175 câu trắc nghiệm tổng hợp SPSS có đáp án - Phần 2
25 câu hỏi
Để mô tả mối liên quan giữa 2 biến định tính, ta thưc hiện:
Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
Analyse / Compare Mean / Crosstabs
Analyse / Reports / Case Summaries
Analyse / Compare Mean / Mean
Chọn đáp án A
Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính ta sử dụng số biến là:
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính, để vẽ biểu đồ clustered mô tả tầng bằng cách:
Tích vào Display clustered bar
Tích vào Display clustered toolbar
Bỏ tích tất cả các ô
Cả a và b đều đúng
Chọn đáp án A
Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ, ta có mấy dạng:
1
2
3
4
Chọn đáp án C
So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết ta dùng:
Analyse / Nonparametric Tests / Chi-Square
Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Chi-Square
Analyse / Nonparametric Tests / Bar
Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Bar
Chọn đáp án B
Trong so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Giả sử ta so sánh biến nhecan (có 0 = nhẹ cân, 1 = bình thường) và cho giá trị kỳ vọng 0,07 của tất cả trẻ sinh bị nhẹ cân. Vậy ta đưa giá trị vào ô Expected Values theo thứ tự là:
0,07 Enter 0,93 Enter
0,07 Enter 0,03 Enter
0,93 Enter 0,07 Enter
0,93 Enter 0,93 Enter
Chọn đáp án A
Khi nhập giá trị vào ô Expected Values trong So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Ta phải:
Nhập giá trị ngược lại so với trình tự biến
Nhập giá trị đúng theo trình tự biếnx
Nhập một giá trị duy nhất
Nhập nhiều giá trị cách nhau bởi dấu “,”
Chọn đáp án B
So sánh tỉ lệ của hai nhóm ở biến định tính, ta thực hiện:
Analyse / Descriptive Statistics / Bar
Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
Analyse / Compare Mean / One sample T-Test
Analyse / Reports / Case Summaries
Chọn đáp án B
Nếu muốn tính chỉ số OR hoặc chỉ số RR đối với So sánh tỷ lệ của hai nhóm, ta thực hiện:
Tích vào Chi-Square
Tích vào Risk
Cả a và b đúng
Cả a và b sai
Chọn đáp án B
Biến định lượng không có phân phối chuẩn thì mô tả khuynh hướng tập trung bằng:
Giá trị trung bình, trung vị
Giá trị trung vị, Min, Max
IQR
Cả b và c đúng
Chọn đáp án D
Có mấy cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng trong SPSS:
1
2
3
4
Chọn đáp án A
Cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng:
Vẽ hình chuông phân phối
Dùng kiểm định One-Sample Kolmogorov-Smirnov
Cả a và b đúng
Trong a và b ít nhất một đáp án đúng
Chọn đáp án C
Trong phương pháp kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng, khẳng định nào đúng:
P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó không phân phối chuẩn
P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó phân phối chuẩn
P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó phân phối chuẩn
P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó không phân phối chuẩn
Chọn đáp án B
Trường hợp biến được xem như xấp xỉ phân phối chuẩn nếu thỏa mãn các điều kiện, ngoại trừ:
Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 10% giá trị trung vị
Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 15% giá trị trung vị
Giá trị trung bình ± 3SD xấp xỉ giá trị Min và Max
Giá trị Skewness và Kurtosis nằm trong khoảng ± 3 và Biểu đồ Histogram có dạng hình chuông.
Chọn C
Để sử dụng giá trị trung bình và độ lệch chuẩn để mô tả phân bố của biến định lượng có phân phối chuẩn hoặc không phân phối chuẩn:
Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs
Analyse / Reports / Crosstabs
Analyse / Descriptive Statistics / Frequencies
Analyse / Reports / Crosstabs
Chọn đáp án C
Để thể hiện khoảng tứ vị trong bảng giá trị của biến định lượng không phân phối chuẩn, ta:
Bỏ tích tất cả
Tích vào Statistics
Tích vào S.E. mean
Tích vào Quartiles
Chọn đáp án D
Để vẽ biểu đồ Box-and-Whisker, ta thực hiện:
Graphs / Legacy Dialogs / Boxplot
Graphs / Legacy Dialogs / Box-and-Whisker
Graphs / Nonparametric Tests / Boxplot
Graphs / Nonparametric Tests / Box-and-Whiske
Chọn đáp án A
Các trường hợp không có độ tin cậy 95%, ta tính các giá trị của một biến định lượng bằng cách:
Analyse / Reports / Case Summaries
Analyse / Descriptive Statistics / Case Summaries
Cả a và b đúng
Cả a và b sai
Chọn đáp án A
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn phương pháp kiểm định giả thuyết cho giá trị trung bình của các loại biến định lượng:
1
2
3
4
Chọn đáp án B
So sánh giá trị trung bình với một giá trị lý thuyết hoặc giá trị quần thể ở biến định lượng:
Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test
Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test
Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
So sánh giá trị trung bình của hai nhóm ở biến định lượng:
Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test
Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test
Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
So sánh giá trị trung bình tại 2 thời điểm của một nhóm:
Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test
Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test
Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
So sánh giá trị trung bình nhiều hơn hai nhóm:
Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test B. Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test C. Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
So sánh giá trị trung vị của hai nhóm:
Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample
Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples
Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng bằng cách:
Graphs / Legacy Dialogs / Histogram
Graphs / Legacy Dialogs / Bar
Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 1-Sample K-S
Cả a và c đúng
Chọn đáp án D






