20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word.
ear
near
hear
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: ear - hear
Chọn C.
Choose the correct word.
ear
near
hear
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: ear – ear
Chọn A.
Choose the correct word.
ear
near
hear
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: ear – near
Chọn B.
Choose the correct word.
scared
share
square
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: are – share
Chọn B.
Choose the correct word.
scared
share
square
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: are – square
Chọn C.
Choose the correct word.
scared
share
square
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: are – scared
Chọn A.
Choose the correct answer.
What’s this?

pillow
rug
cabinet
Đáp án đúng: B
A. pillow: cái gối
B. rug: cái thảm
C. cabinet: cái tủ
Chọn B.
Choose the correct answer.
What’s this?

pillow
rug
cabinet
Đáp án đúng: A
A. pillow: cái gối
B. rug: cái thảm
C. cabinet: cái tủ
Chọn A.
Choose the correct answer.
What’s this?

shelf
blanket
cabinet
Đáp án đúng: C
A. shelf: cái kệ
B. blanket: cái chăn
C. cabinet: cái tủ
Chọn C.
Choose the correct answer.
What’s this?

shelf
blanket
cabinet
Đáp án đúng: A
A. shelf: cái kệ
B. blanket: cái chăn
C. cabinet: cái tủ
Chọn A.
Choose the correct answer.
What’s this?

shelf
blanket
cabinet
Đáp án đúng: B
A. shelf: cái kệ
B. blanket: cái chăn
C. cabinet: cái tủ
Chọn B.
Choose the correct answer.

There are _______ pillows.
thirteen
fourteen
fifteen
Đáp án đúng: C
A. thirteen: 13
B. fourteen: 14
C. fifteen: 15
Ta đếm được 15 chiếc gối.
Chọn C.
→ There are fifteen pillows.
Dịch nghĩa: Có mười lăm chiếc gối.
Choose the correct answer.

There are _______ gifts.
twenty
nineteen
eighteen
Đáp án đúng: A
A. twenty: 20
B. nineteen: 19
C. eighteen: 18
Ta đếm được 20 món quà.
Chọn A.
→ There are twenty gifts.
Dịch nghĩa: Có hai mươi món quà.
Choose the correct answer.

There are _______ balls.
eleven
twelve
sixteen
Đáp án đúng: B
A. eleven: 11
B. twelve: 12
C. sixteen: 16
Ta đếm được 12 quả bóng.
Chọn B.
→ There are twelve balls.
Dịch nghĩa: Có mười hai quả bóng.
Odd one out.
rug
cabinet
shelf
clean
Đáp án đúng: D
A. rug: cái thảm
B. cabinet: cái tủ
C. shelf: cái kệ
D. clean: lau dọn
Đáp án D là động từ, còn lại là danh từ chỉ vật.
Odd one out.
seventeen
twelve
twenty
blanket
Đáp án đúng: D
A. seventeen: 17
B. twelve: 12
C. twenty: 20
D. blanket: cái chăn
Đáp án D là danh từ chỉ vật, còn lại là các số đếm.
Questions 17-20. Read and choose the correct answer.
This is my bedroom.
I have a yellow pillow and a yellow blanket. I have a yellow dress, too!
There’s a doll on my bed. Her name is Polly.
I have books on my shelf and clothes in my cabinet.
From Lola
Where’s Lola?
She’s in the bedroom.
She’s in the living room.
She’s in the garden.
Đáp án đúng: A
Where’s Lola? (Lola đang ở đâu?)
A. She’s in the bedroom. (Cô ấy đang ở trong phòng ngủ.)
B. She’s in the living room. (Cô ấy đang ở trong phòng khách.)
C. She’s in the garden. (Cô ấy đang ở trong vườn.)
Thông tin: This is my bedroom.
Dịch nghĩa: Đây là phòng ngủ của tôi.
Chọn A.
What color is her dress?
Pink
Yellow
Blue
Đáp án đúng: B
What color is her dress? (Váy của cô ấy màu gì?)
A. Pink (màu hồng)
B. Yellow (màu vàng)
C. Blue (màu xanh dương)
Thông tin: I have a yellow dress, too!
Dịch nghĩa: Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng.
Chọn B.
What is the name of the doll?
Her name’s Pinky.
Her name’s Percy.
Her name’s Polly.
Đáp án đúng: C
What is the name of the doll? (Tên của búp bê là gì?)
A. Her name’s Pinky. (Tên là Pinky.)
B. Her name’s Percy. (Tên là Percy.)
C. Her name’s Polly. (Tên là Polly.)
Thông tin: Her name is Polly.
Dịch nghĩa: Tên của cô ấy là Polly.
Chọn C.
What’s in her cabinet?
Clothes
Books
Toys
Đáp án đúng: A
What’s in her cabinet? (Trong tủ của cô ấy có gì?)
A. Clothes (quần áo)
B. Books (sách)
C. Toys (đồ chơi)
Thông tin: ...clothes in my cabinet.
Dịch nghĩa: ...quần áo ở trong tủ của tớ.
Chọn A.
Dịch bài đọc:
Đây là phòng ngủ của tớ.
Tớ có một chiếc gối màu vàng và một chiếc chăn màu vàng. Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng nữa!
Có một con búp bê trên giường của tớ. Tên của cô ấy là Polly.
Tớ có sách trên kệ và quần áo trong tủ.
Từ Lola
