20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 377 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read and choose the correct answer.

The Museum

This is a new museum. You may look at paintings, but you may not take photos. This painting is old.

You may listen to an audio guide and visit the gift shop, too. It’s great!

by Nhung, 8

1. Trắc nghiệm
1 điểm

May I look at paintings?

Yes, you may.

No, you may not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

May I look at paintings? (Tôi có thể xem tranh được không?)

Thông tin: You may look at paintings (Vâng, bạn có thể.)

→ Chọn A. Yes, you may. (Vâng, bạn có thể.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

May I take photos?

Yes, you may.

No, you may not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

May I take photos? (Tôi có thể chụp ảnh không?)

Thông tin: you may not take photos (bạn không được phép chụp ảnh)

→ Chọn B. No, you may not. (Không, bạn không được phép.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

May I listen to an audio guide?

Yes, you may.

No, you may not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

May I listen to an audio guide? (Tôi có thể nghe hướng dẫn âm thanh không?)

Thông tin: You may listen to an audio guide (Bạn có thể nghe hướng dẫn âm thanh)

→ Chọn A. Yes, you may. (Vâng, bạn có thể.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

May I visit the gift shop?

Yes, you may.

No, you may not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

May I visit the gift shop? (Tôi có thể ghé cửa hàng quà lưu niệm không?)

Thông tin: visit the gift shop, too (cũng có thể ghé cửa hàng quà lưu niệm)

→ Chọn A. Yes, you may. (Vâng, bạn có thể.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The painting is _______.

The painting is _______.  (ảnh 1)

old

new

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

The painting is _______. (Bức tranh thì _______.)

A. old: cũ

B. new: mới

Thông tin: This painting is old. (Bức tranh này cũ.)

→ Chọn A. old

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The gift shop is _______.

old

great

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

The gift shop is _______. (Cửa hàng quà lưu niệm thì _______.)

A. old: cũ

B. great: tuyệt vời

Thông tin: You may listen to an audio guide and visit the gift shop, too. It’s great! (Bạn cũng có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh và ghé thăm cửa hàng quà tặng. Nó rất tuyệt!)

→ Chọn B. great

Dịch bài đọc:

Bảo tàng

Đây là một bảo tàng mới. Bạn có thể xem tranh, nhưng không được chụp ảnh. Bức tranh này là tranh cổ.

Bạn cũng có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh và ghé thăm cửa hàng quà tặng. Tuyệt vời!

bởi Nhung, 8 tuổi

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ I visit the gift shop? – Yes, you may.

Can

Am

May

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: May I + động từ ...? – Yes, you may. / No, you may not.

Chọn C.

May I visit the gift shop? – Yes, you may.

Dịch nghĩa: Tôi có thể vào thăm cửa hàng quà tặng được không? – Vâng, được.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I draw a picture? – No, _______.

you may

you may not

may you not

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: May I + động từ ...? – Yes, you may. / No, you may not.

Chọn B.

→ May I draw a picture? – No, you may not.

Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ tranh được không? – Không, bạn không được phép.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I take a photo? – _______, you may.

Yes

No

Please

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: May I + động từ ...? – Yes, you may. / No, you may not.

Chọn A.

→ May I take a photo? – Yes, you may.

Dịch nghĩa: Tôi có thể chụp ảnh không? – Vâng, được.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I draw a picture? – _______, you may not.

Yes

No

Please

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: May I + động từ ...? – Yes, you may. / No, you may not.

Chọn B.

→ May I draw a picture? – No, you may not.

Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ tranh được không? – Không, bạn không được phép.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ listen to an audio guide? – No, you may not.

May I

I may

May you

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: May I + động từ ...? – Yes, you may. / No, you may not.

May I listen to an audio guide? – No, you may not.

Dịch nghĩa: Tôi có thể nghe hướng dẫn bằng âm thanh được không? – Không, bạn không được phép.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like the old or new paintings? - _______

Yes, you may.

Thank you.

I like new paintings.

No, you may not take photos here.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Do you like the old or new paintings? - _______

(Bạn thích tranh cũ hay tranh mới hơn? - _______)

A. Yes, you may. (Vâng, bạn có thể.)

B. Thank you. (Cảm ơn bạn.)

C. I like new paintings. (Tôi thích tranh mới hơn.)

D. No, you may not take photos here. (Không, bạn không được phép chụp ảnh ở đây.)

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I take a photo in the museum? - _______

Yes, may you.

Thank you.

I like new paintings.

No, you may not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

May I take a photo in the museum? - _______

(Bạn có thể cho tôi chụp ảnh trong bảo tàng không? - _______)

A. Yes, may you. → Sai cấu trúc

B. Thank you. (Cảm ơn bạn.)

C. I like new paintings. (Tôi thích tranh mới.)

D. No, you may not. (Không, bạn không được phép.)

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I visit the gift shop? - _______

No, I may not.

Thank you.

I like new paintings.

Yes, you may.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

May I visit the gift shop? - _______

(Tôi có thể ghé cửa hàng quà lưu niệm không? - _______)

A. No, I may not. (Không, tôi không thể.)

B. Thank you. (Cảm ơn bạn.)

C. I like new paintings. (Tôi thích tranh mới.)

D. Yes, you may. (Vâng, bạn có thể.)

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This new car is for you. - _______

No, I may not.

Thank you.

I like new paintings.

Yes, you may.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

This new car is for you. - _______

(Chiếc xe mới này dành cho bạn. - _______)

A. No, I may not. (Không, tôi không thể.)

B. Thank you. (Cảm ơn bạn.)

C. I like new paintings. (Tôi thích tranh mới.)

D. Yes, you may. (Vâng, bạn có thể.)

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I listen to an audio guide? - _______

Yes, you may.

Thank you.

I like new paintings.

No, you may not take photos here.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

May I listen to an audio guide? - _______

(Tôi có thể nghe hướng dẫn âm thanh không? - _______)

A. Yes, you may. (Vâng, bạn có thể.)

B. Thank you. (Cảm ơn bạn.)

C. I like new paintings. (Tôi thích tranh mới.)

D. No, you may not take photos here. (Không, bạn không được chụp ảnh ở đây.) (Lạc đề)

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

not / No, / may / you / .

No, you may not.

No, may you not.

No, not you may.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: No, you may not.

Chọn A.

Dịch nghĩa: Không, bạn không được phép.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

I / May / gift / shop / visit / the / ?

May visit I the gift shop?

May I the gift shop visit?

May I visit the gift shop?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: May I + động từ + tân ngữ...?

Câu đúng: C. May I visit the gift shop?

Dịch nghĩa: Tôi có thể vào thăm cửa hàng quà tặng được không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

I / draw / May / picture / a / ?

May I draw a picture?

May I a picture draw?

May draw I a picture?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: May I + động từ + tân ngữ... ?

Câu đúng: A. May I draw a picture?

Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ một bức tranh không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

I / May / play / soccer / ?

May play I soccer?

May I play soccer?

May I soccer play?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: May I + động từ + tân ngữ... ?

Câu đúng: B. May I play soccer?

Dịch nghĩa: Tôi có thể chơi bóng đá không?