1800+ câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 34
35 câu hỏi
Ve cứng (Ixodidae) không truyền bệnh nào sau đây:
Rickettsia gây sốt Địa trung hải
Rickettsia gây sốt Queensland
Gây bại liệt hướng lên
Truyền Arbovirus gây viêm não Taiga
Truyền Arbovirus gây viêm não Châu Âu
Chọn đáp án C
Ve cứng (Ixodidae) không truyền bệnh nào sau đây:
Vi khuẩn và đơn bào thường gặp ở người
Gây bệnh Lyme do Borrelia burgdorferi
Truyền Arbovirus gây viêm não Taiga
Truyền Arbovirus gây viêm não Châu Âu
Truyền Ricketsia gây sốt Địa trung hải
Chọn đáp án A
Đặc điểm nào sau đây không có ở ve mềm
Thuộc lớp nhện
Có chu trình biến thái không hoàn toàn
Con trưởng thành chỉ hút máu một lần trong đời
Tuổi thọ rất dài từ 10-20 năm
Con trưởng thành hút máu nhiều lần trong đời
Chọn đáp án C
Đặc điểm nào sau đây không có ở ve cứng
Thuộc lớp nhện
Có chu trình biến thái không hoàn toàn
Con trưởng thành chỉ hút máu một lần trong đời
Tuổi thọ rất dài từ 10-20 năm
Ve cái chỉ thụ tinh sau khi hút máu trọn vẹn
Chọn đáp án D
Khả năng truyền bệnh của bọ xít là:
Sốt phát ban
Sốt chiến hào
Bệnh Chagas
Bệnh Leishmania
Bệnh Lyme
Chọn đáp án C
Hợp chất nào sau đây là hợp chất vô cơ diệt côn trùng ve mạt
DDT
Acetoaseniate đồng
Dieldrin
Lindane
Mehtoxychlor
Chọn đáp án B
Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng
Chất xanh Paris
Gel de silic
Dieldrin
Malathion
Carbamate
Chọn đáp án C
Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng
Gel de silic
Chloryprifos
Endosulfan
Dichlorvor
Parathion
Chọn đáp án C
Hợp chất nào sau đây là hợp chất phospho hữu cơ diệt côn trùng
Diethyl toluamide
Lindane
Malathion
Propoxur
Carbamat
Chọn đáp án C
Hợp chất nào sau đây là hợp chất phospho hữu cơ diệt côn trùng
Abate
Chlordane
Diehtyl toluamide
Pyrethrine
Propoxur
Chọn đáp án A
Nhóm hoá chất nào sau đây tốt nhất để kiểm soát ĐVCĐ
Hợp chất vô cơ
Hợp chất chlor hữu cơ
Hợp chất phospho hữu cơ
Carbamate
Pyrethrine và các Pyrethrynoide
Chọn đáp án E
Biện pháp nào sau đây là phương pháp dùng kẻ thù tự nhiên trong kiểm soát ĐVCĐ
Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite để tiêu diệt ấu trùng muỗi gây bệnh.
Dùng Baculorvirus
Vi khuẩn
Vi nấm Coelomyces
Ricketssia
Chọn đáp án A
Biện pháp nào sau đây là biện pháp dùng tác nhân gây bệnh trong kiểm soát ĐVCĐ
Dùng Isomermis lairdii ký sinh ấu trùng Simulium
Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite
Dùng ấu trùng muỗi Culex (họ phụ Lutzia)
Dùng cá để diệt ấu trùng muỗi
Vi trùng Coelomyces để gây bệnh cho ấu trùng muỗi.
Chọn đáp án A
Biện pháp nào sau đây là biện pháp dùng tác nhân gây bệnh trong kiểm soát ĐVCĐ
Virus Baculovirus gây bệnh cho ấu trùng ve
Bacillus thuringensis israelensis gây bệnh cho ấu trùng muỗi
Vi nấm Lankesteria gây nhiễm muỗi
Giun Isomermis lairdii ký sinh ấu trùng Glossia
Đơn bào Romanomermis culicivorax chống ấu trùng muỗi.
Chọn đáp án B
Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh con đực
Cho 2 loại ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không kết hợp lại được F1 trở nên vô sinh .
Tạo con đực vô sinh bằng tia X, tia ( hay tia (, hoặc hoá chất như pholate, Tepa để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được
Dùng tia phóng xạ chặt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mãnh rời nhau để các mảng đó ghép lại đủ để cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh
Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận (hay khác chủng) để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại
Dùng tất cả các điều kiện và phương pháp xử lý có hiệu quả để giảm khả năng sinh sản các thể thức nguy hại bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền
Chọn đáp án B
Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh bằng phương pháp lai ghép
Cho 2 loại ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không khơpợ lại được F1 trở nên vô sinh .
Tạo con đực vô sinh bằng tia X, tia ( hay tia (, hoặc hoá chất như pholate, Tepa để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được
Dùng tia phóng xạ chặt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mãnh rời nhau để các mảng đó ghép lại đủ để cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh
Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận (hay khác chủng) để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại
Dùng tất cả các điều kiện và phương pháp xử lý có hiệu quả để giảm khả năng sinh sản các thể thức nguy hại bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền
Chọn đáp án A
Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách chuyển vị nhiễm sắc thể
Cho 2 loại ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không khơpợ lại được F1 trở nên vô sinh .
Tạo con đựuc vô sinh bằng hoá chất hay tia xạ để giao phối với con cái sẽ không sinh sản được
Dùng tia phóng xạ chặt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mãnh rời nhau để các mảng đó ghép lại đủ để cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh
Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận (hay khác chủng) để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại
Dùng tất cả các điều kiện và phương pháp xử lý có hiệu quả để giảm khả năng sinh sản các thể thức nguy hại bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền
Chọn đáp án C
Chất hoá học nào sau đây là chất xua côn trùng để phòng vệ cá nhân
Acetonaseniate đồng
Endrrine
Diethyl toluamide
Fenitronithion
Propoxur
Chọn đáp án C
Loại bọ chét nào sau đây có vai trò truyền bệnh dịch hạch từ người sang người
Xenopsylla cheopis
Xenopsylla brasiliensis
Xenopsylla astia
Pulex irritans
Ctenocephalide canis
Chọn đáp án D
Bọ chét (Siphonaptera ) không có đặc điểm nào sau đây
Có chu kỳ phát triển biến thái hoàn toàn
Có đôi chân thứ 3 rất dài khoẻ thích ứng để nhảy
Thuộc lớp nhện
Là vector truyền bệnh
Là ký chủ trung gian truyền bệnh
Chọn đáp án C
Muỗi cát Phlebotomidae có đặc điểm
Có kích thước 1-16mm màu xám đậm đến nâu sáng. Đầu mang 2 mắt kép, 3 mắt đơn, ăngten 3 đốt
Có kích thước nhỏ 1-4mm màu xám đậm thân có nhiều lông, dạng gù. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám
Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, vòi dài, mắt nhỏ đen.
Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, dạng gù.mãnh dẽ. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám
Có kích thước nhỏ 1-5mm màu sãm, mắt rất lớn, râu ngắn
Chọn đáp án D
Ruồi vàng Simulium có đặc điểm
Có kích thước 1-16mm màu xám đậm đến nâu sáng. Đầu mang 2 mắt kép, 3 mắt đơn, ăngten 3 đốt
Có màu sẩm, kích thước 1-16mm, mắt bé, râu ngắn
Có màu sáng, kích thước 1-5mm, mắt lớn, râu ngắn
Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, dạng gù.mãnh dẽ. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám
Có kích thước nhỏ 1-5mm màu sãm, mắt rất lớn, râu ngắn
Chọn đáp án E
Ruồi Glossia có đặc điểm
Có kích thước 1-16mm màu xám đậm đến nâu sáng. Đầu mang 2 mắt kép, 3 mắt đơn, ăngten 3 đốt
Có màu sẩm, kích thước 1-16mm, mắt bé, râu ngắn
Có màu sáng, kích thước 1-5mm, mắt lớn, râu ngắn
Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, dạng gù.mãnh dẽ. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám
Có kích thước nhỏ 1-5mm màu sãm, mắt rất lớn, râu ngắn
Chọn đáp án A
Đặc điểm nào sau đây không phải của muỗi Culicidae
Đẻ trứng trong nước, trứng nở thành bọ gậy, bọ gậy phát triển thành quăng rồi thành con trưởng thành bay lên không khí.
Là vector truyền bệnh
Liên quan đến y học gồm có 2 họ phụ: Anophelinae và Culicinae
Muỗi đực dinh dưỡng bằng thực vật, côn trùng nhỏ, tuổi thọ ngắn
Con cái hút máu để dinh dưỡng, phát triển trứng và giao hợp nhiều lần trong đời.
Chọn đáp án E
Bệnh giun chỉ được truyền cho người bằng cacïh
Ấu trùng giun chỉ từ tuyến nước bọt vào người qua vết chính để vào máu
Do sự ựa mữa của muỗi chứa ấu trùng giun chỉ qua da.
Ấu trùng giun chỉ giai đoạn 3 qua vòi muỗi thoát ra ở lưỡi gà đầu vòi vào lúc muỗi hút máu để chui qua da ký chủ ở chỗ vết chích
Ấu trùng được thải ra phân nhiễm vào ký chủ qua vết chích
Do muỗi hút máu người bị nghiền nát cơ thể từ đó ấu trùng chui vào ký chủ qua da vết chích.
Chọn đáp án C
ĐVCĐ nào sau đây vừa là ký chủ trung gian truyền bệnh vừa là vector truyền bệnh
Bọ chét Ctenocephalide canis
Ốc Lymnea
Ốc Planobus
Muỗi Anopheles
Muỗi
Chọn đáp án D
ĐVCĐ nào sau đây vừa là ký chủ trung gian vừa là vector truyền bệnh
Bọ chét Xenopsylla cheopis truyền dịch hạch
Bọ chét Pulex irritans truyền dịch hạch
Muỗi Aedes aegypti truyền virú dengue xuất huyết
Muỗi Mansonia truyền bệnh giun chỉ
Ruồi nhà truyền bệnh dòi ruồi
Chọn đáp án C
Nhóm ĐVCĐ nào có vai trò quan trọng nhất trong y học
Ký sinh gây bệnh
Vận chuyển mầm bệnh
Ký chủ trung gian
Vector truyền bệnh
Gây độc, gây ngứa, gây dị ứng
Chọn đáp án C
Đặc điểm nào sau đây là của muỗi Anopheles
Con trưởng thành khi đậu, thân song song với bờ tường
Con cái anten dài bằng vòi
Đẻ trứng kết thành bè trên mặt nước.
Bọ gậy có ống thở ngắn, thô
Khi nghỉ bọ gậy nghiêng với mặt nước
Chọn đáp án A
Đặc điểm nào sau đây là của muỗi Aedes
Con trưởng thành khi đậu, thân chếch với bờ tường
Con cái anten dài bằng vòi
Đẻ trứng từng chiếc rời trên mặt nước.
Bọ gậy có ống thở dài, thanh
Khi nghỉ bọ gậy nghiêng với mặt nước
Chọn đáp án E
Đặc điểm nào sau đây là của muỗi Culex
Con trưởng thành khi đậu, thân chếch với bờ tường
Con cái anten dài bằng vòi
Đẻ trứng từng chiếc rơi trên mặt nước.
Bọ gậy có ống thở dài, thanh
Khi nghỉ bọ gậy nằm song song với mặt nước
Chọn đáp án C
Kiểm soát động vật chân khớp là dùng các biện pháp khác nhau nhằm tiêu diệt động vật chân khớp có hại.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Vecteur truyền bệnh là động vật chân đốt hút máu, bảo đảm sự truyền sinh học hay cơ học tích cực tác nhân gây bệnh từ động vật này sang động vật khác.
Đúng
sai
Chọn đáp án A
Vecteur truyền bệnh là động vật chân đốt chỉ có vai trò truyền bệnh nhưng không gây bệnh.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Sự phát triển mầm bệnh trong vecteur : vừa tăng sinh vừa chuyển đổi giai đoạn gặp trong trường hợp mầm bệnh là vi khuẩn virus.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B








