20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 380 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This _________ my pencil case.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

This/That + is + danh từ số ít

These/Those + are + danh từ số nhiều

Chọn A.

→ This is my pencil case.

Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That _________ his teddy bear.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

This/That + is + danh từ số ít

These/Those + are + danh từ số nhiều

“Teddy bear” là danh từ số ít và dùng “That” ⇒ chọn is.

Chọn A.

→ That is his teddy bear.

Dịch nghĩa: Kia là gấu bông của cậu ấy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

These _________ chairs.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

This/That + is + danh từ số ít

These/Those + are + danh từ số nhiều

“Chairs” là danh từ số nhiều và dùng “These” ⇒ chọn are.

Chọn B.

→ These are chairs.

Dịch nghĩa: Đây là những cái ghế.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Those __________ our computers.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

This/That + is + danh từ số ít

These/Those + are + danh từ số nhiều

“Computers” là danh từ số nhiều và dùng “Those” ⇒ chọn are.

Chọn B.

→ Those are our computers.

Dịch nghĩa: Kia là những chiếc máy tính của chúng tôi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ is my table.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy 1 cái bàn ở xa, chọn B. That

That is my table.

Dịch nghĩa: Đó là bàn của tôi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ are my pens.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy nhiều chiếc bút mực ở gần, chọn C. These

These are my pens.

Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bút của tôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ is my chair.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy 1 chiếc ghế ở gần, chọn A. This

This is my chair.

Dịch nghĩa: Đây là ghế của tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ are my bags.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy nhiều chiếc cặp sách ở xa, chọn D. Those

Those are my bags.

Dịch nghĩa: Kia là những chiếc túi của tôi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ is our board.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy 1 cái bảng ở gần, chọn A. This

This is our board.

Dịch nghĩa: Đây là bảng của chúng tôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ is my computer.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy 1 cái máy tính ở xa, chọn B. That

That is my computer.

Dịch nghĩa: Đó là máy tính của tôi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ are my erasers.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy nhiều cục tẩy ở gần, chọn C. These

These are my erasers.

Dịch nghĩa: Đây là những cục tẩy của tôi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ are my drawers.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy nhiều chiếc ngăn kéo ở xa, chọn D. Those

Those are my drawers.

Dịch nghĩa: Đó là những ngăn kéo của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Those are pictures.

Those are boards.

Those are posters.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Those are pictures. (Đó là những bức tranh.)

B. Those are boards. (Đó là những chiếc bảng.)

C. Those are posters. (Đó là những tấm áp phích.)

Ta thấy hình ảnh những chiếc bảng. Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Those are computers.

Those are chairs and tables.

These are chairs and tables.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Those are computers. (Đó là những chiếc máy tính.)

B. Those are chairs and tables. (Đó là những chiếc ghế và bàn.)

C. These are chairs and tables. (Đây là những chiếc ghế và bàn.)

Ta thấy những chiếc ghế và bàn ở gần 2 bạn học sinh, chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Those are the new boards.

Those are the new chairs.

These are the new chairs.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Those are the new boards. (Đó là những chiếc bảng mới.)

B. Those are the new chairs. (Đó là những chiếc ghế mới.)

C. These are the new chairs. (Đây là những chiếc ghế mới.)

Ta thấy những chiếc ghế ở xa 2 bạn học sinh, chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

our / Those / are / computers / .

Those are our computers.

Those our are computers.

Our Those are computers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Those + are + tính từ sở hữu + danh từ.

Câu đúng: A. Those are our computers.

Dịch nghĩa: Đó là những chiếc máy tính của chúng tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

drawers / are / These / their / .

These their are drawers.

These are their drawers.

Their drawers are These.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: These + are + tính từ sở hữu + danh từ.

Câu đúng: B. These are their drawers.

Dịch nghĩa: Đây là những cái ngăn kéo của họ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

her / pictures / are / Those / .

Her Those are pictures.

Those her are pictures.

Those are her pictures.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Those + are + tính từ sở hữu + danh từ.

Câu đúng: C. Those are her pictures.

Dịch nghĩa: Đó là những bức tranh của cô ấy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

These / big / are / posters / .

These are big posters.

These big are posters.

Big These are posters.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: These + are + tính từ + danh từ.

Câu đúng: A. These are big posters.

Dịch nghĩa: Đây là những tấm áp phích lớn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

tables / Those / new / are / .

Those are new tables.

Those new are tables.

New Those are tables.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Those + are + tính từ + danh từ.

Câu đúng theo đáp án: A. Those are new tables.

Dịch nghĩa: Đó là những cái bàn mới.