1800+ câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 33
Đề thi

1800+ câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 33

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp77 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chí lây lan từ người này sang người khác

Tiếp xúc trực tiếp như bắt tay

Gián tiếp do dùng chung lược nón, áo quần

Phân chí

Dịch tuần hoàn của chí

Khi hút máu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm để nhận biết dễ dàng một ĐVCĐ thuộc lớp côn trùng là

Đầu ngực bụng phân biệt rõ ràng

Đốt ngực giữa có mang cánh

Đầu có mang anten và mắt kép

Cần cần hội đủ các điều kiện trên mới phân biệt được

Chân chia làm nhiều đốt.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của lớp nhện

Đầu ngực bụng không phân biệt rõ ràng

Có 4 cặp chân

Không có cánh

Không có anten

Có chu kỳ biến thái hoàn toàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glossina quan trọng trong y học vì

Là vector truyền giun chỉ bạch huyết

Là ký chủ trung gian của sán dây lợn

Là vector truyền Trypanosoma

Là côn trùng gây bệnh

Là côn trùng vận chuyển mầm bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ruồi nhà trưởng thành là

Vector truyền bệnh cơ học

Vector vận chuyển mầm bệnh

Côn trùng vận chuyển mầm bệnh

Côn trùng có vai trò ký chủ trung gian

Côn trùng gây bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ruồi lây lan nhiều mầm bệnh cho người do

Hay ựa dịch trong diều khi ăn

Hay phóng uế khi ăn

Làm rơi mầm bệnh trên chân cánh vào thức ăn của người

Hút máu khi ăn

Mang nhiềumầm bệnh trên cơ thể và lảmơi vãivaò thức ăn nước uống của người.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh dịch hạch dễ bùng nổ thành dịch vì

Bọ chét có thể truyền bệnh tù người sang người và từ chuột sang người.

Khi chuột bị bệnh hoặc chết

Bọ chét rời bỏ để tìm mồi khác hút máu

Mật độ chuột cao, mật độ người dân trong vùng cũng cao

Bọ chét mang vi khuẩn dịchhạch luôn đó nên tích cực tìm mồi

Xem đáp án

Chọn đáp án E

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh ghẻ gây ra do

Sarcoptes scabiei cái

Nhộng

Ấu trùng

Sarcoptes scabiei đực

sự ký sinh và phát triển của con ghẻ trên da gây ra.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh ghẻ lây lan do

Tiếp xúc trực tiếp qua da, qua giao hợp

Tiếp xúc gián tiếp qua áo quần

Truyền bệnh trực tiếp hoặc gián tiếp.

Do môi trường kém vệ sinh

Do môi trường sống tập thể.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự nhiễm mầm bệnh của vecteur là do vecteur hút máu bị nhiễm mầm bệnh trong da bệnh nhân.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm soát động vật chân đốt là:

Giữ cho ĐVCĐ dưới ngưỡng có thể gây bệnh

Thanh toán hoàn toàn ĐVCĐ

Theo dõi khi có dịch thì diệt trừ

Điều tra để nắm biết các chủng loài gây bệnh dịch

Điều tra để nắm biết các chủng loài không gây bệnh và gây bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm soát động vật chân đốt bằng biện pháp môi trường có nghĩa là:

Giữ cho môi trường luôn sạch và xanh

Giảm thiểu các yếu tổ gây nhiễm môi trường

Trồng cây xanh xung quanh nơi cư trú

Làm mất cân bằng sinh thái của ĐVCĐ và duy trì tình trạng mất cân bằng đó

Làm mất cân bằng sinh thái và ngăn cản sự tiếp xúc của ĐVCĐ với người bằng biện pháp cơ học

Xem đáp án

Chọn đáp án E

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm soát động vật chân đốt bằng biện pháp hoá học:

Khi dịch bệnh đang ở giai đoạn ổn định

Khi dịch bệnh đang xãy ra

Chỉ cần sử dụng đơn thuần là đủ

Cần phải sử dụng liên tục và lâu dài

Có thể phải sử dụng rộng rãi trong toàn dân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp sinh học dùng trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp :

Đấu tranh lâu dài

Đấu tranh khẩn cấp

Tổng hợp các kỹ thuật di truyền

Nghiên cứu các kẻ thù tự nhiên của ĐVCĐ

Nghiên cứu sinh thái học của ĐVCĐ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào sau đây được dùng chủ yếu trong phòng chống ĐVCĐ khẩn cấp

Quản lý môi trường

Hoá học

Sinh học

Di truyền hoc

Lồng ghép

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn có kết quả phòng chống ĐVCĐ tốt bằng phương pháp quản lý môi trường cần

Có kiến thức tốt về môi trường

Có kiến thức tốt về sinh học, sinh thái của côn trùng muốn kiểm soát.

Lên kế hoạch cẩn thận

Phối hợp với các phương pháp khác

Phải phối hợp tất cả các yếu tố trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây có vai trò ký sinh gây bệnh

Muỗi

Ve cứng

Con ghẻ

Bọ chét

Chí

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây có khả năng ký sinh gây bệnh

Bọ chét

Chí

Rận

Dòi ruồi

Gián

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây là ký chủ trung gian truyền bệnh sán lá phổi

Muỗi

Bọ chét

Cua nước ngọt

Ve cứng

Ruồi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây là ký chủ trung gian truyền bệnh sán lá phổi

Muỗi

Bọ chét

Ruồi

Ốc nước ngọt

Cua nước ngọt

Xem đáp án

Chọn đáp án E

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây là vector truyền bệnh sốt rét

Muỗi Aedes

Muỗi Anopheles

Muỗi Culex

Muỗi cát Plebotomus

Ruồi vàng Simulium

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây không phải là vector

Muỗi Aedes

Muỗi cát

Ruồi vàng

Ruồi nhà

Bọ chét

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây là vector truyền bệnh giun chỉ Onchocerla volvulus

Muỗi Anopheles

Muỗi cát

Ruồi Simulium

Ruồi Glossina

Bọ chét Xenopsylla

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây là ký chủ trung gian truyền bệnh sán dây chó

Tôm đồng

Cua nước ngọt

Bọ chét Xenopsylla

Bọ chét Ctenocephalide canis

Bọ chét Pulex irritans

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật chân đốt nào sau đây là ký chủ trung gian của sán lá gan lớn

Ốc Limnea

Ốc Planobis

Cua nước ngọt

Con mạt bột mì (Tennobrio molitor)

Kiến

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động vật chân đốt nào sau đây là vector truyền bệnh Trypanosoma

Bọ chét Xenopsylla

Muỗi Aedes

Ruồi vàng Simulium

Glossina

Ve cứng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐVCĐ nào sau đây là vector truyền bệnh Kala-azar

Muỗi Anopheles

Muỗi cát Plebotomus

Simulium

Glossina

Bọ chét Xenopsylla

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bọ chét đóng vai trò vector truyền các bệnh nào sau đây ngoại trừ

Dịch hạch

Rickettsia

Giun chỉ Oncochera vovulus

Sán dây Dipiliium canium

Trypanosoma cho các loài gặm nhắm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nào sau đây do chí rận truyền ngoại trừ

Bệnh sốt chiến hào

Do Ricketsia

Viêm não rừng Taiga

Bệnh sốt hồi quy chí rận

Bệnh sốt phát ban do Ricketsia

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ve cứng (Ixodidae) không có vai trò gây bệnh nào sau đây:

Gây ngứa tại chỗ chích

Gây thiếu máu

Gây bệnh Lyme

Gây bại liệt hướng lên

Gây phù tăng nhiệt độ

Xem đáp án

Chọn đáp án C