
20 câu hỏi
bread
health
tea
head
Đáp án đúng: C
A. bread /bred/
B. health /helθ/
C. tea /tiː/
D. head /hed/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /i:/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
cabbage
carrot
cereal
crunchy
Đáp án đúng: C
A. cabbage /ˈkæbɪdʒ/
B. carrot /ˈkærət/
C. cereal /ˈsɪəriəl/
D. crunchy /ˈkrʌntʃi/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
taste
pancake
hand
can
Đáp án đúng: A
A. taste /teɪst/
B. pancake /ˈpænkeɪk/
C. hand /hænd/
D. can /kæn/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
cheese
chopsticks
chips
chef
Đáp án đúng: D
A. cheese /tʃiːz/
B. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/
C. chips /tʃɪps/
D. chef /ʃef/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
spinach
fragrant
grate
spray
Đáp án đúng: A
A. spinach /ˈspɪnɪtʃ/
B. fragrant /ˈfreɪɡrənt/
C. grate /ɡreɪt/
D.spray /spreɪ/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
salty
spicy
fry
tasty
Đáp án đúng: C
A. salty /ˈsɔːlti/
B. spicy /ˈspaɪsi/
C. fry /fraɪ/
D. tasty /ˈteɪsti/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
torch
pot
omelette
rock
Đáp án đúng: A
A. torch /tɔːtʃ/
B. pot /pɒt/
C. omelette /ˈɒmlət/
D. rock /rɒk/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
flour
sour
tour
hour
Đáp án đúng: C
A. flour /ˈflaʊə(r)/
B. sour /ˈsaʊə(r)/
C. tour /tʊə(r)/
D. hour /ˈaʊə(r)/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ʊə(r)/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aʊə(r)/.
fries
chops
cuts
marinates
Đáp án đúng: A
* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. fries /fraɪz/
B. chops /tʃɒps/
C. cuts /kʌts/
D. marinates /ˈmærɪneɪts/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
cooked
washed
opened
brushed
Đáp án đúng: C
* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. cooked /kʊkt/
B. washed /wɒʃt/
C. opened/ˈəʊpənd/
D. brushed /brʌʃt/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
groceries
barbecue
container
onion
Đáp án đúng: C
A. groceries /ˈɡrəʊsəriz/
B. barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/
C. container /kənˈteɪnər/
D. onion /ˈʌnjən/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
recipe
tomato
tablespoon
carton
Đáp án đúng: B
A. recipe /ˈresəpi/
B. tomato /təˈmɑːtəʊ/
C. tablespoon /ˈteɪblspuːn/
D. carton /ˈkɑːtn/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
ingredient
tuna
sausage
yoghurt
Đáp án đúng: A
A. ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/
B. tuna /ˈtjuːnə/
C. sausage /ˈsɒsɪdʒ/
D. yoghurt /ˈjɒɡət/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
garnish
delicious
spaghetti
dessert
Đáp án đúng: A
A. garnish /ˈɡɑːnɪʃ/
B. delicious /dɪˈlɪʃəs/
C. spaghetti /spəˈɡeti/
D. dessert /dɪˈzɜːt/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
cupboard
supermarket
noodle
electric
Đáp án đúng: D
A. cupboard /ˈkʌbəd/
B. supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/
C. noodle /ˈnuːdl/
D. electric /ɪˈlektrɪk/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
mixture
organic
fragrant
milliliter
Đáp án đúng: B
A. mixture /ˈmɪkstʃər/
B. organic /ɔːˈɡænɪk/
C. fragrant /ˈfreɪɡrənt/
D. milliliter /ˈmɪliliːtər/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
bacon
dinner
potato
bottle
Đáp án đúng: C
A. bacon /ˈbeɪkən/
B. dinner /ˈdɪnər/
C. potato /pəˈteɪtəʊ/
D. bottle /ˈbɒtl/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
refrigerator
pastry
pepper
flour
Đáp án đúng: A
A. refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/
B. pastry /ˈpeɪstri/
C. pepper /ˈpepər/
D. flour /ˈflaʊər/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
surface
canteen
bitter
lemon
Đáp án đúng: B
A. surface /ˈsɜːfɪs/
B. canteen /kænˈtiːn/
C. bitter /ˈbɪtər/
D. lemon /ˈlemən/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
alcohol
ginger
separate
lemonade
Đáp án đúng: D
A. alcohol /ˈælkəhɒl/
B. ginger /ˈdʒɪndʒər/
C. separate /ˈseprət/
D. lemonade /ˌleməˈneɪd/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















