170 câu Trắc nghiệm tổng hợp Huyết học có đáp án (Phần 1)
76 câu hỏi
Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến?
APC
Fibroblast
MHC
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án C
Mục đích Lympho Th tiết cytokine trong mối quan hệ hợp tác giữa Lympho B-T:
Kích thích lympho B bộc lộ kháng nguyên MHC lớp II nhiều hơn
Tăng hoạt hóa lympho Th
Tăng khả năng gây đáp ứng miễn dịch của lympho B
Chỉ A, B đúng
Chọn đáp án A
Sản phẩm cuối cùng lympho B tiết ra là:
MHC
Kháng thể (Ig)
Bổ thể
Cytokines
Chọn đáp án B
Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận diện kháng nguyên lạ qua:
Lớp I trong tế bào chất
Lớp I trên màng tế bào
Lớp II trong tế bào chất
Lớp II trên màng tế bào
Chọn đáp án D
Ig trên màng Lympho B có tác dụng:
Nhận diện kháng nguyên lạ
Nhận diện kháng nguyên tự nhiên và đáp ứng tạo kháng thể
Tạo kháng thể với kháng nguyên lạ
Cả A và C đúng
Chọn đáp án A
Đặc điểm nhận biết và dung nạp kháng nguyên của tế bào miễn dịch kéo dài đến?
Thời gian tùy thuộc loại kháng nguyên
Tùy thuộc thời gian sống của mỗi loại tế bào miễn dịch
Tùy thuộc cơ địa
Suốt đời sống cá thể
Chọn đáp án B
Để đạt mục đích thải sắt, nhân viên y tế thường sử dụng các thuốc thải sắt sau:
Deferoxamine
Deferiprone
ICL670
Tardyferol B9
Chọn đáp án A
Cách dùng ICL670: Liều 20mg/kg/ngày tương đương với liều … mg/kg/ngày:
30
35
40
45
Chọn đáp án C
Hai phân tử ICL670 mang được bao nhiêu sắt:
1 nguyên tử sắt
1 phân tử sắt
2 nguyên tử sắt
2 phân tử sắt
Chọn đáp án C
Hiệu quả của Deferiprone so với ICL670
Tốt hơn
Như nhau
Thấp hơn
Chưa có bằng chứng so sánh
Chọn đáp án C
Độ hòa tan của sắt:
Tan rất ít trong nước
Tan rất ít trong dầu
Tan rất nhiều trong dầu
Tan rất nhiều trong nước
Chọn đáp án A
Lựa chọn thuốc thải sắt sau deferoxamine:
Deferiprone
Deferasirox
ICL670
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Kefler tỏ ra kém tác dụng với bệnh nhân thalassemia thể nặng khi:
Bệnh nhân điều trị trung bình 1-3 năm trở lên
Bệnh nhân điều trị trung bình 2-4 năm trở lên
Bệnh nhân điều trị trung bình 3-5 năm trở lên
Bệnh nhân điều trị trung bình 4-6 năm trở lên
Chọn đáp án A
Với những bệnh nhân phụ thuộc truyền máu, thải sắt là phương pháp:
Quan trọng
Duy nhất
Tối ưu
Lựa chọn đầu tiên
Chọn đáp án A
Thông thường sắt thải qua được theo đường nào:
Mồ hôi
Phân
Nước tiểu
Nước mắt
Chọn đáp án B
Sắp xếp thứ tự xuất hiện của các thuốc sau từ gần đây nhất: 1 – Deferoxamine 2 – Deferiprone 3 – ICL670
3 – 2 – 1
1 – 2 – 3
2 – 1 – 3
1 – 3 – 2
Chọn đáp án A
Để đánh giá mức độ ứ sắt cần các xét nghiệm sau. Chọn câu sai:
Định lượng nồng độ sắt huyết thanh và khả năng gắn sắt toàn thể
Định lượng nồng độ transferrin huyết thanh
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương
Sinh thiết gan
Chọn đáp án C
Mục đích sinh thiết gan trong việc đánh giá mức độ ứ sắt là:
Sự hấp thu sắt nhờ men gan
Sự vận chuyển sắt đến gan
Sự dự trữ sắt ở gan
Sự bài tiết sắt ở gan
Chọn đáp án C
Kết quả cận lâm sàng giúp chẩn đoán bệnh ứ sắt là. Chọn câu sai:
Ferritin huyết thanh giảm
Sắt huyết thanh tăng
Ferritin huyết thanh tăng
Transferrin huyết thanh tang
Chọn đáp án A
Có bao nhiêu xét nghiệm chính để chẩn đoán ứ sắt:
3
4
5
6
Chọn đáp án B
Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt. Chọn câu sai:
X-quang tim
Sinh thiết gan
ECG
Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
Chọn đáp án B
Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt:
Định lượng nồng độ sắt huyết thanh
Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin
Sinh thiết gan
Chọn đáp án B
Để đánh giá mức độ ứ sắt tiến hành xét nghiệm nào sau đây?
Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết gan để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trung gian
Sinh thiết tủy xương
Tất cả các xét nghiệm trên
Chọn đáp án D
Xét nghiệm nào sau đây không được dùng để đánh giá mức độ ứ sắt:
Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương
Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan
Tất cả sai
Chọn đáp án D
TIBC là gì:
Khả năng gắn sắt toàn phần
Khả năng gắn sắt bão hòa
Khả năng dự trữ sắt
Khả năng đào thải sắt
Chọn đáp án A
Mục đích nhuộm Perls:
Đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương
Đánh giá khả năng dự trữ sắt ở gan
Đánh giá nồng độ sắt huyết thanh
Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin
Chọn đáp án A
Chất nào trong đây tăng cao có thể gây ứ sắt:
Ferritin
Sắt huyết thanh
Hemosiderin
Biliverdin
Chọn đáp án C
Đâu không phải là nguyên nhân quá tải sắt:
Tăng hấp thu sắt tại niêm mạc ruột
Tán huyết bẩm sinh
Truyền máu kéo dài nhiều lần
Truyền máu cấp cứu
Chọn đáp án D
Protein HFE có mặt ở đâu trong cơ thể
Tế bào ruột non
Tế bào liên võng
a,b đúng
a,b sai
Chọn đáp án C
Đối với hemochromatosis quá tải sắt liên quan đến đột biến gen nào:
HEF
HFE
HLA
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Các triệu chứng thường xuất hiện sau truyền khoảng:
5-10 đơn vị máu
10-20 đơn vị máu
20-25 đơn vị máu
25-30 đơn vị máu
Chọn đáp án A
Hậu quả của quá tải sắt. Chọn câu sai:
Ứ đọng sắt ở các mô cơ quan gây sạm da
Xơ gan
Suy thận
Loãng xương
Chọn đáp án D
Mỗi đơn vị máu truyền 450ml khối hồng cầu chứa bao nhiêu lượng:
150ml
250ml
350ml
450ml
Chọn đáp án D
Ở bệnh nhân tan máu bẩm sinh sống phụ thuộc vào truyền máu, sự kết hợp của những yếu tố nào gây quá tải sắt:
Tăng hấp thu sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Tăng hấp thu và giảm thải sắt
Tăng hấp thu sắt, giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Chọn đáp án A
Thuốc thải sắt đào thải chủ yếu qua:
Gan
Thận
Phổi
Da
Chọn đáp án B
Các thuốc thải sắt được dùng hiện nay:
Deferoxamine
Deferiprone
Deferasirox
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Phát biểu nào đúng về Deferoxamine:
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Phát biểu nào đúng về Deferiprone:
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Phát biểu nào đúng về Deferasirox:
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Trong các thuốc thải sắt sau thuốc nào được dùng rộng rãi nhất:
Deferoxamine
Deferiprone
Deferasirox
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn đáp án C
Thuốc nào hiệu quả trong các trường hợp lắng đọng sắt ở tim:
Deferoxamine
Deferiprone
Deferasirox
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Liều của Deferasirox:
20mg/kg/ngày
30mg/kg/ngày
40mg/kg/ngày
50mg/kg/ngày
Chọn đáp án B
Liều của Deferoxamine:
20mg/kg/ngày
30mg/kg/ngày
40mg/kg/ngày
50mg/kg/ngày
Chọn đáp án B
Thuốc được dự định thay thế Deferoxamine:
Domperidone
Deferiprone
Deferasirox
Omeprazole
Chọn đáp án C
Chỉ định của thuốc thải sắt:
Ferritin huyết thanh > 1000 ng/ml
Sắt huyết thanh > 1000 ng/ml
Độ bão hòa transferrin > 15%
Protophorphyrin tự do > 15 mg/dl
Chọn đáp án A
Quá tải sắt là biến chứng gặp trong:
Thalassemia
Thiếu máu thiếu sắt
Thiếu máu hồng cầu to
Nhiễm khuẩn mạn tính
Chọn đáp án A
Thành phần nào sau đây có liên quan đến cơ chế gây quá tải sắt?
Ferrioportin
Ferriric reductase
Hepcidin
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Nồng độ sắt phân bố trong cơ thể nam giới như thế nào so với nữ giới?
Bằng nhau
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Không so sánh được
Chọn đáp án B
Ở nữ giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)
6
12
18
24
Chọn đáp án C
Ở nam giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)
6
12
18
24
Chọn đáp án C
Vai trò tuyến ức:
Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho T
Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho B
Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào hồng cầu
Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào Neutrophil
Chọn đáp án A
Trên bề mặt tế bào Mast có:
IgG
IgE
IgM
IgA
Chọn đáp án B
Lysosom có ở đâu:
Da
Nước bọt
Mắt
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Lysosom diệt khuẩn gram (-):
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Miễn dịch đặc hiệu có tính trí nhớ miễn dịch:
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Tuyến ức tồn tại ở:
Trẻ em
Dậy thì
Trung niên
Già
Chọn đáp án A
Tuyến ức tồn tại ở:
Trẻ em
Dậy thì
Trung niên
Già
Chọn đáp án A
Trước tiên lympho B ….đi ra máu:
Toàn bộ
Toàn vẹn
Nguyên vẹn
Nguyên bộ
Chọn đáp án C
Tuyến ức mồ chôn lympho T:
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Opsonin hóa là đặc tính đặc hiệu của:
Bổ thể
Bạch cầu hạt ưa kiềm
Bạch cầu hạt ưa acid
Lympho
Chọn đáp án A
“Có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ” là đặc điểm nổi bật của:
Hệ hô hấp
Hệ tim mạch
Hệ tiêu hóa
Hệ thống miễn dịch
Chọn đáp án D
Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất của:
Hồng cầu
Bạch Cầu
Chính kháng thể đó
Tiểu cầu
Chọn đáp án C
Hệ thống miễn dịch đã tự loại bỏ khả năng tiếp tục đáp ứng miễn dịch bằng cách:
Loại bỏ kháng thể
Loại bỏ kháng nguyên
Loại bỏ bổ thể
Loại bỏ phức hợp kháng nguyên – kháng thể
Chọn đáp án D
Cytokine là:
Những acid béo
Những acid amin
Những protein
Những chất vô cơ
Chọn đáp án C
Lympho Th sử dụng MHC lớp mấy?
Lớp I
Lớp II
Lớp III
Lớp IV
Chọn đáp án B
Lympho Tc sử dụng MHC lớp mấy?
Lớp I
Lớp II
Lớp III
Lớp IV
Chọn đáp án A
D là đáp án đúng:
Đại thực bào
Lympho B
Fibroblast
Lympho T
Chọn đáp án D
Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận biết kháng nguyên lạ qua MHC lớp II trên:
Màng tế bào
Ty thể
Ribosome
Nhân tế bào
Chọn đáp án A
Đặc điểm nào sau đây không phải của Lympho B:
Có các Ig màng
Có khả năng tự nhận diện các kháng nguyên tự nhiên
Hoạt hóa để đáp ứng tạo kháng thể
Có khả năng thực bào
Chọn đáp án D
Lympho Th hoạt hóa sẽ tiết chất gì để tăng cường hoạt hóa lympho B:
Leukotrien
Histamine
Cytokine
Prostaglandin
Chọn đáp án C
Sau xử lý, trình diện kháng nguyên lạ trên bề mặt tế bào APC. Lympho T sẽ như thế nào?
Teo nhỏ, tổng hợp cytokine
To lên, tổng hợp cytokine
Sản sinh kháng thể
Tiết Ig
Chọn đáp án B
Lympho B nhận diện kháng nguyên tự nhiên bằng cách nào?
Ig màng
Hóa chất trung gian
Thực bào
Bổ thể
Chọn đáp án A
Lympho B hoạt hóa tế bào nào?
Lympho Tc
Lympho Th
Bổ thể
Đại thực bào
Chọn đáp án B
Cytokine có vai trò gì trong hoạt hóa lympho B?
Kích thích lympho B biệt hóa thành tương bào
Điều hòa hoạt hóa lympho B
Giúp lympho B tăng sinh, tiết Ig, biệt hóa thành tương bào
Không có vai trò
Chọn đáp án A
Vai trò lympho B:
Điều hòa hoạt động nội môi
Đáp ứng viêm
Tổng hợp cytokine
Hoạt hóa lympho Th
Chọn đáp án D
Điều hòa hoạt động nội môi
Các tế bào có thẩm quyền miễn dịch của cơ thể nhận biết và dung nạp các kháng nguyên của mình trong suốt quá trình sống
Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất chính kháng thể đó
Đặc điểm nổi bật của hệ thống miễn dịch là có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ
A, B, C đúng
Chọn đáp án D


