
20 câu hỏi
presentation
invitation
question
education
Đáp án đúng: C
A. presentation /ˌpreznˈteɪʃn/
B. invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/
C. question /ˈkwestʃən/
D. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʃ/.
essay
craft
paragraph
classmate
Đáp án đúng: A
A. essay /ˈeseɪ/
B. craft /krɑːft/
C. paragraph /ˈpærəɡrɑːf/
D. classmate /ˈklɑːsmeɪt/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɑː/.
must
just
use
dust
Đáp án đúng: C
A. must /mʌst/
B. just /dʒʌst/
C. use /juːz/
D. dust /dʌst/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /juː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
grades
pictures
guesses
universities
Đáp án đúng: C
* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. grades /ɡreɪdz/
B. pictures /ˈpɪktʃərz/
C. guesses /ˈɡesɪz/
D. universities /ˌjuːnɪˈvɜːsətiz/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
test
report
project
upset
Đáp án đúng: B
A. test /test/
B. report /rɪˈpɔːt/
C. project /ˈprɒdʒekt/
D. upset /ˌʌpˈset/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
passed
failed
pleased
surprised
Đáp án đúng: A
* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. passed /pɑːst/
B. failed /feɪld/
C. pleased /pliːzd/
D. surprised /səˈpraɪzd/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
gymnastic
grateful
college
language
Đáp án đúng: B
A. gymnastic /dʒɪmˈnæstɪk/
B. grateful /ˈɡreɪtfl/
C. college /ˈkɒlɪdʒ/
D. language /ˈlæŋɡwɪdʒ/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɡ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /dʒ/.
delighted
tested
disappointed
annoyed
Đáp án đúng: D
* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. delighted /dɪˈlaɪtɪd/
B. tested /testɪd/
C. disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
D. annoyed /əˈnɔɪd/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
literature
culture
chapter
feature
Đáp án đúng: C
A. literature /ˈlɪtrətʃər/
B. culture /ˈkʌltʃər/
C. chapter /ˈtʃæptər/
D. feature /ˈfiːtʃər/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
gifted
asked
missed
helped
Đáp án đúng: A
* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. gifted /ˈɡɪftɪd/
B. asked /æskt/
C. missed/mɪst/
D. helped /helpt/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
geography
experience
homework
biology
Đáp án đúng: C
A. geography /dʒiˈɒɡrəfi/
B. experience /ɪkˈspɪəriəns/
C. homework /ˈhəʊmwɜːk/
D. biology /baɪˈɒlədʒi/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
entrance
examination
talented
extra
Đáp án đúng: B
A. entrance /ˈentrəns/
B. examination /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
C. talented /ˈtæləntɪd/
D. extra /ˈekstrə/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
projector
laboratory
private
surround
Đáp án đúng: C
A. projector /prəˈdʒektər/
B. laboratory /ləˈbɒrətri/
C. private /ˈpraɪvət/
D. surround /səˈraʊnd/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
opportunity
equipment
complete
regard
Đáp án đúng: A
A. opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
B. equipment /ɪˈkwɪpmənt/
C. complete /kəmˈpliːt/
D. regard /rɪˈɡɑːd/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
royal
disappointed
service
recognise
Đáp án đúng: B
A. royal /ˈrɔɪəl/
B. disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
C. service /ˈsɜːvɪs/
D. recognise /ˈrekəɡnaɪz/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
education
report
abroad
although
Đáp án đúng: A
A. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
B. report /rɪˈpɔːt/
C. abroad /əˈbrɔːd/
D. although /ɔːlˈðəʊ/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
negative
positive
difficult
however
Đáp án đúng: D
A. negative /ˈneɡətɪv/
B. positive /ˈpɒzətɪv/
C. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
D. however /haʊˈevər/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
recognition
tutor
lecturer
outdoor
Đáp án đúng: A
A. recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/
B. tutor /ˈtjuːtə(r)/
C. lecturer /ˈlektʃərər/
D. outdoor /ˈaʊtdɔːr/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
function
celebrate
facility
symbol
Đáp án đúng: C
A. function /ˈfʌŋkʃn/
B. celebrate /ˈselɪbreɪt/
C. facility /fəˈsɪləti/
D. symbol /ˈsɪmbl/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
foreign
revision
intelligence
department
Đáp án đúng: A
A. foreign /ˈfɒrən/
B. revision /rɪˈvɪʒn/
C. intelligence /ɪnˈtelɪdʒəns/
D. department /dɪˈpɑːtmənt/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















