20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3121 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ is your shirt. It is pink.

Wear

This

I

My

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Wear: Mặc

B. This: Đây

C. I: Mình

D. My: Của mình

Cấu trúc: This + is + ... (Đây là...)

→ This is your shirt. It is pink.

Dịch nghĩa: Đây là áo sơ mi của bạn. Nó màu hồng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I am wearing an ________ dress.

purple

green

orange

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. purple: tím

B. green: xanh lá cây

C. orange: cam

D. red: đỏ

Ta thấy trước chỗ trống là “an”, “an” đúng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i)

→ Chọn C. orange

→ I am wearing an orange dress.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc váy màu cam.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_________ are you wearing? - I’m wearing blue jeans.

What

How

Where

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. What: Cái gì

B. How: Như thế nào

C. Where: Ở đâu

D. Do → Không dùng trong thì hiện tại tiếp diễn

Chọn A. What: Cái gì

→ What are you wearing? - I’m wearing blue jeans.

Dịch nghĩa: Bạn đang mặc gì? – Mình đang mặc quần bò xanh dương.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She ______ wearing a yellow scarf.

am

is

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có He/She/It + is

→ She is wearing a yellow scarf.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn quàng màu vàng.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What is he __________? - He’s wearing black pants.

wears

wear

wearing

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta thấy câu trả lời có “is wearing” → Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn

→ Chọn C. wearing

→ What is he wearing? - He’s wearing black pants.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc gì? – Anh ấy đang mặc quần dài đen.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He ______ wearing brown boots.

am

is

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có He/She/It + is

→ He is wearing brown boots.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang đi đôi bốt nâu.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ wearing a purple dress.

am

is

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có I + am

→ I am wearing a purple dress.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc váy màu tím.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

______ wearing a brown hat.

He’s

She’s

We’re

They’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta thấy hình ảnh người đàn ông → Chọn A. He’s

→ He’s wearing a brown hat.

Dịch nghĩa: Ông ấy đang đội mũ nâu.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

______ wearing a yellow T-shirt.

He’s

She’s

We’re

They’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta thấy hình ảnh cô bé → Chọn B. She’s

→ She’s wearing a yellow T-shirt.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang mặc áo phông màu vàng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The children are _______.

long

short

pink

orange

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. long: dài

B. short: thấp, ngắn

C. pink: màu hồng

D. orange: màu cam

→ The children are short.

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ thấp.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What is your mom wearing? - _______

I am wearing a green T-shirt.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What is your mom wearing? (Mẹ bạn đang mặc gì vậy?) - _______

A. I am wearing a green T-shirt. (Mình đang mặc một chiếc áo phông màu xanh lá cây.)

B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc một chiếc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Bà ấy đang mặc một chiếc váy màu vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, đúng vậy.)

Đại từ nhân xưng dùng để thay thế cho " your mom" (mẹ bạn) là she (cô ấy/bà ấy).

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is your brother wearing a blue shirt? - _______

No, he isn’t.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Is your brother wearing a blue shirt? (Anh trai/em trai bạn có đang mặc áo xanh dương không?) - _______

A. No, he isn’t. (Không, anh ấy không.)

B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy/Bà ấy đang mặc váy vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)

Câu hỏi dạng Yes/No nên đáp án phải là Yes/No + đúng đại từ.

Ta có “your brother” → đại từ thay thế là he.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What is Billy wearing? - _______

No, he isn’t.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. No, he isn’t. (Không, cậu ấy không.)

B. He is wearing black pants. (Cậu ấy đang mặc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, mình có.)

“What is … wearing?” hỏi đang mặc gì → phải trả lời bằng một câu mô tả quần áo.

Ta có Billy là nam, nên dùng “he”

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Are you wearing a purple skirt? - _______

No, he isn’t.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Are you wearing a purple skirt? (Bạn có đang mặc váy màu tím không?) - _______

A. No, he isn’t. (Không, anh ấy không.)

B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, mình có.)

Câu hỏi “Are you…?” là Yes/No, chủ ngữ là you → trả lời bằng Yes, I am / No, I’m not.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What are you wearing? - _______

I am wearing a green T-shirt.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What are you wearing? (Bạn đang mặc gì?) - _______

A. I am wearing a green T-shirt. (Mình đang mặc áo phông xanh lá.)

B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)

“What are you wearing?” hỏi đang mặc gì → cần câu trả lời mô tả quần áo.

Chủ ngữ là you nên trả lời bằng I am wearing…

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words.

pants / black / wearing / I’m / .

I’m wearing black pants.

I’m black wearing pants.

I’m wearing pants black.

Wearing I’m black pants.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: I’m + wearing + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: I’m wearing black pants.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc quần đen.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words.

shirt / I’m / a / wearing / white / .

I’m a wearing white shirt.

I’m wearing white a shirt.

I’m wearing a shirt white.

I’m wearing a white shirt.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: I’m + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: I’m wearing a white shirt.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words.

wearing / yellow / She / a / is / scarf / .

She is wearing a yellow scarf.

She wearing is a yellow scarf.

She is wearing yellow a scarf.

She is wearing a scarf yellow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: She + is + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ

yellow đứng trước scarf.

Câu đúng: She is wearing a yellow scarf.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn màu vàng.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words.

is / He / green / wearing / pants / .

He wearing is green pants.

He is wearing green pants.

He is wearing pants green.

Is he wearing green pants.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: He is wearing green pants.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang mặc quần xanh lá.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words.

brown / is / boots / He / wearing / .

He wearing is brown boots.

He is wearing boots brown.

He is wearing brown boots.

Is he wearing brown boots.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: He is wearing brown boots.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang đi/mang đôi ủng màu nâu.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả