20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word that begins with “sh”



Đáp án đúng: A
A. shoes: giày
B. three: số ba
C. chair: ghế
Ta có “shoes” bắt đầu bằng “sh”
Chọn A.
Choose the word that begins with “ch”



Đáp án đúng: B
A. sheep: cừu
B. chair: ghế
C. three: số ba
Ta có “chair” bắt đầu bằng “ch”
Chọn B.
Choose the word that begins with “th”



Đáp án đúng: A
A. three: số ba
B. shirt: áo sơ mi
C. chair: ghế
Ta có “three” bắt đầu bằng “th”
Chọn A.
Choose the correct word.
three
sheep
chair
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: ch – ch – chair
Chọn C.
Choose the correct word.
three
shoes
chair
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: sh – sh – shoes
Chọn B.
Choose the correct word.
three
shoes
chair
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: th – th – three
Chọn A
Choose the correct answer.

I’m wearing a blue ______.
skirt
shirt
scarf
Đáp án đúng: A
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
Dựa vào hình ảnh ta thấy chân váy màu xanh dương.
→ I’m wearing a blue skirt.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc chân váy xanh dương.
Choose the correct answer.

He’s wearing a green ______.
skirt
shirt
scarf
Đáp án đúng: B
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
→ He’s wearing a green shirt.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi xanh lá cây.
Choose the correct answer.

I’m wearing green ______.
boots
T-shirt
pants
Đáp án đúng: C
A. boots: giày ống
B. T-shirt: áo phông
C. pants: quần dài
Ta thấy hình ảnh quần dài (pants) và giày (shoes) màu xanh lá cây.
→ I’m wearing green pants.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc quần dài màu xanh lá cây.
Choose the correct answer.

She’s wearing a red ______.
skirt
dress
T-shirt
Đáp án đúng: B
A. skirt: chân váy
B. dress: váy dài
C. T-shirt: áo phông
Ta thấy hình ảnh cô bé mặc váy đỏ.
→ She’s wearing a red dress.
Choose the correct answer.

He’s wearing an orange ______.
skirt
shirt
scarf
Đáp án đúng: C
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
Ta thấy hình ảnh người đàn ông đeo khăn quàng màu cam.
→ He’s wearing an orange scarf.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang đeo chiếc khăn quàng màu cam.
Choose the correct answer.

He’s wearing yellow ______.
jeans
boots
pants
Đáp án đúng: B
A. jeans: quần bò
B. boots: giày ống, ủng
C. pants: quần dài
Ta thấy hình ảnh cậu bé đeo đôi ủng màu vàng.
→ He’s wearing yellow boots.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đeo đôi ủng màu vàng.
Choose the correct answer.

He’s wearing a red ______.
scarf
hat
T-shirt
Đáp án đúng: C
A. scarf: khăn quàng
B. hat: mũ
C. T-shirt: áo phông
Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc áo phông màu đỏ.
→ He’s wearing a red T-shirt.
Dịch nghĩa: Cậu ấy mặc áo phông đỏ.
Choose the correct answer.

I’m wearing blue ______.
T-shirt
boots
jeans
Đáp án đúng: C
A. T-shirt: áo phông
B. boots: giày ống
C. jeans: quần bò
Ta thấy hình ảnh quần bò xanh.
→ I’m wearing blue jeans.
Dịch nghĩa: Tôi đang mặc quần bò xanh.
Choose the correct answer.

She’s wearing a blue ______.
shirt
dress
hat
Đáp án đúng: C
A. shirt: áo sơ mi
B. dress: váy dài
C. hat: mũ
Ta thấy hình ảnh cô bé đội mũ xanh dương.
→ She’s wearing a blue hat.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đội mũ xanh dương.
Choose the correct sentence.

I’m wearing blue shoes.
I’m wearing blue pants.
I’m wearing green T-shirt.
Đáp án đúng: A
A. I’m wearing blue shoes. (Tôi đang đi giày màu xanh dương.)
B. I’m wearing blue pants. (Tôi đang mặc quần màu xanh dương.)
C. I’m wearing green T-shirt. (Tôi đang mặc áo phông màu xanh lá cây.)
Dựa vào hình ảnh ta thấy cậu bé đi giày xanh dương.
Chọn A.
Choose the correct answer.

She’s wearing a purple scarf.
She’s wearing purple boots.
She’s wearing brown pants.
Đáp án đúng: B
A. She’s wearing a purple scarf. (Cô ấy đang quàng khăn màu tím.)
B. She’s wearing purple boots. (Cô ấy đang đi bốt màu tím.)
C. She’s wearing brown pants. (Cô ấy đang mặc quần màu nâu.)
Dựa vào hình ảnh ta thấy cô bé đi bốt tím.
Chọn B.
Odd one out.
T-shirt
dress
chair
shirt
Đáp án đúng: C
A. T-shirt: áo phông
B. dress: váy dài
C. chair: ghế
D. shirt: áo sơ mi
Đáp án C là đồ vật trong nhà, còn lại là trang phục.
Chọn C.
Odd one out.
jeans
short
skirt
scarf
Đáp án đúng: B
A. jeans: quần bò
B. short: thấp, ngắn
C. skirt: chân váy
D. scarf: khăn quàng
Đáp án B là tính từ miêu tả, còn lại là danh từ chỉ trang phục.
Odd one out.
white
purple
black
hat
Đáp án đúng: D
A. white: màu trắng
B. purple: màu tím
C. black: màu đen
D. hat: mũ
Đáp án D là trang phục, còn lại là màu sắc.
