20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 8: Festivals around the World - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 8: Festivals around the World - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7113 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

festival

celebrate

decorate

hero

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. festival /ˈfes.tɪ.vəl/

B. celebrate /ˈsel.ə.breɪt/

C. decorate /ˈdek.ə.reɪt/

D. hero /ˈhɪə.rəʊ/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

religious

highlight

firework

lively

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. religious /rɪˈlɪdʒəs/

B. highlight /ˈhaɪlaɪt/

C. firework /ˈfaɪəwɜːk/

D. lively /ˈlaɪvli/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cheat

feast

seasonal

great

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. cheat /tʃiːt/

B. feast /fiːst/

C. seasonal /ˈsiːzənl/

D. great /ɡreɪt/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

special

defeat

wrestling

temple

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. special /ˈspeʃl/

B. defeat /dɪˈfiːt/

C. wrestling /ˈreslɪŋ/

D. temple /ˈtempl/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

colorful

costume

tomorrow

today

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. colorful /ˈkʌ.lə.fəl/

B. costume /ˈkɒs.tʃuːm/

C. tomorrow /təˈmɒr.əʊ/

D. today /təˈdeɪ/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

watched

played

gathered

called

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. watched /wɒtʃt/

B. played /pleɪd/

C. gathered /ˈɡæðərd/

D. called /kɔːld/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

exciting

celebrate

fascinate

carnival

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/

B. celebrate /ˈselɪbreɪt/

C. fascinate /ˈfæsɪneɪt/

D. carnival /ˈkɑːnɪvl/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

Thanksgiving

those

than

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

B. those /ðəʊz/

C. than /ðæn/

D. they /ðeɪ/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

masks

lanterns

occasions

parades

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. masks /mæsks/

B. lanterns /ˈlæntənz/

C. occasions /əˈkeɪʒnz/

D. parades /pəˈreɪdz/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

laughed

played

watched

jumped

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. laughed /læft/

B. played /pleɪd/

C. watched /wɒtʃt/

D. jumped /dʒʌmpt/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

attraction

carnival

demon

annual

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. attraction /əˈtrækʃn/

B. carnival /ˈkɑːnɪvl/

C. demon /ˈdiːmən/

D. annual /ˈænjuəl/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

celebration

preparation

information

festival

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/

B. preparation /ˌprepəˈreɪʃn/

C. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/

D. festival /ˈfestɪvl/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

traditional

cultural

parade

exchange

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. traditional /trəˈdɪʃənl/

B. cultural /ˈkʌltʃərəl/

C. parade /pəˈreɪd/

D. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

sculpture

greeting

defeat

budding

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. sculpture /ˈskʌlptʃər/

B. greeting /ˈɡriːtɪŋ/

C. defeat /dɪˈfiːt/

D. budding /ˈbʌdɪŋ/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

rehearse

superstitious

receive

combine

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. rehearse /rɪˈhɜːs/

B. superstitious /ˌsuːpəˈstɪʃəs/

C. receive /rɪˈsiːv/

D. combine /kəmˈbaɪn/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

special

serious

diverse

local

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. special /ˈspeʃl/

B. serious /ˈsɪəriəs/

C. diverse /daɪˈvɜːs/

D. local /ˈləʊkl/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

musician

religious

creative

worship

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. musician /mjuˈzɪʃn/

B. religious /rɪˈlɪdʒəs/

C. creative /kriˈeɪtɪv/

D. worship /ˈwɜːʃɪp/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

Canadian

Australian

Norwegian

Argentinian

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Canadian /kəˈneɪdiən/

B. Australian /ɒˈstreɪliən/

C. Norwegian /nɔːˈwiːdʒən/

D. Argentinian /ˌɑːdʒənˈtɪniən/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

Cambodian

Egyptian

Indian

Hungarian

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Cambodian /kæmˈbəʊdiən/

B. Egyptian /iˈdʒɪpʃn/

C. Indian /ˈɪndiən/

D. Hungarian /hʌŋˈɡeriən/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

Russian

Brazilian

Croatian

Malaysian

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Russian /ˈrʌʃn/

B. Brazilian /brəˈzɪliən/

C. Croatian /krəʊˈeɪʃn/

D. Malaysian /məˈleɪʒn/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả