1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 10
30 câu hỏi
Dirofilaria immitis phân bố
Châu Âu
Châu Phi
Châu Mỹ
Khắp thế giới
Chọn đáp án D
Hiện nay có mấy loài giun đầu gai (Gnathostoma spp) ký sinh ở người
1 (G. spinigerum)
2 (G. spinigerum, G. hispidum)
3 (G. spinigerum, G. hispidum, G. doloresi)
4 (G. spinigerum, G. hispidum, G. doloresi và G. niponicum)
Chọn đáp án D
Đặc điểm hình thể của giun đầu gai (Gnathostoma spp) là
Hình ống, màu hơi đỏ, đầu hơi nhô cao
Hình ống, màu vàng
Hình dạng giống sợi chỉ, màu trắng
Tất cả A, B và C
Chọn đáp án A
Giai đoạn nào củađầu gai (Gnathostoma spp spp) không tìm thấy ở người
Giai đoạn trưởng thành
Trứng
Ấu trùng giai đoạn 1
Ấu trùng giai đoạn 3
Chọn đáp án A
Vị trí con người trong chu trình phát triểncủa giun đầu gai (Gnathostoma spp) là
Ký chủ ngẫu nhiên
Ký chủ trung gian
Ký chủ vĩnh viễn
Tất cả A, B và C
Chọn đáp án A
Ấu trùng giun đầu gai (Gnathostoma spp) định vị ở mô dưới da của người gây
Phù và viêm
Sang thương dạng hồng ban, ngứa, cứng
Không biểu hiện
Cả A và B
Chọn đáp án D
Loài giun lươn não (Angiostronglylus spp) gây bệnh ở người
Angiostronglylus cantonensis
Angiostronglylus costaricensis
Cả A và B
Tất cả A, B và C sai
Chọn đáp án C
Người nhiễm giun lươn não (Angiostronglylus spp) do
Muỗi truyền
Ăn phải ấu trùng trong ốc hoặc rau hoặc vật chủ chứa
Chuột truyền
Tất cả A, B và C
Chọn đáp án B
Ở người, giun lươn não (Angiostronglylus spp) vào não và gây
Viêm màng não tang bạch cầu tái toan
Đau đầu dữ dội, kèm nôn av2 buồn nôn, cứng gáy
Co giật, liệt nhẹ, song thị
Tất cả A, B và C
Chọn đáp án D
Trong chẩn đoán xác định giun lươnnão (Angiostronglylus spp) thì xét nghiệm nào quyết định
Lâm sàng
Bạch cầu ái toan tang
Xét ngiệm tìm thấy giun non hoặc ấu trùng giun trong dịch não tùy
Tất cả A, B và C
Chọn đáp án C
Trong chu trình phát triển của giun lươnnão (Angiostronglylus spp) thì chuột là vật chủ
Vật chủ chính
Vật chủ trung gian
Không phải là vật chủ của giun lươnnão (Angiostronglylus spp)
Cả A và B
Chọn đáp án A
Giun kim (Enterobius vermicularis) là loại giun
Có kích thước nhỏ, hình dạng giống cây kim may
Có kích thước lớn
Hình dạng giống chiếc đũa
Cả B và C
Chọn đáp án A
Ký chủ duy nhất của giun kim (Enterobius vermicularis) là
Heo
Chó
Mèo
Con người
Chọn đáp án D
Giun kim (Enterobius vermicularis) đực chết sau khi
Sống được 5 tháng
Sống được 1 tháng
Giao hợp
Trưởng thành
Chọn đáp án C
Giun kim (Enterobius vermicularis) đẻ trứng ở
Trong ruột non
Trong ruột già
Niêm mạc hậu môn
Tất cả A, B và C
Chọn đáp án C
Người bị nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis) do
Ăn thịt chưa chin
Hít phải trứng giun
Vệ sinh cá nhân
Cả A và B
Chọn đáp án C
Giun kim (Enterobius vermicularis) gây tổn thương do
Tiết ra độc tố
Bám vào ruột non hút máu gây loét
Di chuyển lạc chỗ
Tất cả A, B và C
Chọn đáp án C
Phương pháp xét nghiệm trực tiếp tìm giun kim (Enterobius vermicularis) là
Soi phân để tìm trứng giun kim (Enterobius vermicularis)
Phết hậu môn bằng băng keo trong phương pháp Graham
Xét nghiệm huyết thanh học
Cả A và C
Chọn đáp án B
Hình thể giun kim (Enterobius vermicularis) trưởng thành có đặc điểm
Giun cái nhỏ hơn giun đực
Thực quản có chỗ co thắt lại, làm cho phần cuối phình to
Có 2 cánh môi ở 2 bên miệng
Cả B và C
Chọn đáp án D
Trứng giun kim (Enterobius vermicularis) có đặc điểm
Hình tròn, vỏ mỏng, trơn
Hình thoi dài, lép một bên
Có ấu trùng ngay sau khi đẻ vài giờ
Cả B và C
Chọn đáp án D
Chu trình phát triển của giun kim (Enterobius vermicularis) có đặc điểm
Vào dạ dày, đi thẳng tới nơi cư trú tại ruột già
Vào dạ dày, đi vào máu đến các cơ quan gan, tim, phổi và được nuốt xuống ruột
Có chu trình tự miễn bên ngoài ruột
Cả A và C
Chọn đáp án D
Đường lây nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis) vào người
Hít phải trứng giun trong không khí
Tay bẩn do sờ mó các vật dụng: quần áo, chăn chiếu, sàn nhà
Tay bẩn do gải hậu môn đưa vào miệng
Tất cả A, B và C
Chọn đáp án D
Lứa tuổi bị nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis) thường gặp nhất là
Trẻ em từ 2- 13 tuổi
Trẻ em từ 13- 16 tuổi
Đàn ông làm nghề tiếp xúc đất
Phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ
Chọn đáp án A
Triệu chứng nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis)
Rối loạn tiêu hóa
Tắc ruột
Ngứa hậu môn
Cả A và C
Chọn đáp án D
Giun kim (Enterobius vermicularis) có thể gây triệu chứng tại
Ruột
Hệ thần kinh
Hệ sinh dục
Cả A và C
Chọn đáp án D
Tỷ lệ giun kim (Enterobius vermicularis) cao thường gặp ở nơi
Điều kiện vệ sinh kém
Dân cư đông đúc
Có tập quán dung phân tươi bón hoa màu
Cả A và B
Chọn đáp án D
Giun kim (Enterobius vermicularis) dễ lan truyền từ người này sang người khác và khó trị dứt do
Trứng mới sinh đã có ấu trùng
Trứng có thể phát tán trong không khí
Do hiện tượng tự nhiễm
Cả A, B và C
Chọn đáp án D
Điều trị nhiễmgiun kim (Enterobius vermicularis)
Khó khỏi do thuốc không có hiệu quả
Khó vì người dân hay ăn rau sống, uống nước không nấu sôi
Khó khỏi do giun có chu trình tự nhiễm
Dễ nhưng hay bị tái nhiễm
Chọn đáp án D
Sán lá lớn ở gan có hình dạng giống
Chiếc đũa
Chiếc lá
Hạt cà phê
Quả lê
Chọn đáp án B
Trứng sán lá lớn ở gan có đặc điểm
Hình cầu, vỏ dầy màu vàng nâu
Hình bầu dục có nắp, vỏ dầy màu vàng nâu
Hình quả lê, vỏ mỏng trong suốt
Hình bầu dục có nắp, vỏ màu trắng
Chọn đáp án B








