20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1: Free Time - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1: Free Time - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 799 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

play

game

magazine

skate

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. play /pleɪ/

B. game /ɡeɪm/

C. magazine /ˌmæɡəˈziːn/

D. skate /skeɪt/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

skate

bake

game

market

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. skate /skeɪt/

B. bake /beɪk/

C. game /ɡeɪm/

D. market /ˈmɑːkɪt/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

badminton

sandwich

jacket

save

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. badminton /ˈbæd.mɪn.tən/

B. sandwich /ˈsæn.wɪtʃ/

C. jacket /ˈdʒæk.ɪt/

D. save /seɪv/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

watch

lunch

teacher

machine

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. watch /wɒtʃ/

B. lunch /lʌntʃ/

C. teacher /ˈtiːtʃə(r)/

D. machine /məˈʃiːn/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

collect

invitation

listen

safety

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. collect/kəˈlekt/

B. invitation /ɪnvɪˈteɪʃn/

C. listen /ˈlɪsn/

D. safety /ˈseɪfti/

Đáp án C có phần gạch chân không được phát âm (âm câm), các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

map

back

bag

age

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. map /mæp/

B. back /bæk/

C. bag /bæɡ/

D. age /eɪdʒ/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

apple

traffic

carry

table

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. apple /ˈæpl/

B. traffic /ˈtræfɪk/

C. carry /ˈkæri/

D. table /ˈteɪbl/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

garden

father

reward

start

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. garden /ˈɡɑːdn/

B. father /ˈfɑːðə(r)/

C. reward /rɪˈwɔːd/

D. start /stɑːt/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɑː/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

clothes

theater

weather

breathe

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. clothes /kləʊðz/

B. theater /ˈθɪətər/

C. weather /ˈweðər/

D. breathe /briːð/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

false

calm

farmer

palm

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. false /fɔːls/

B. calm /kɑːm/

C. farmer /ˈfɑːmə(r)/

D. palm /pɑːm/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɑː/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

activity

computer

internet

enjoy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. activity /ækˈtɪvəti/

B. computer /kəmˈpjuːtə(r)/

C. internet /ˈɪntənet/

D. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

hobby

movie

relax

music

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. hobby /ˈhɒbi/

B. movie /ˈmuːvi/

C. relax /rɪˈlæks/

D. music /ˈmjuːzɪk/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

drawing

surfing

begin

camping

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. drawing /ˈdrɔːɪŋ/

B. surfing /ˈsɜːfɪŋ/

C. begin /bɪˈɡɪn/

D. camping /ˈkæmpɪŋ/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

relaxation

entertainment

activity

volunteer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. relaxation /ˌriːlækˈseɪʃn/

B. entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/

C. activity /ækˈtɪvəti/

D. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

theater

equipment

badminton

skateboarding

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. theater /ˈθɪətər/

B. equipment /ɪˈkwɪpmənt/

C. badminton /ˈbædmɪntən/

D. skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

swimming

cycling

enjoyment

reading

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. swimming /ˈswɪmɪŋ/

B. cycling /ˈsaɪklɪŋ/

C. enjoyment /ɪnˈdʒɔɪmənt/

D. reading /ˈriːdɪŋ/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

photography

entertaining

creativity

recreation

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. photography /fəˈtɒɡrəfi/

B. entertaining /ˌentəˈteɪnɪŋ/

C. creativity /ˌkriːeɪˈtɪvəti/

D. recreation /ˌriːkriˈeɪʃn/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

zorbing

bowling

yesterday

again

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. zorbing /ˈzɔːbɪŋ/

B. bowling /ˈbəʊlɪŋ/

C. yesterday /ˈjestədeɪ/

D. again /əˈɡen/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

detail

prefer

surfboard

cheerful

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. detail /ˈdiː.teɪl/

B. prefer /prɪˈfɜː(r)/

C. surfboard /ˈsɜːfbɔːd/

D. cheerful /ˈtʃɪəfl/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

music

outdoors

enjoyable

aerobics

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. music /ˈmjuːzɪk/

B. outdoors /ˌaʊtˈdɔːz/

C. enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl/

D. aerobics /eəˈrəʊbɪks/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả