1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 27
29 câu hỏi
Chu trình không sinh bệnh của E.histolytica có thể chuyển thành chu trùnh sinh bệnh gây bệnh lỵ amip khi bệnh nhân bị giảm sức đềkháng cơ thể.
Đúng
Sai.
Chọn đáp án B
Entamoeba coli là một đơn bào.
Không gây bệnh sống hoại sinh trong ruột già.
Gây bệnh kiết lỵ.
Gây tiêu chảy xen kẻ với bón.
Gây vàng da, tắc mật.
Viêm đại tràng mạn.
Chọn đáp án A
Bào nang Entamoeba coli là .
Thể lây lan.
Gây bệnh tiêu chảy.
Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.
Gây bệnh kiết lỵ.
Gây bệnh ở trẻ nhỏ suy dinh dưỡng.
Chọn đáp án A
Thực phẩm của E. coli là:
Hồng cầu.
Vi khuẩn cặn bã trong ruột.
Không cần thực phẩm.
Chất tiết của tế bào.
Dưỡng chất trong ruột non.
Chọn đáp án B
Sự hiện diện của bào nang E.coli trong môi trường :
Không đáng quan tâm vì không gây bệnh
Báo hiệu dịch không xãy ra.
Cho biết môi sinh không đáng lo ngại .
Nói lên tình trạng ô nhiễm môi sinh.
Là chỉ số đánh giá dịch bệnh.
Chọn đáp án D
E.histolytica thường gây abces ở :
Ruột non.
Gan.
Não.
Phổi
Lách.
Chọn đáp án B
Ở Việt Nam, loại đơn bào nguy hiểm nhất trong số các loại sau là:
Entamoeba harmani
Balantidium coli.
Trichomonas vaginalis
Entamoeba histolytica.
Entamoeba coli.
Chọn đáp án D
Thể hoạt động của Entamoeba histolytica :
Sống được ở nhiệt độ ngoài trời.
Dễ bị huỷ hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể.
Có nhân thể ở giữa nhân, không có chân giả.
Là thể gây nhiễm.
Có thể lây từ người này sang người khác.
Chọn đáp án B
Người bị nhiễm Entamoeba histolytica :
Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt.
Không bị bệnh gì cả.
Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi .
Chỉ là người mang mầm bệnh.
luôn gây ap xe gan amip.
Chọn đáp án C
Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
Không gây bệnh.
Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mạn tính khi có biến chứng.
Luôn luôn có biến chứng.
Gây bệnh hàng loạt.
thường gây dịch chủ yếu ở trẻ em.
Chọn đáp án B
Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
Chỉ sống vô hại trong lòng ruột.
Gây vết loét ở ruột già.
Gây vết loét ở tá tràng.
Sống ở ruột non.
Sống ở dạ dày.
Chọn đáp án B
Bào nang của Entamoeba histolytica nhiễm vào người :
Qua đường tiêu hoá.
A. Qua đường hô hấp.
Qua đường da.
Do ruồi là vecteur truyền bệnh cho người
Do ruồi là vật chủ trung gian truyền bệnh.
Chọn đáp án A
Khi xét nghiệm tìm thể hoạt động của Entamoeba histolytica :
Phải cấy bệnh phẩm.
Quan sát trực tiếp là đủ.
Phải tiêm truyền qua thú.
Làm phương pháp tập trung.
Phải làm phương pháp Kato - Katz.
Chọn đáp án B
Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng:
Gây bệnh có thể lan rộng, nhiều người mắc cùng lúc.
Bệnh bao giờ cũng có sốt.
bệnh phát lẻ tẻ không thành dịch.
Biến chứng không có.
Gây bệnh thường gặp nhất là trẻ em.
Chọn đáp án C
Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải:
Không để lâu quá 2 giờ.
Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy.
Dùng nước muối bão hoà để tập trung KST.
Làm kỹ thuật Bauermann.
Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp.
Chọn đáp án A
Trong các phương pháp chẩn đoán abces gan do amip sau đây. Phương pháp nào cho kết quả chính xác nhất:
Chụp X-Quang.
Công thức bạch cầu.
Chụp hình gan lấp lánh.
Chọc hút mủ dưới siêu âm.
Xét nghiệm phân tìm kén amip.
Chọn đáp án D
Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của amip.
Động vật đơn bào
Di chuyển bằng chân giả
Di chuyển bằng roi
Dinh dưỡng bằng cách nuốt thức ăn
Di chuyển bằng lông.
Chọn đáp án C
Loài nào sau đây không phải là amip sống ở ruột
E.histolytica
E.coli
E.gingivalis
E.harmani
Endolimax nana
Chọn đáp án C
Loại đơn bào nào sau đây không phải là amip.
histolytica
harmani
Endolimax nana
Trichomonas hominis
Dientamoeba
Chọn đáp án D
Thể nào sau đây của E. histolytica gây lỵ amip.
Thể hoạt động bé
Thể hoạt động lớn
Thể bào nang
Thể hoạt động chưa ăn hồng câù.
Thể hoạt động ăn hồng câù
Chọn đáp án E
histolytica phát triển theo
Chu trình trực tiếp
Chu trình gián tiếp
Chu trình tự nhiên
Chu trình tự do trong đất
Tuỳ theo điều kiện môi trường mà có chu trình thích hợp.
Chọn đáp án A
Tính chất phân của lỵ amip là:
Phân lỏng, màu nước rữa thịt
Phân nhầy máu, mủ
Số lần đi cầu 20-40 lần trong ngày
Số lần đi cầu 5-15 lần trong ngày
Tuỳ theo cơ địa của bệnh nhân
Chọn đáp án B
Triệu chứng nào sau đây không phải của lỵ amip
Bệnh khởi phát lẻ tẻ
Tiến triển cấp tính
Thường không gây sốt
Biến chứng dễ xãy ra
Soi phân thấy thể amip hoạt động ăn hồng cầu
Chọn đáp án B
Triệu chứng nào sau đây là của lỵ amip
Thường mắc phải hàng loạt
Diễn tiến cấp tính
Có hội chứng nhiễm trùng nặng
Phân nhầy, máu mủ
Cấy phân để chẩn đoán
Chọn đáp án D
Bệnh amip nếu có sốt thì nên nghĩ đến
Hội chứng lỵ amip
Thể bệnh bán cấp
Thể ác tính
Abces gan amip
U amip
Chọn đáp án D
Vị trí apxe gan thường gặp là
Thuỳ trái gan
Thuỳ phải mặt trước
Thuỳ phải mặt sau
Thuỳ phải sát cơ hoành
Thuỳ trái mặt sau.
Chọn đáp án B
Đối với bệnh lỵ amip thuốc thường dùng hiện nay để diêtj thể hoạt động là
Mebendazole
Metronidazole
Emetin
Yomesan
Humatin
Chọn đáp án B
Để chẩn đoán bệnh nhân bị lỵ amip, khi xét nghiệm phân tìm thấy
Thể hoạt động ăn hồng cầu
Thể hoạt động bé chưa ăn hồng cầu
Thể bào nang
Thể bào nang nhưng có rối loạn tiêu hoá.
Thể bào nang với số lượng lớn.
Chọn đáp án A
Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng của 1 bệnh lỵ amip
Đau toàn ổ bụng
Đau quặn dọc khung đại tràng, kèm theo đi cầumót rặn nhiều lần, trên 30 lần trong ngày
Phân nhầy máu
Bệnh nhân sốt cao, mất nước
Bệnh khởi phát thành dịch
Chọn đáp án C








