20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 5: Food and Drinks - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 5: Food and Drinks - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7134 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

bread

health

tea

head

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bread /bred/

B. health /helθ/

C. tea /tiː/

D. head /hed/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /i:/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cabbage

carrot

cereal

crunchy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cabbage /ˈkæbɪdʒ/

B. carrot /ˈkærət/

C. cereal /ˈsɪəriəl/

D. crunchy /ˈkrʌntʃi/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

taste

pancake

hand

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. taste /teɪst/

B. pancake /ˈpænkeɪk/

C. hand /hænd/

D. can /kæn/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cheese

chopsticks

chips

chef

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. cheese /tʃiːz/

B. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/

C. chips /tʃɪps/

D. chef /ʃef/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

spinach

fragrant

grate

spray

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. spinach /ˈspɪnɪtʃ/

B. fragrant /ˈfreɪɡrənt/

C. grate /ɡreɪt/

D.spray /spreɪ/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

salty

spicy

fry

tasty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. salty /ˈsɔːlti/

B. spicy /ˈspaɪsi/

C. fry /fraɪ/

D. tasty /ˈteɪsti/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

torch

pot

omelette

rock

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. torch /tɔːtʃ/

B. pot /pɒt/

C. omelette /ˈɒmlət/

D. rock /rɒk/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

flour

sour

tour

hour

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. flour /ˈflaʊə(r)/

B. sour /ˈsaʊə(r)/

C. tour /tʊə(r)/

D. hour /ˈaʊə(r)/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ʊə(r)/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aʊə(r)/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

fries

chops

cuts

marinates

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. fries /fraɪz/

B. chops /tʃɒps/

C. cuts /kʌts/

D. marinates /ˈmærɪneɪts/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cooked

washed

opened

brushed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. cooked /kʊkt/

B. washed /wɒʃt/

C. opened/ˈəʊpənd/

D. brushed /brʌʃt/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

groceries

barbecue

container

onion

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. groceries /ˈɡrəʊsəriz/

B. barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/

C. container /kənˈteɪnər/

D. onion /ˈʌnjən/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

recipe

tomato

tablespoon

carton

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. recipe /ˈresəpi/

B. tomato /təˈmɑːtəʊ/

C. tablespoon /ˈteɪblspuːn/

D. carton /ˈkɑːtn/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

ingredient

tuna

sausage

yoghurt

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/

B. tuna /ˈtjuːnə/

C. sausage /ˈsɒsɪdʒ/

D. yoghurt /ˈjɒɡət/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

garnish

delicious

spaghetti

dessert

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. garnish /ˈɡɑːnɪʃ/

B. delicious /dɪˈlɪʃəs/

C. spaghetti /spəˈɡeti/

D. dessert /dɪˈzɜːt/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

cupboard

supermarket

noodle

electric

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. cupboard /ˈkʌbəd/

B. supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/

C. noodle /ˈnuːdl/

D. electric /ɪˈlektrɪk/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

mixture

organic

fragrant

milliliter

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. mixture /ˈmɪkstʃər/

B. organic /ɔːˈɡænɪk/

C. fragrant /ˈfreɪɡrənt/

D. milliliter /ˈmɪliliːtər/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

bacon

dinner

potato

bottle

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bacon /ˈbeɪkən/

B. dinner /ˈdɪnər/

C. potato /pəˈteɪtəʊ/

D. bottle /ˈbɒtl/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

refrigerator

pastry

pepper

flour

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/

B. pastry /ˈpeɪstri/

C. pepper /ˈpepər/

D. flour /ˈflaʊər/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

surface

canteen

bitter

lemon

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. surface /ˈsɜːfɪs/

B. canteen /kænˈtiːn/

C. bitter /ˈbɪtər/

D. lemon /ˈlemən/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

alcohol

ginger

separate

lemonade

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. alcohol /ˈælkəhɒl/

B. ginger /ˈdʒɪndʒər/

C. separate /ˈseprət/

D. lemonade /ˌleməˈneɪd/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả