20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3116 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

boat

goat

toy

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: goat

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

boat

goat

toy

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: toy

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

boat

goat

toy

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: boat

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

boat

goat

toy

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Nội dung nghe: boy

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with “oa”.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. boy: cậu bé

B. toys: đồ chơi

C. boat: thuyền

Ta có “boat” có âm “oa”

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with “oy”.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. boat: thuyền

B. boy: cậu bé

C. goat: con dê

Ta có “boy” có âm “oy”

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______?

listen to an audio guide

take a photo

draw a picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

B. take a photo: chụp ảnh

C. draw a picture: vẽ tranh

Ta thấy hình ảnh vẽ tranh. Chọn C.

→ May I draw a picture?

Dịch nghĩa: Mình có thể vẽ một bức tranh được không?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______?

listen to an audio guide

take a photo

draw a picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

B. take a photo: chụp ảnh

C. draw a picture: vẽ tranh

Ta thấy hình ảnh cậu bé chụp ảnh.

→ May I take a photo?

Dịch: Mình có thể chụp ảnh được không?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______?

listen to an audio guide

take a photo

draw a picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

B. take a photo: chụp ảnh

C. draw a picture: vẽ tranh

Ta thấy hình ảnh nghe hướng dẫn bằng âm thanh.

→ May I listen to an audio guide?

Dịch nghĩa: Mình có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh được không?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______?

listen to an audio guide

visit the gift shop

draw a picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

B. visit the gift shop: ghé thăm cửa hàng quà tặng

C. draw a picture: vẽ tranh

Ta thấy hình ảnh cửa hàng quà tặng.

→ May I visit the gift shop?

Dịch nghĩa: Mình có thể vào thăm cửa hàng quà tặng được không?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is a _______ museum.

great

old

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. great: tuyệt vời

B. old: cũ

C. new: mới

Ta thấy hình ảnh 5 sao → tuyệt vời

→ This is a great museum.

Dịch nghĩa: Đây là một bảo tàng tuyệt vời.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is a _______ car.

blue

old

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. blue: màu xanh dương

B. old: cũ

C. new: mới

→ This is a new car.

Dịch nghĩa: Đây là một chiếc xe mới.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is an _______ car.

green

old

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. green: màu xanh lá cây

B. old: cũ

C. new: mới

→ This is an old car.

Dịch nghĩa: Đây là một chiếc xe cũ.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ to an audio guide, please?

listen

eat

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có cụm: listen to an audio guide: nghe hướng dẫn bằng âm thanh

Chọn A.

→ May I listen to an audio guide, please?

Dịch nghĩa: Tôi có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh được không?

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ the gift shop, please?

watch

take

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có cụm: visit the gift shop: ghé thăm cửa hàng quà tặng

Chọn C.

→ May I visit the gift shop, please?

Dịch nghĩa: Tôi có thể vào thăm cửa hàng quà tặng được không ạ?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ a photo, please?

watch

take

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có cụm: take a photo: chụp ảnh

Chọn B.

→ May I take a photo, please?

Dịch nghĩa: Tôi có thể chụp ảnh được không ạ?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ a picture, please?

drink

sing

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có cụm: draw a picture: vẽ tranh

Chọn C.

→ May I draw a picture, please?

Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ một bức tranh được không ạ?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

listen

visit

old

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. listen: nghe

B. visit: thăm

C. old: cũ

D. draw: vẽ

Đáp án C là tính từ, còn lại là động từ.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

old

great

new

goat

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. old: cũ

B. great: tuyệt vời

C. new: mới

D. goat: dê

Đáp án D là danh từ, còn lại là tính từ.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

photo

picture

visit

gift

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. photo: ảnh

B. picture: tranh

C. visit: thăm

D. gift: quà

Đáp án C là động từ, còn lại là danh từ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả