1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 10
Đề thi

1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp122 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dirofilaria immitis phân bố

Châu Âu

Châu Phi

Châu Mỹ

Khắp thế giới

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện nay có mấy loài giun đầu gai (Gnathostoma spp) ký sinh ở người

1 (G. spinigerum)

2 (G. spinigerum, G. hispidum)

3 (G. spinigerum, G. hispidum, G. doloresi)

4 (G. spinigerum, G. hispidum, G. doloresi và G. niponicum)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm hình thể của giun đầu gai (Gnathostoma spp) là

Hình ống, màu hơi đỏ, đầu hơi nhô cao

Hình ống, màu vàng

Hình dạng giống sợi chỉ, màu trắng

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giai đoạn nào củađầu gai (Gnathostoma spp spp) không tìm thấy ở người

Giai đoạn trưởng thành

Trứng

Ấu trùng giai đoạn 1

Ấu trùng giai đoạn 3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí con người trong chu trình phát triểncủa giun đầu gai (Gnathostoma spp) là

Ký chủ ngẫu nhiên

Ký chủ trung gian

Ký chủ vĩnh viễn

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ấu trùng giun đầu gai (Gnathostoma spp) định vị ở mô dưới da của người gây

Phù và viêm

Sang thương dạng hồng ban, ngứa, cứng

Không biểu hiện

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loài giun lươn não (Angiostronglylus spp) gây bệnh ở người

Angiostronglylus cantonensis

Angiostronglylus costaricensis

Cả A và B

Tất cả A, B và C sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người nhiễm giun lươn não (Angiostronglylus spp) do

Muỗi truyền

Ăn phải ấu trùng trong ốc hoặc rau hoặc vật chủ chứa

Chuột truyền

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở người, giun lươn não (Angiostronglylus spp) vào não và gây

Viêm màng não tang bạch cầu tái toan

Đau đầu dữ dội, kèm nôn av2 buồn nôn, cứng gáy

Co giật, liệt nhẹ, song thị

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chẩn đoán xác định giun lươnnão (Angiostronglylus spp) thì xét nghiệm nào quyết định

Lâm sàng

Bạch cầu ái toan tang

Xét ngiệm tìm thấy giun non hoặc ấu trùng giun trong dịch não tùy

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chu trình phát triển của giun lươnnão (Angiostronglylus spp) thì chuột là vật chủ

Vật chủ chính

Vật chủ trung gian

Không phải là vật chủ của giun lươnnão (Angiostronglylus spp)

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giun kim (Enterobius vermicularis) là loại giun

Có kích thước nhỏ, hình dạng giống cây kim may

Có kích thước lớn

Hình dạng giống chiếc đũa

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ký chủ duy nhất của giun kim (Enterobius vermicularis) là

Heo

Chó

Mèo

Con người

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giun kim (Enterobius vermicularis) đực chết sau khi

Sống được 5 tháng

Sống được 1 tháng

Giao hợp

Trưởng thành

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giun kim (Enterobius vermicularis) đẻ trứng ở

Trong ruột non

Trong ruột già

Niêm mạc hậu môn

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người bị nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis) do

Ăn thịt chưa chin

Hít phải trứng giun

Vệ sinh cá nhân

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giun kim (Enterobius vermicularis) gây tổn thương do

Tiết ra độc tố

Bám vào ruột non hút máu gây loét

Di chuyển lạc chỗ

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp xét nghiệm trực tiếp tìm giun kim (Enterobius vermicularis) là

Soi phân để tìm trứng giun kim (Enterobius vermicularis)

Phết hậu môn bằng băng keo trong phương pháp Graham

Xét nghiệm huyết thanh học

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thể giun kim (Enterobius vermicularis) trưởng thành có đặc điểm

Giun cái nhỏ hơn giun đực

Thực quản có chỗ co thắt lại, làm cho phần cuối phình to

Có 2 cánh môi ở 2 bên miệng

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trứng giun kim (Enterobius vermicularis) có đặc điểm

Hình tròn, vỏ mỏng, trơn

Hình thoi dài, lép một bên

Có ấu trùng ngay sau khi đẻ vài giờ

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu trình phát triển của giun kim (Enterobius vermicularis) có đặc điểm

Vào dạ dày, đi thẳng tới nơi cư trú tại ruột già

Vào dạ dày, đi vào máu đến các cơ quan gan, tim, phổi và được nuốt xuống ruột

Có chu trình tự miễn bên ngoài ruột

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường lây nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis) vào người

Hít phải trứng giun trong không khí

Tay bẩn do sờ mó các vật dụng: quần áo, chăn chiếu, sàn nhà

Tay bẩn do gải hậu môn đưa vào miệng

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lứa tuổi bị nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis) thường gặp nhất là

Trẻ em từ 2- 13 tuổi

Trẻ em từ 13- 16 tuổi

Đàn ông làm nghề tiếp xúc đất

Phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis)

Rối loạn tiêu hóa

Tắc ruột

Ngứa hậu môn

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giun kim (Enterobius vermicularis) có thể gây triệu chứng tại

Ruột

Hệ thần kinh

Hệ sinh dục

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ giun kim (Enterobius vermicularis) cao thường gặp ở nơi

Điều kiện vệ sinh kém

Dân cư đông đúc

Có tập quán dung phân tươi bón hoa màu

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giun kim (Enterobius vermicularis) dễ lan truyền từ người này sang người khác và khó trị dứt do

Trứng mới sinh đã có ấu trùng

Trứng có thể phát tán trong không khí

Do hiện tượng tự nhiễm

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị nhiễmgiun kim (Enterobius vermicularis)

Khó khỏi do thuốc không có hiệu quả

Khó vì người dân hay ăn rau sống, uống nước không nấu sôi

Khó khỏi do giun có chu trình tự nhiễm

Dễ nhưng hay bị tái nhiễm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sán lá lớn ở gan có hình dạng giống

Chiếc đũa

Chiếc lá

Hạt cà phê

Quả lê

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trứng sán lá lớn ở gan có đặc điểm

Hình cầu, vỏ dầy màu vàng nâu

Hình bầu dục có nắp, vỏ dầy màu vàng nâu

Hình quả lê, vỏ mỏng trong suốt

Hình bầu dục có nắp, vỏ màu trắng

Xem đáp án

Chọn đáp án B