20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
This _________ my pencil case.
is
are
am
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
Chọn A.
→ This is my pencil case.
Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.
Choose the correct answer.
That _________ his teddy bear.
is
are
am
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Teddy bear” là danh từ số ít và dùng “That” ⇒ chọn is.
Chọn A.
→ That is his teddy bear.
Dịch nghĩa: Kia là gấu bông của cậu ấy.
Choose the correct answer.
These _________ chairs.
is
are
am
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Chairs” là danh từ số nhiều và dùng “These” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ These are chairs.
Dịch nghĩa: Đây là những cái ghế.
Choose the correct answer.
Those __________ our computers.
is
are
am
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Computers” là danh từ số nhiều và dùng “Those” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ Those are our computers.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc máy tính của chúng tôi.
Choose the correct answer.

_______ is my table.
This
That
These
Those
Đáp án đúng: B
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái bàn ở xa, chọn B. That
→ That is my table.
Dịch nghĩa: Đó là bàn của tôi.
Choose the correct answer.

_______ are my pens.
This
That
These
Those
Đáp án đúng: C
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc bút mực ở gần, chọn C. These
→ These are my pens.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bút của tôi.
Choose the correct answer.

_______ is my chair.
This
That
These
Those
Đáp án đúng: A
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 chiếc ghế ở gần, chọn A. This
→ This is my chair.
Dịch nghĩa: Đây là ghế của tôi.
Choose the correct answer.

_______ are my bags.
This
That
These
Those
Đáp án đúng: D
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc cặp sách ở xa, chọn D. Those
→ Those are my bags.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc túi của tôi.
Choose the correct answer.

_______ is our board.
This
That
These
Those
Đáp án đúng: A
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái bảng ở gần, chọn A. This
→ This is our board.
Dịch nghĩa: Đây là bảng của chúng tôi.
Choose the correct answer.

_______ is my computer.
This
That
These
Those
Đáp án đúng: B
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái máy tính ở xa, chọn B. That
→ That is my computer.
Dịch nghĩa: Đó là máy tính của tôi.
Choose the correct answer.

_______ are my erasers.
This
That
These
Those
Đáp án đúng: C
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều cục tẩy ở gần, chọn C. These
→ These are my erasers.
Dịch nghĩa: Đây là những cục tẩy của tôi.
Choose the correct answer.

_______ are my drawers.
This
That
These
Those
Đáp án đúng: D
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc ngăn kéo ở xa, chọn D. Those
→ Those are my drawers.
Dịch nghĩa: Đó là những ngăn kéo của tôi.
Choose the correct answer.

Those are pictures.
Those are boards.
Those are posters.
Đáp án đúng: B
A. Those are pictures. (Đó là những bức tranh.)
B. Those are boards. (Đó là những chiếc bảng.)
C. Those are posters. (Đó là những tấm áp phích.)
Ta thấy hình ảnh những chiếc bảng. Chọn B.
Choose the correct answer.

Those are computers.
Those are chairs and tables.
These are chairs and tables.
Đáp án đúng: C
A. Those are computers. (Đó là những chiếc máy tính.)
B. Those are chairs and tables. (Đó là những chiếc ghế và bàn.)
C. These are chairs and tables. (Đây là những chiếc ghế và bàn.)
Ta thấy những chiếc ghế và bàn ở gần 2 bạn học sinh, chọn C.
Choose the correct answer.

Those are the new boards.
Those are the new chairs.
These are the new chairs.
Đáp án đúng: B
A. Those are the new boards. (Đó là những chiếc bảng mới.)
B. Those are the new chairs. (Đó là những chiếc ghế mới.)
C. These are the new chairs. (Đây là những chiếc ghế mới.)
Ta thấy những chiếc ghế ở xa 2 bạn học sinh, chọn B.
Reorder the words.
our / Those / are / computers / .
Those are our computers.
Those our are computers.
Our Those are computers.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Those + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: A. Those are our computers.
Dịch nghĩa: Đó là những chiếc máy tính của chúng tôi.
Reorder the words.
drawers / are / These / their / .
These their are drawers.
These are their drawers.
Their drawers are These.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: These + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: B. These are their drawers.
Dịch nghĩa: Đây là những cái ngăn kéo của họ.
Reorder the words.
her / pictures / are / Those / .
Her Those are pictures.
Those her are pictures.
Those are her pictures.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Those + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: C. Those are her pictures.
Dịch nghĩa: Đó là những bức tranh của cô ấy.
Reorder the words.
These / big / are / posters / .
These are big posters.
These big are posters.
Big These are posters.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: These + are + tính từ + danh từ.
Câu đúng: A. These are big posters.
Dịch nghĩa: Đây là những tấm áp phích lớn.
Reorder the words.
tables / Those / new / are / .
Those are new tables.
Those new are tables.
New Those are tables.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Those + are + tính từ + danh từ.
Câu đúng theo đáp án: A. Those are new tables.
Dịch nghĩa: Đó là những cái bàn mới.
