20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 383 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ is your shirt. It is pink.

Wear

This

I

My

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Wear: Mặc

B. This: Đây

C. I: Mình

D. My: Của mình

Cấu trúc: This + is + ... (Đây là...)

This is your shirt. It is pink.

Dịch nghĩa: Đây là áo sơ mi của bạn. Nó màu hồng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I am wearing an ________ dress.

purple

green

orange

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. purple: tím

B. green: xanh lá cây

C. orange: cam

D. red: đỏ

Ta thấy trước chỗ trống là “an”, “an” đúng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i)

→ Chọn C. orange

→ I am wearing an orange dress.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc váy màu cam.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ are you wearing? - I’m wearing blue jeans.

What

How

Where

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. What: Cái gì

B. How: Như thế nào

C. Where: Ở đâu

D. Do → Không dùng trong thì hiện tại tiếp diễn

Chọn A. What: Cái gì

What are you wearing? - I’m wearing blue jeans.

Dịch nghĩa: Bạn đang mặc gì? – Mình đang mặc quần bò xanh dương.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She ______ wearing a yellow scarf.

am

is

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có He/She/It + is

→ She is wearing a yellow scarf.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn quàng màu vàng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is he __________? - He’s wearing black pants.

wears

wear

wearing

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta thấy câu trả lời có “is wearing” → Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn

→ Chọn C. wearing

→ What is he wearing? - He’s wearing black pants.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc gì? – Anh ấy đang mặc quần dài đen.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He ______ wearing brown boots.

am

is

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có He/She/It + is

→ He is wearing brown boots.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang đi đôi bốt nâu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ wearing a purple dress.

am

is

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có I + am

→ I am wearing a purple dress.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc váy màu tím.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ wearing a brown hat.

He’s

She’s

We’re

They’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta thấy hình ảnh người đàn ông → Chọn A. He’s

He’s wearing a brown hat.

Dịch nghĩa: Ông ấy đang đội mũ nâu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ wearing a yellow T-shirt.

He’s

She’s

We’re

They’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta thấy hình ảnh cô bé → Chọn B. She’s

She’s wearing a yellow T-shirt.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang mặc áo phông màu vàng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The children are _______.

long

short

pink

orange

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. long: dài

B. short: thấp, ngắn

C. pink: màu hồng

D. orange: màu cam

→ The children are short.

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ thấp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is your mom wearing? - _______

I am wearing a green T-shirt.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What is your mom wearing? (Mẹ bạn đang mặc gì vậy?) - _______

A. I am wearing a green T-shirt. (Mình đang mặc một chiếc áo phông màu xanh lá cây.)

B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc một chiếc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Bà ấy đang mặc một chiếc váy màu vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, đúng vậy.)

Đại từ nhân xưng dùng để thay thế cho " your mom" (mẹ bạn) là she (cô ấy/bà ấy).

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is your brother wearing a blue shirt? - _______

No, he isn’t.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Is your brother wearing a blue shirt? (Anh trai/em trai bạn có đang mặc áo xanh dương không?) - _______

A. No, he isn’t. (Không, anh ấy không.)

B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy/Bà ấy đang mặc váy vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)

Câu hỏi dạng Yes/No nên đáp án phải là Yes/No + đúng đại từ.

Ta có “your brother” → đại từ thay thế là he.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is Billy wearing? - _______

No, he isn’t.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. No, he isn’t. (Không, cậu ấy không.)

B. He is wearing black pants. (Cậu ấy đang mặc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, mình có.)

“What is … wearing?” hỏi đang mặc gì → phải trả lời bằng một câu mô tả quần áo.

Ta có Billy là nam, nên dùng “he”

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are you wearing a purple skirt? - _______

No, he isn’t.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Are you wearing a purple skirt? (Bạn có đang mặc váy màu tím không?) - _______

A. No, he isn’t. (Không, anh ấy không.)

B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, mình có.)

Câu hỏi “Are you…?” là Yes/No, chủ ngữ là you → trả lời bằng Yes, I am / No, I’m not.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you wearing? - _______

I am wearing a green T-shirt.

He is wearing black pants.

She is wearing a yellow dress.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What are you wearing? (Bạn đang mặc gì?) - _______

A. I am wearing a green T-shirt. (Mình đang mặc áo phông xanh lá.)

B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)

C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)

D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)

“What are you wearing?” hỏi đang mặc gì → cần câu trả lời mô tả quần áo.

Chủ ngữ là you nên trả lời bằng I am wearing…

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

pants / black / wearing / I’m / .

I’m wearing black pants.

I’m black wearing pants.

I’m wearing pants black.

Wearing I’m black pants.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: I’m + wearing + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: I’m wearing black pants.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc quần đen.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

shirt / I’m / a / wearing / white / .

I’m a wearing white shirt.

I’m wearing white a shirt.

I’m wearing a shirt white.

I’m wearing a white shirt.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: I’m + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: I’m wearing a white shirt.

Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

wearing / yellow / She / a / is / scarf / .

She is wearing a yellow scarf.

She wearing is a yellow scarf.

She is wearing yellow a scarf.

She is wearing a scarf yellow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: She + is + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ

yellow đứng trước scarf.

Câu đúng: She is wearing a yellow scarf.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn màu vàng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

is / He / green / wearing / pants / .

He wearing is green pants.

He is wearing green pants.

He is wearing pants green.

Is he wearing green pants.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: He is wearing green pants.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang mặc quần xanh lá.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

brown / is / boots / He / wearing / .

He wearing is brown boots.

He is wearing boots brown.

He is wearing brown boots.

Is he wearing brown boots.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ

Câu đúng: He is wearing brown boots.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang đi/mang đôi ủng màu nâu.