes.

I’m wearing blue pants.

I’m wearing green T-shirt.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. I’m wearing blue shoes. (Tôi đang đi giày màu xanh dương.)

B. I’m wearing blue pants. (Tôi đang mặc quần màu xanh dương.)

C. I’m wearing green T-shirt. (Tôi đang mặc áo phông màu xanh lá cây.)

Dựa vào hình ảnh ta thấy cậu bé đi giày xanh dương.

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s wearing a purple scarf.

She’s wearing purple boots.

She’s wearing brown pants.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. She’s wearing a purple scarf. (Cô ấy đang quàng khăn màu tím.)

B. She’s wearing purple boots. (Cô ấy đang đi bốt màu tím.)

C. She’s wearing brown pants. (Cô ấy đang mặc quần màu nâu.)

Dựa vào hình ảnh ta thấy cô bé đi bốt tím.

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

T-shirt

dress

chair

shirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. T-shirt: áo phông

B. dress: váy dài

C. chair: ghế

D. shirt: áo sơ mi

Đáp án C là đồ vật trong nhà, còn lại là trang phục.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

jeans

short

skirt

scarf

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. jeans: quần bò

B. short: thấp, ngắn

C. skirt: chân váy

D. scarf: khăn quàng

Đáp án B là tính từ miêu tả, còn lại là danh từ chỉ trang phục.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

white

purple

black

hat

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. white: màu trắng

B. purple: màu tím

C. black: màu đen

D. hat: mũ

Đáp án D là trang phục, còn lại là màu sắc.