1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 27
Đề thi

1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 27

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp81 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu trình không sinh bệnh của E.histolytica có thể chuyển thành chu trùnh sinh bệnh gây bệnh lỵ amip khi bệnh nhân bị giảm sức đềkháng cơ thể.

Đúng

Sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Entamoeba coli là một đơn bào.

Không gây bệnh sống hoại sinh trong ruột già.

Gây bệnh kiết lỵ.

Gây tiêu chảy xen kẻ với bón.

Gây vàng da, tắc mật.

Viêm đại tràng mạn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bào nang Entamoeba coli là .

Thể lây lan.

Gây bệnh tiêu chảy.

Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.

Gây bệnh kiết lỵ.

Gây bệnh ở trẻ nhỏ suy dinh dưỡng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực phẩm của E. coli là:

Hồng cầu.

Vi khuẩn cặn bã trong ruột.

Không cần thực phẩm.

Chất tiết của tế bào.

Dưỡng chất trong ruột non.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự hiện diện của bào nang E.coli trong môi trường :

Không đáng quan tâm vì không gây bệnh

Báo hiệu dịch không xãy ra.

Cho biết môi sinh không đáng lo ngại .

Nói lên tình trạng ô nhiễm môi sinh.

Là chỉ số đánh giá dịch bệnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

E.histolytica thường gây abces ở :

Ruột non.

Gan.

Não.

Phổi

Lách.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở Việt Nam, loại đơn bào nguy hiểm nhất trong số các loại sau là:

Entamoeba harmani

Balantidium coli.

Trichomonas vaginalis

Entamoeba histolytica.

Entamoeba coli.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica :

Sống được ở nhiệt độ ngoài trời.

Dễ bị huỷ hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể.

Có nhân thể ở giữa nhân, không có chân giả.

Là thể gây nhiễm.

Có thể lây từ người này sang người khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người bị nhiễm Entamoeba histolytica :

Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt.

Không bị bệnh gì cả.

Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi .

Chỉ là người mang mầm bệnh.

luôn gây ap xe gan amip.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:

Không gây bệnh.

Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mạn tính khi có biến chứng.

Luôn luôn có biến chứng.

Gây bệnh hàng loạt.

thường gây dịch chủ yếu ở trẻ em.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:

Chỉ sống vô hại trong lòng ruột.

Gây vết loét ở ruột già.

Gây vết loét ở tá tràng.

Sống ở ruột non.

Sống ở dạ dày.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bào nang của Entamoeba histolytica nhiễm vào người :

Qua đường tiêu hoá.

A. Qua đường hô hấp.

Qua đường da.

Do ruồi là vecteur truyền bệnh cho người

Do ruồi là vật chủ trung gian truyền bệnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi xét nghiệm tìm thể hoạt động của Entamoeba histolytica :

Phải cấy bệnh phẩm.

Quan sát trực tiếp là đủ.

Phải tiêm truyền qua thú.

Làm phương pháp tập trung.

Phải làm phương pháp Kato - Katz.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng:

Gây bệnh có thể lan rộng, nhiều người mắc cùng lúc.

Bệnh bao giờ cũng có sốt.

bệnh phát lẻ tẻ không thành dịch.

Biến chứng không có.

Gây bệnh thường gặp nhất là trẻ em.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải:

Không để lâu quá 2 giờ.

Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy.

Dùng nước muối bão hoà để tập trung KST.

Làm kỹ thuật Bauermann.

Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phương pháp chẩn đoán abces gan do amip sau đây. Phương pháp nào cho kết quả chính xác nhất:

Chụp X-Quang.

Công thức bạch cầu.

Chụp hình gan lấp lánh.

Chọc hút mủ dưới siêu âm.

Xét nghiệm phân tìm kén amip.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của amip.

Động vật đơn bào

Di chuyển bằng chân giả

Di chuyển bằng roi

Dinh dưỡng bằng cách nuốt thức ăn

Di chuyển bằng lông.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loài nào sau đây không phải là amip sống ở ruột

E.histolytica

E.coli

E.gingivalis

E.harmani

Endolimax nana

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại đơn bào nào sau đây không phải là amip.

histolytica

harmani

Endolimax nana

Trichomonas hominis

Dientamoeba

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể nào sau đây của E. histolytica gây lỵ amip.

Thể hoạt động bé

Thể hoạt động lớn

Thể bào nang

Thể hoạt động chưa ăn hồng câù.

Thể hoạt động ăn hồng câù

Xem đáp án

Chọn đáp án E

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

histolytica phát triển theo

Chu trình trực tiếp

Chu trình gián tiếp

Chu trình tự nhiên

Chu trình tự do trong đất

Tuỳ theo điều kiện môi trường mà có chu trình thích hợp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất phân của lỵ amip là:

Phân lỏng, màu nước rữa thịt

Phân nhầy máu, mủ

Số lần đi cầu 20-40 lần trong ngày

Số lần đi cầu 5-15 lần trong ngày

Tuỳ theo cơ địa của bệnh nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng nào sau đây không phải của lỵ amip

Bệnh khởi phát lẻ tẻ

Tiến triển cấp tính

Thường không gây sốt

Biến chứng dễ xãy ra

Soi phân thấy thể amip hoạt động ăn hồng cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng nào sau đây là của lỵ amip

Thường mắc phải hàng loạt

Diễn tiến cấp tính

Có hội chứng nhiễm trùng nặng

Phân nhầy, máu mủ

Cấy phân để chẩn đoán

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh amip nếu có sốt thì nên nghĩ đến

Hội chứng lỵ amip

Thể bệnh bán cấp

Thể ác tính

Abces gan amip

U amip

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí apxe gan thường gặp là

Thuỳ trái gan

Thuỳ phải mặt trước

Thuỳ phải mặt sau

Thuỳ phải sát cơ hoành

Thuỳ trái mặt sau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với bệnh lỵ amip thuốc thường dùng hiện nay để diêtj thể hoạt động là

Mebendazole

Metronidazole

Emetin

Yomesan

Humatin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chẩn đoán bệnh nhân bị lỵ amip, khi xét nghiệm phân tìm thấy

Thể hoạt động ăn hồng cầu

Thể hoạt động bé chưa ăn hồng cầu

Thể bào nang

Thể bào nang nhưng có rối loạn tiêu hoá.

Thể bào nang với số lượng lớn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng của 1 bệnh lỵ amip

Đau toàn ổ bụng

Đau quặn dọc khung đại tràng, kèm theo đi cầumót rặn nhiều lần, trên 30 lần trong ngày

Phân nhầy máu

Bệnh nhân sốt cao, mất nước

Bệnh khởi phát thành dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án C