
20 câu hỏi
headache
health
healthy
hear
Đáp án đúng: D
A. headache /ˈhedeɪk/
B. health /helθ/
C. healthy /ˈhelθi/
D. hear /hɪə(r)/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
rough
enough
trouble
amount
Đáp án đúng: D
A. rough /rʌf/
B. enough /ɪˈnʌf/
C. trouble /ˈtrʌbl/
D. amount /əˈmaʊnt/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /aʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
sore
more
doctor
before
Đáp án đúng: C
A. sore /sɔː(r)/
B. more /mɔː(r)/
C. doctor /ˈdɒktə(r)/
D. before /bɪˈfɔː(r)/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.
news
things
students
brains
Đáp án đúng: C
Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. news /njuːz/
B. things /θɪŋz/
C. students /ˈstjuːdənts/
D. brains /breɪnz/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
fever
rest
vegetable
medicine
Đáp án đúng: A
A. fever /ˈfiːvə(r)/
B. rest /rest/
C. vegetable /ˈvedʒtəbl/
D. medicine /ˈmedɪsən/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
sunbathe
toothache
myth
sore throat
Đáp án đúng: A
A. sunbathe /ˈsʌnbeɪð/
B. toothache /ˈtuːθeɪk/
C. myth /mɪθ/
D. sore throat /ˌsɔː ˈθrəʊt/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.
aerobics
calories
cycling
doctor
Đáp án đúng: C
A. aerobics /eəˈrəʊbɪks/
B. calories /ˈkæləriz/
C. cycling /ˈsaɪklɪŋ/
D. doctor /ˈdɒktə(r)/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
junk
sun
put
adult
Đáp án đúng: C
A. junk /dʒʌŋk/
B. sun /sʌn/
C. put /pʊt/
D. adult /ˈædʌlt/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
virus
itchy
sick
fit
Đáp án đúng: A
A. virus /ˈvaɪrəs/
B. itchy /ˈɪtʃi/
C. sick /sɪk/
D. fit /fɪt/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
temperature
attention
diet
fever
Đáp án đúng: B
A. temperature /ˈtemprətʃə(r)/
B. attention /əˈtenʃn/
C. diet /ˈdaɪət/
D. fever /ˈfiːvə(r)/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
doctor
dentist
advice
fever
Đáp án đúng: C
A. doctor /ˈdɒktə(r)/
B. dentist /ˈdentɪst/
C. advice /ədˈvaɪs/
D. fever /ˈfiːvə(r)/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
triathlon
describe
suggest
stomach
Đáp án đúng: D
A. triathlon /traɪˈæθlən/
B. describe /dɪˈskraɪb/
C. suggest /səˈdʒest/
D. stomach /ˈstʌmək/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
agree
jogging
believe
enjoy
Đáp án đúng: B
A. agree /əˈɡriː/
B. jogging /ˈdʒɒ.ɡɪŋ/
C. believe /bɪˈliːv/
D. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
medicine
unhealthy
lifestyle
vegetable
Đáp án đúng: B
A. medicine /ˈmedɪsn/
B. unhealthy /ʌnˈhelθi/
C. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
D. vegetable /ˈvedʒtəbl/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
cafeteria
stomachache
restaurant
exercise
Đáp án đúng: A
A. cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/
B. stomachache /ˈstʌməkeɪk/
C. restaurant /ˈrestrɒnt/
D. exercise /ˈeksəsaɪz/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
sunburnt
essential
allergy
expert
Đáp án đúng:
A. sunburnt /ˈsʌnbɜːnt/
B. essential /ɪˈsenʃl/
C. allergy /ˈælədʒi/
D. expert /ˈekspɜːt/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
earache
healthy
vegetarian
soda
Đáp án đúng: C
A. earache /ˈɪəreɪk/
B. healthy /ˈhelθi/
C. vegetarian /ˌvedʒəˈteəriən/
D. soda /ˈsəʊdə/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
depression
effective
obesity
concentrate
Đáp án đúng: D
A. depression /dɪˈpreʃn/
B. effective /ɪˈfektɪv/
C. obesity /əʊˈbiːsəti/
D. concentrate /ˈkɒnsntreɪt/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
important
difficult
lazy
benefit
Đáp án đúng: A
A. important /ɪmˈpɔːtnt/
B. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
C. lazy /ˈleɪzi/
D. benefit /ˈbenɪfɪt/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
memory
energy
overweight
habit
Đáp án đúng: C
A. memory /ˈmeməri/
B. energy /ˈenədʒi/
C. overweight /ˌəʊvəˈweɪt/
D. habit /ˈhæbɪt/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















