20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 389 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

ear

near

hear

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: ear - hear

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

ear

near

hear

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: ear – ear

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

ear

near

hear

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: ear – near

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

scared

share

square

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: are – share

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

scared

share

square

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: are – square

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

scared

share

square

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: are – scared

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this?

pillow

rug

cabinet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. pillow: cái gối

B. rug: cái thảm

C. cabinet: cái tủ

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this?

pillow

rug

cabinet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. pillow: cái gối

B. rug: cái thảm

C. cabinet: cái tủ

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this?

shelf

blanket

cabinet

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. shelf: cái kệ

B. blanket: cái chăn

C. cabinet: cái tủ

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this?

shelf

blanket

cabinet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. shelf: cái kệ

B. blanket: cái chăn

C. cabinet: cái tủ

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this?

shelf

blanket

cabinet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. shelf: cái kệ

B. blanket: cái chăn

C. cabinet: cái tủ

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

There are _______ pillows.

thirteen

fourteen

fifteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. thirteen: 13

B. fourteen: 14

C. fifteen: 15

Ta đếm được 15 chiếc gối.

Chọn C.

→ There are fifteen pillows.

Dịch nghĩa: Có mười lăm chiếc gối.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

There are _______ gifts.

twenty

nineteen

eighteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. twenty: 20

B. nineteen: 19

C. eighteen: 18

Ta đếm được 20 món quà.

Chọn A.

→ There are twenty gifts.

Dịch nghĩa: Có hai mươi món quà.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

There are _______ balls.

eleven

twelve

sixteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. eleven: 11

B. twelve: 12

C. sixteen: 16

Ta đếm được 12 quả bóng.

Chọn B.

→ There are twelve balls.

Dịch nghĩa: Có mười hai quả bóng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

rug

cabinet

shelf

clean

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. rug: cái thảm

B. cabinet: cái tủ

C. shelf: cái kệ

D. clean: lau dọn

Đáp án D là động từ, còn lại là danh từ chỉ vật.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

seventeen

twelve

twenty

blanket

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. seventeen: 17

B. twelve: 12

C. twenty: 20

D. blanket: cái chăn

Đáp án D là danh từ chỉ vật, còn lại là các số đếm.

Questions 17-20. Read and choose the correct answer.

This is my bedroom.

I have a yellow pillow and a yellow blanket. I have a yellow dress, too!

There’s a doll on my bed. Her name is Polly.

I have books on my shelf and clothes in my cabinet.

From Lola

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Where’s Lola?

She’s in the bedroom.

She’s in the living room.

She’s in the garden.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Where’s Lola? (Lola đang ở đâu?)

A. She’s in the bedroom. (Cô ấy đang ở trong phòng ngủ.)

B. She’s in the living room. (Cô ấy đang ở trong phòng khách.)

C. She’s in the garden. (Cô ấy đang ở trong vườn.)

Thông tin: This is my bedroom.

Dịch nghĩa: Đây là phòng ngủ của tôi.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What color is her dress?

Pink

Yellow

Blue

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What color is her dress? (Váy của cô ấy màu gì?)

A. Pink (màu hồng)

B. Yellow (màu vàng)

C. Blue (màu xanh dương)

Thông tin: I have a yellow dress, too!

Dịch nghĩa: Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng.

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the name of the doll?

Her name’s Pinky.

Her name’s Percy.

Her name’s Polly.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What is the name of the doll? (Tên của búp bê là gì?)

A. Her name’s Pinky. (Tên là Pinky.)

B. Her name’s Percy. (Tên là Percy.)

C. Her name’s Polly. (Tên là Polly.)

Thông tin: Her name is Polly.

Dịch nghĩa: Tên của cô ấy là Polly.

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s in her cabinet?

Clothes

Books

Toys

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What’s in her cabinet? (Trong tủ của cô ấy có gì?)

A. Clothes (quần áo)

B. Books (sách)

C. Toys (đồ chơi)

Thông tin: ...clothes in my cabinet.

Dịch nghĩa: ...quần áo ở trong tủ của tớ.

Chọn A.

Dịch bài đọc:

Đây là phòng ngủ của tớ.

Tớ có một chiếc gối màu vàng và một chiếc chăn màu vàng. Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng nữa!

Có một con búp bê trên giường của tớ. Tên của cô ấy là Polly.

Tớ có sách trên kệ và quần áo trong tủ.

Từ Lola