
20 câu hỏi
hotels
backpacks
stations
taxis
Đáp án đúng: B
* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. hotels /həʊˈtelz/
B. backpacks /ˈbækpæks/
C. stations /ˈsteɪʃnz/
D. taxis /ˈtæksiz/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
station
fast
last
pass
Đáp án đúng: A
A. station /ˈsteɪʃn/
B. fast /fɑːst/
C. last /lɑːst/
D. pass /pɑːs/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɑː/.
trains
planes
tickets
subways
Đáp án đúng: C
* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. trains /treɪnz/
B. planes /pleɪnz/
C. tickets /ˈtɪkɪts/
D. subways /ˈsʌbweɪz/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
lane
stay
traffic
way
Đáp án đúng: C
A. lane /leɪn/
B. stay /steɪ/
C. traffic /ˈtræfɪk/
D. way /weɪ/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
customs
suitcase
public
bumpy
Đáp án đúng: B
A. customs /ˈkʌstəmz/
B. suitcase /ˈsuːtkeɪs/
C. public /ˈpʌblɪk/
D. bumpy /ˈbʌmpi/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
choice
cheap
choose
chaos
Đáp án đúng: D
A. choice /tʃɔɪs/
B. cheap /tʃiːp/
C. choose /tʃuːz/
D. chaos /ˈkeɪɒs/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
reverse
electronic
evidence
reliable
Đáp án đúng: C
A. reverse /rɪˈvɜːs/
B. electronic /ɪˌlekˈtrɒnɪk/
C. evidence /ˈevɪdəns/
D. reliable /rɪˈlaɪəbl/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
right-handed
traveled
transported
commuted
Đáp án đúng: B
* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. right-handed /ˌraɪt ˈhændɪd/
B. traveled /ˈtrævld/
C. transported /trænˈspɔːtɪd/
D. commuted /kəˈmjuːtɪd/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
lucky
rely
safety
eco-friendly
Đáp án đúng: B
A. lucky /ˈlʌki/
B. rely /rɪˈlaɪ/
C. safety /ˈseɪfti/
D. eco-friendly /ˌiːkəʊ ˈfrendli/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
luggage
underground
suitcase
public
Đáp án đúng: C
A. luggage /ˈlʌɡɪdʒ/
B. underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/
C. suitcase /ˈsuːtkeɪs/
D. public /ˈpʌblɪk/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
driver
tunnel
subway
underground
Đáp án đúng: D
A. driver /ˈdraɪvər/
B. tunnel /ˈtʌnl/
C. subway /ˈsʌbweɪ/
D. underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
traffic
journey
arrive
cyclist
Đáp án đúng: C
A. traffic /ˈtræfɪk/
B. journey /ˈdʒɜːni/
C. arrive /əˈraɪv/
D. cyclist /ˈsaɪklɪst/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
regulation
comfortable
information
transportation
Đáp án đúng: B
A. regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/
B. comfortable /ˈkʌmftəbl/
C. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
D. transportation /ˌtrænspɔːˈteɪʃn/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
airport
station
machine
lorry
Đáp án đúng: C
A. airport /ˈeəpɔːt/
B. station /ˈsteɪʃn/
C. machine /məˈʃiːn/
D. lorry /ˈlɒri/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
pavement
prohibitive
signal
motorcyclist
Đáp án đúng: B
A. pavement /ˈpeɪvmənt/
B. prohibitive /prəˈhɪbətɪv/
C. signal /ˈsɪɡnəl/
D. motorcyclist /ˈməʊtəsaɪklɪst/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
safety
reverse
illegal
obey
Đáp án đúng: A
A. safety /ˈseɪfti/
B. reverse /rɪˈvɜːs/
C. illegal /ɪˈliːɡl/
D. obey /əˈbeɪ/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
distance
convenient
tricycle
vehicle
Đáp án đúng: B
A. distance /ˈdɪstəns/
B. convenient /kənˈviːniənt/
C. tricycle /ˈtraɪsɪkl/
D. vehicle /ˈviːəkl/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
passport
frequent
reverse
helmet
Đáp án đúng: C
A. passport /ˈpɑːspɔːt/
B. frequent /ˈfriːkwənt/
C. reverse /rɪˈvɜːs/
D. helmet /ˈhelmɪt/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
protection
middle
document
airport
Đáp án đúng: A
A. protection /prəˈtekʃn/
B. middle /ˈmɪdl/
C. document /ˈdɒkjumənt/
D. airport /ˈeəpɔːt/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
construction
careful
security
pedestrian
Đáp án đúng: B
A. construction /kənˈstrʌkʃn/
B. careful /ˈkeəfl/
C. security /sɪˈkjʊərəti/
D. pedestrian /pəˈdestriən/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















