1800+ câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 35
30 câu hỏi
Về mặt cấu tạo, tất cả các loài sán lán đều có cấu tạo lưỡng tính, ngoại trừ:
Sán máng (Schistosoma)
Sán là gan bé (Clonorchis sinensis)
Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)
Sán lá ruột (Fasciolopsis buski)
Sán lá phổi (Paragonimus westermani)
Chọn đáp án A
Người nhiễm các loại sán lá lưỡng tính qua đường tiêu hoá
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án A
Sán lá ký sinh ở người dưới dạng:
Nang sán (kén)
Sán trưởng thành
Ấu trùng giai đoạn 1
Ấu trùng giai đoạn 2
Ấu trùng giai đoạn 3
Chọn đáp án B
Chu kỳ của sán lá nói chung rất phức tạp, cần nhiều vật chủ:
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Loại giun sán nào có chu kỳ phát triển theo sơ đồ sau:
Người
Ngoại cảnh
Vật chủ trung gian II
Vật chủ trung gian I
Giun đũa
Giun móc
Giun tóc
Sán lá
Sán dây
Chọn đáp án D
Trứng của sán lá gan nhỏ có đặc điểm:
Màu vàng, giống quả đu đủ có nắp, có gai nhỏ phía sau
Màu vàng, giống quả cau, không có nắp, có gai nhỏ phía sau
Màu vàng, giống quả cau, có nắp, có gai nhỏ phía sau
Màu xám, giống quả đu đủ, có nắp, có gai nhỏ phía sau
Màu xám, giống quả đu đủ, không có nắp, có gai nhỏ phía sau.
Chọn đáp án A
Kích thước của trứng sán lá gan nhỏ:
(10x20) m
(20x27) m
(30x40) m
(40x60) m
(70x80) m
Chọn đáp án B
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ chính là:
Ốc
Cá rô
Cá chép
Cá giếc
Người
Chọn đáp án E
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ I là:
Các loài ốc thuộc giống Bythinia, Bulimus
Cá rô
Cá trê
Cá trắm cỏ
Cá giếc
Chọn đáp án A
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ II là:
Tôm
Cua
Ốc
Cá nước ngọt
Thực vật thuỷ sinh
Chọn đáp án D
Trong cơ thể người, sán lá gan nhỏ ký sinh ở vị trí nào sau đây:
Gan hoặc ống mật
Túi mật
Ống mật chủ
Thuỳ gan trái
Thuỳ gan phải
Chọn đáp án A
Các đặc điểm sau về chu kỳ của sán lá gan nhỏ đều đúng, ngoại trừ:
Sán lá gan nhỏ ký sinh trong gan và đẻ trứng, trứng theo ống dẫn mật vào ruột và theo phân ra ngoài
Trứng rơi vào môi trường nước và phát triển thành ấu trùng lông
Người hoặc động vật (chó, mèo) uống nước lã có ấu trùng lông sẽ bị bệnh
Ấu trùng lông đến ký sinh ở ốc Bythinia, sau 3 tuần, phát triển thành viî ấu trùng
Vĩ ấu trùng rời ốc đến ký sinh ở các thớ cơ của các loài cá nước ngọt tạo thành nang trứng.
Chọn đáp án C
Thời gian từ khi người ăn phải nang trùng của sán lá gan nhỏ chưa nấu chín đến khi phát triển thành con trưởng thành là:
1 tháng
2 tháng
3 tháng
4 tháng
5 tháng
Chọn đáp án B
Thời gian ký sinh trong cơ thể người của sán lá gan nhỏ:
1-10 năm
11-20 năm
21-29 năm
30-40 năm
Ký sinh vĩnh viễn
Chọn đáp án D
Người bị bệnh sán lá gan nhỏ do ăn:
Thịt bò tái
Nem thịt lợn
Gỏi cá giếc
Cua đá nướng
Rau sống
Chọn đáp án C
Tỷ lệ nhiễm sán lá gan nhỏ hiện nay ở Việt Nam khoảng:
1-2 %
3-5%
6-8%
9-11%
12-14%
Chọn đáp án A
Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:
Dày thành ống mật, tắc ống mật
Viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ
Loạn sản tế bào, ung thư gan.
Dày thành ống mật, tắc ống mật ; viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ.
Dày thành ống mật, tắc ống mật; Loạn sản tế bào, ung thư gan
Chọn đáp án D
Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan
Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
Bạch cầu toan tính 70-80%
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn; bạch cầu toan tính 70-80%
Chọn đáp án D
Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:
10-19%
20-40%
41-50%
51-60%
61-80%
Chọn đáp án B
Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:
Các triệu chứng lâm sàng
Thói quen ăn cá gỏi
Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)
Hình ảnh siêu âm gan
Bạch cầu toan tính tăng cao.
Chọn đáp án C
Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:
Chloroquin
Metronidazol
Albendazlo
Levamizol
Praziquantel
Chọn đáp án E
Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:
Không ăn cá gỏi
Không ăn tôm sống
Không ăn cua nướng
Không ăn ốc
Uống nước đun sôi
Chọn đáp án A
Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:
Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn
Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn
Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính sau đó chập lại một.
Chọn đáp án B
Kích thước của trứng sán lá gan lớn:
(40-60) m x (10-12) m
(70-90) m x (30-40) m
(100-120) m x (30-40) m
(130-150) m x (60-90) m
(160-180) m x (60-90) m.
Chọn đáp án D
Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:
Gà, vịt
Lợn
Trâu, bò
Chuột
Chó, mèo
Chọn đáp án C
Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:
1-5 ngày
6-8 ngày
9-15 ngày
16-20 ngày
25-30 ngày
Chọn đáp án C
Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:
Cá giếc
Tôm
Cua
Người
Ốc
Chọn đáp án E
Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:
Bythinia
Limnea
Bulimus (sán lá gan nhỏ)
Planorbis
Melania
Chọn đáp án B
Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:
Tế bào gan
Túi mật
Rảnh liên thuỳ gan
Ống dẫn mật
Bao gan
Chọn đáp án D








