1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 2
Đề thi

1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp117 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KST chính ở người thuôc giới

Giới động vật và nấm

Giới động vật và thực vật

Giới nấm và thực vật

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KST thuộc giới động vật

Đơn bào và đa bào

Chân khớp, than mềm và parathropodes

Cả A và B

Giun sán

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của bệnh KST

Bệnh KST có tính phổ biến theo vùng

Phần lớn bệnh KST biểu hiện rất thầm lặng

Cả A và B

Bệnh KST không có tính phổ biến theo vùng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng bệnh KST

Hiện tượng viêm, nhiễm độc, hao tổn, dị ứng

Làm chết ký chủ

Cả A và B

Không gây bệnh cho ký chủ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miễn dịch thu được đối với KST sẽ

Nhanh chóng biến mất

Tồn tại suốt đời

Cả A và B

Không giết chết KST

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh KST

Phát tán nhanh nhưng mau tàn

Diễn ra từ từ và kéo dài

Diễn ra nhanh và kéo dài

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chuẩn đoán bệnh KST thường

Chẩn đoán lâm sang

Chẩn đoán ký sinh học

Kết hợp chẩn đoán lâm sang và ký sinh học

Chẩn đoán miễn dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán ký sinh y học bao gồm

Chẩn đoán lâm sàng và xét nghiệm trực tiếp

Xét nghiệm gián tiếp

Xét nghiệm trực tiếp và gián tiếp

Cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm gián tiếp là các phương pháp

Thử nghiệm bì

Phản ứng với kháng nguyên sống, kháng nguyên hòa tan

Các phương pháp miễn dịch men

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm trực tiếp là

Tìm KST trong bệnh phẩm

Tìm KST bằng phương pháp miễn dịch

Tìm KST trong máu

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm chủ yếu trong dịch tể học của bệnh ký sinh trùng là

Bệnh có thể phát thành dịch, dịch diễn ra từ từ và kéo dài

KST tồn tại hầu như vô tận song song với con người

Cả A và B

KST chỉ tồn tại trong thời gian ngắn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn có kết quả, việc dự phòng bệnh KST phải

Tiến hành trên qui mô lớn

Có kế hoạch, có trọng tâm trọng điểm

Kiên trì và dựa vào quần chúng

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm gián tiếp bệnh KST gồm các phương pháp sau, trừ

Thử nghiệm bì

Phản ứng kết tủa

Tập trung KST bằng phương pháp thích hợp

Miễn dịch hấp phụ gắn men (ELISA)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Entamoeba histolytica là một nguyên sinh động vật thuộc lớp

Trùng chân giả

Trùng roi đường máu

Trùng roi đường ruột

Trùng long

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Amip là tên gọi chung của

Lớp trùng chân giả

Entamoeba histolytica

Entamoeba histolytica và Entamoeba histolytica

Nguyên sinh động vật

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các Amip không gây bệnh cũng cần được quan tâm vì

Chúng có hình dạng giống như Amip gây bệnh

Chúng sẽ tác động phối hợp với Amip gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi

Chúng nói lên tình hình môi sinh bị ô nhiễm

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Về hình thể Entamoeba histolytica ở dạng

Thể tư dưỡng, hoạt động và thể bào nang

Thể tư dưỡng không hoạt động

Thể bào nang không hoạt động

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân thể giữa nhân, tế bào chất mịn, đôi khi thấy được hồng cầu là hình ảnh đặc sắc của

Entamoeba coli

Entamoeba histolytica

Entamoeba gingivalis

Iodamoeba butschii

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người ta bị mắc bệnh Entamoeba histolytica vì nuốt phải

Thể hoạt động

Thể hoạt động và bào nang

Thể bào nang

Thể hoạt động phối hợp với vi trùng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Entamoeba histolytica ở thể tư dưỡng, hoạt động tồn tại dưới dạng

Hoạt động ăn hồng cầu (kiểu histolytica)

Hoạt động không ăn hồng cầu (minuta hay tiểu thể)

Hoạt động ăn bạch cầu

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica dễ chết khi

Sống trong long ruột

Ra khỏi ký chủ hay ra môi trường nuôi cấy

Ăn hồng cầu

Tất cả A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người nào chứa bào nang Entamoeba histolytica là người

Đang bị mắc bệnh

Không mắc bệnh

Sẽ mắc bệnh khi KST gặp điều kiện thuận lợi

Sẽ mắc bệnh khi số lượng bào nang có rất nhiều

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cơ thể người, Amip vừa có chu trình gây bệnh, vừa có chu trình không gây bệnh là

Entamoeba histolytica

Entamoeba coli

Entamoeba gingivalis

Iodamoeba butschii

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu trình phát triển của Entamoeba histolytica theo kiểu

Chu trình gây bệnh

Chu trình không gây bệnh

Chu trình gây bệnh và không gây bệnh

Tất cả A, B và C sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơn lỵ điển hình là

Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân không có nhầy và máu

Không đau bụng, phân không có nhầy và máu

Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân có nhầy và máu

Đau bụng, tiêu chảy dây dưa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica

Sống được ở nhiệt độ ngoài trời

Dễ bị hủy hoại ở nhiệt độ bên ngoài cơ thể

Có nhân thể ở giữa nhân

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người bị nhiễm Entamoeba histolytica

Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt

Không bị bệnh gì cả

Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi

Chỉ là người mang mầm bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica

Không gây bệnh

Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mãn tính hoặc có biến chứng

Luôn luôn có biến chứng

Gây bệnh hàng loạt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica

Chỉ sống vô hại trong lòng ruột

Gây vết loét ở ruột già khi thuận lợi

Gây vết loét ở tá tràng

Sống ở ruột non

Xem đáp án

Chọn đáp án B