20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

boat

goat

toy

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: goat

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

boat

goat

toy

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: toy

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

boat

goat

toy

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: boat

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

boat

goat

toy

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Nội dung nghe: boy

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with “oa”.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. boy: cậu bé

B. toys: đồ chơi

C. boat: thuyền

Ta có “boat” có âm “oa”

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with “oy”.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. boat: thuyền

B. boy: cậu bé

C. goat: con dê

Ta có “boy” có âm “oy”

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______?

listen to an audio guide

take a photo

draw a picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

B. take a photo: chụp ảnh

C. draw a picture: vẽ tranh

Ta thấy hình ảnh vẽ tranh. Chọn C.

→ May I draw a picture?

Dịch nghĩa: Mình có thể vẽ một bức tranh được không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______?

listen to an audio guide

take a photo

draw a picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

B. take a photo: chụp ảnh

C. draw a picture: vẽ tranh

Ta thấy hình ảnh cậu bé chụp ảnh.

→ May I take a photo?

Dịch: Mình có thể chụp ảnh được không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______?

listen to an audio guide

take a photo

draw a picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

B. take a photo: chụp ảnh

C. draw a picture: vẽ tranh

Ta thấy hình ảnh nghe hướng dẫn bằng âm thanh.

→ May I listen to an audio guide?

Dịch nghĩa: Mình có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh được không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______?

listen to an audio guide

visit the gift shop

draw a picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

B. visit the gift shop: ghé thăm cửa hàng quà tặng

C. draw a picture: vẽ tranh

Ta thấy hình ảnh cửa hàng quà tặng.

→ May I visit the gift shop?

Dịch nghĩa: Mình có thể vào thăm cửa hàng quà tặng được không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is a _______ museum.

great

old

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. great: tuyệt vời

B. old: cũ

C. new: mới

Ta thấy hình ảnh 5 sao → tuyệt vời

→ This is a great museum.

Dịch nghĩa: Đây là một bảo tàng tuyệt vời.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is a _______ car.

blue

old

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. blue: màu xanh dương

B. old: cũ

C. new: mới

→ This is a new car.

Dịch nghĩa: Đây là một chiếc xe mới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is an _______ car.

green

old

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. green: màu xanh lá cây

B. old: cũ

C. new: mới

→ This is an old car.

Dịch nghĩa: Đây là một chiếc xe cũ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ to an audio guide, please?

listen

eat

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có cụm: listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

Chọn A.

→ May I listen to an audio guide, please?

Dịch nghĩa: Tôi có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh được không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ the gift shop, please?

watch

take

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có cụm: visit the gift shop: ghé thăm cửa hàng quà tặng

Chọn C.

→ May I visit the gift shop, please?

Dịch nghĩa: Tôi có thể vào thăm cửa hàng quà tặng được không ạ?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ a photo, please?

watch

take

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có cụm: take a photo: chụp ảnh

Chọn B.

→ May I take a photo, please?

Dịch nghĩa: Tôi có thể chụp ảnh được không ạ?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ a picture, please?

drink

sing

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có cụm: draw a picture: vẽ tranh

Chọn C.

→ May I draw a picture, please?

Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ một bức tranh được không ạ?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

listen

visit

old

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. listen: nghe

B. visit: thăm

C. old: cũ

D. draw: vẽ

Đáp án C là tính từ, còn lại là động từ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

old

great

new

goat

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. old: cũ

B. great: tuyệt vời

C. new: mới

D. goat: dê

Đáp án D là danh từ, còn lại là tính từ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

photo

picture

visit

gift

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. photo: ảnh

B. picture: tranh

C. visit: thăm

D. gift: quà

Đáp án C là động từ, còn lại là danh từ.