150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P2)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1285 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số f(x)=cos xsin5 x có một nguyên hàm F(x) bằng

18sin4x

-18sin4x+1

4sin4x

-14sin4x+2

Xem đáp án

Chọn D

∫f(x)dx=∫cosxsin5xdx =∫1sin5xd(sinx) =-14sin4x+C

Cho C = 2, ta được một nguyên hàm của f(x) là

F(x) = -14sin4x+2

 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả tính ∫2x5-4x2dx bằng

165-4x3+C

-385-4x2+C

-165-4x23+C

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t=5-4x2⇒t2=5-4x2⇒2tdt=-8xdx⇒tdt=-4xdx

Ta có ∫2x5-4x2dx=-12∫t2dt=-16t3+C=-165-4x23+C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả ∫esinxcosxdx bằng

xesinx+C

cosx.esinx+C

esinx+C

e-sinx+C

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫esinxcosxdx=∫esinxd(sinx)=esinx+C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính ∫tanxdx bằng

-lnsinx+C

-lncosx+C

1cos2x+C

-1cos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 

∫tanxdx=∫sinxcosxdx =-∫1cosxd(cosx) =-lncosx+C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính ∫cotxdx bằng

lncosx+C

lnsinx+C

-1sinx+C

1sin2x-C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 

∫cotxdx=∫cosxsinxdx =∫1sinxd(sinx) =lnsinx+C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=x3x-1 là

13x3+12x2+x+lnx-1+C

13x3+12x2+x+lnx+1+C

16x3+12x2+x+lnx-1+C

13x3+14x2+x+lnx-1+C

Xem đáp án

Chọn A

Ta có x3x-1=x2+x+1+1x-1

∫f(x)dx=∫x2+x+1+1x-1dx =13x3+12x2+x+lnx-1+C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2-2x+3x+1  là

x22+3x+6lnx+1+3

x22+3x+6lnx+1

x22+3x-6lnx+1

x22-3x+6lnx+1+5

Xem đáp án

Chọn D

f(x)=x2-2x+3x+1=x-3+6x+1

∫f(x)dx=∫x-3+6x+1dx =x22-3x+6lnx+1+C

Cho C = 5, ta được một nguyên hàm của f(x) là

F(x) = x22-3x+6lnx+1+5

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả tính ∫1x(x+3)dx bằng

-13lnxx+3+C

-13lnxx+3+C

23lnx+3x+C

13lnxx+3+C

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 1x(x+3)=131x-1x+3

Nên ∫f(x)dx=∫131x-1x+3dx =13lnxx+3+C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1x2+x-2 là

F(x)=13lnx-1x+2+C

F(x)=13lnx+2x-1+C

F(x)=lnx-1x+2+C

F(x)=lnx2+x-2+C

Xem đáp án

Chọn A

f(x)=1x2+x-2=131x-1-1x+2

Nên ∫f(x)dx=13lnx-1-lnx+2+C =F(x)=13lnx-1x+2+C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1-xx2 là

F(x)=-1x-2lnx+x+C

F(x)=-1x-2lnx+x+C

F(x)=1x-2lnx+x+C

F(x)=-1x-2lnx-x+C

Xem đáp án

Chọn A

f(x)=1-xx2 =1-2x+x2x2 =1x2-2x+1

Nên ∫f(x)dx=-1x-2lnx+x+C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x)=x8-x2 thoả mãn F(2)=0. Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là

x = 3

x = 1

x = -1

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=8-x2⇒t2=8-x2⇒-tdt=xdx

∫x8-x2dx=-∫tdtt =-t+C=-8-x2+C

Vì F(2)=0 nên -8-4+C=0 suy ra C = 2.

Ta có phương trình -8-x2+2=x

8-x2-2-x⇒8-x2=2-x2⇔x2-2x-2=0

⇔x=1-3x=1+3

Thử lại ta thấy x=1-3 thỏa mãn 

Vậy nghiệm của phương trình là x=1-3.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x-1 và F(2)=1 thì F(3) bằng

4

ln32

ln2+1

0

Xem đáp án

Chọn C

∫1x-1dx=lnx-1+C

Vì F(2)=1 nên C = 1.

Vậy F(x)=lnx-1+1, thay x = 3 ta được F(3) = ln2 + 1

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết F(x)  là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ln2x+1.ln xx thoả mãn F(1)=13. Giá trị của F2(e) là

89

19

83

13

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=ln2 x+1⇒t2=ln2x+1⇒tdt=lnxxdx

∫ln2x+1.lnxxdx=∫t2dt =t33+C=ln2x+133+C

Vì F(1)=13 nên C=0

Vậy F2(e)=89

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau: I=∫x+13-2x3dx

343-2x737-53+2x434+C

343-2x73-7-53-2x434+C

343-2x737-53-2x43-4+C

343-2x737-53-2x434+C

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=3-2x3⇒t3=3-2x⇔x=3-t32⇒dx=-32t2dt

⇒I=-32∫3-t32+1t.t2dt =-34∫(5t3-t6)dt=-345t44-t77+C =343-2x737-53-2x434+C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=∫xdx2x+23

34(-2x+2)535-(2x+2)23+C

34(2x+2)535-(2x+2)23+C

34(2x+2)535+(2x+2)23+C

-34(2x+2)535-(2x+2)23+C

Xem đáp án

Chọn B

Đặt t=2x+23⇒t3=2x+2⇒x=t3-22⇒dx=32t2dt

Suy ra 

J=∫t3-22.32t2dtt=34∫(t4-2t)dt=34t55-t2+C =34(2x+2)535-(2x+2)23+C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm 1 nguyên hàm của hàm số sau K=∫xdxx+3+5x+3

1-615(5x+3)3-(x+3)3

1615(5x+3)3+(x+3)3+1

1615(5x+3)3-(x+3)3-10

161-5(5x+3)3-(x+3)3+8

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 

K=∫x(5x+3-x+3)dx5x+3-x-3 =14∫5x+3-x+3dx =1615(5x+3)3-(x+3)3+C

Cho C = -10, ta được một nguyên hàm là

 1615(5x+3)3-(x+3)3-10

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau I=∫sin3xcos5xdx

sin8x8-sin6x6+C

sin8x7-sin6x5+C

sin8x9-sin6x7+C

sin8x8+sin6x6+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=cosx⇒dt=-sinxdx

Ta có

I=∫1-cos2xcos5xsinxdx=-∫(1-t2)t5dt =∫(t7-t5)dt=t88-t66+C =sin8x8-sin6x6+C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=∫cosxdxcos3x(tanx+2)3

J=121(tanx+2)2+C

J=-121(tanx+2)2+C

J=-1(tanx+2)2+C

J=-121(tan2x+2)2+C

Xem đáp án

Chọn B

I=∫cosxdxcos3x(tanx+2)3=∫dxcos2x(tanx+2)3

Đặt t=tanx⇒dt=1cos2xdx

I = ∫dtt+23

Do đó I=-121(tanx+2)2+C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫x2+1.xdx

13(x2+1)3

12(x2+1)3+C

13(x2+1)3+C

13(-x2+1)3+C

Xem đáp án

Chọn C

Đặt u=x2+1⇒du=2xdx⇒xdx=12du

⇒∫x2+1.xdx=∫u12.12du   =12∫u12du=12u32.23+C   =u323+C=13x2+13+C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫x3+54x2dx

x3+5515+C

xx3+5515+C

x2x3+5515+C

x3+5515x+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt u=x3+5⇒du=3x2dx⇒x2dx=13du

⇒∫x3+54x2dx=∫13u4du    =13∫u4du=13.u55+C    =u515+C=x3+5515+C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫xx2+5dx

12lnx2+52+C

2lnx2+5+C

lnx2+5+C

12lnx2+5+C

Xem đáp án

Chọn D

Đặt u=x2+5⇒du=2xdx⇒xdx=12du

⇒∫xx2+5dx=∫12.1udu  =12lnu+C=12lnx2+5+C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫(x-1)ex2-2x+3dx

12ex2-2x+3+C

-ex2-2x+3+C

2ex2-2x+3+C

xex2-2x+3+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt u=x2-2x+3⇒du=2(x-1)dx⇒(x-1)dx=du2

⇒∫(x-1)ex2-2x+3dx=∫12eudu    =12eu+C=12ex2-2x+3+C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫sinxcos2x3dx

-3cosx3+C

-3sinx3+C

-2cosx3+C

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn A

∫sinxcos2x3dx=∫sinxcos23xdx=∫sinx.cos-23xdx

Đặt u=cosx⇒du=-sinxdx

⇒∫sinxcos2x3dx=-∫u-23du   =-3u13+C=-3cosx3+C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1+cot22xecot2xdx

-12ecot2x

-12ecot2x+C

-12ecotx+C

-2ecos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

Đặt u=cot2x⇒du=-2sin22xdx⇒du=-21+cot22xdx

⇒∫1+cot22xecot2xdx=-12∫eudu   =-12ecot2x+C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x-2x

∫f(x)dx=x33+3lnx-43x3+C

∫f(x)dx=x33+3lnx-43x3

∫f(x)dx=x33+3lnx+43x3+C

∫f(x)dx=x33-3lnx-43x3+C

Xem đáp án

Chọn A

∫x2+3x-2xdx=∫x2dx+∫3xdx-2∫xdx   =∫x2dx+3∫1xdx-2∫x12dx   =13x3+3lnx-43x32+C    =x33+3lnx-43x3+C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+13

∫f(x)dx=3x+13x+13+C

∫f(x)dx=133x+13+C

∫f(x)dx=143x+13x+13+C

∫f(x)dx=3x+13+C

Xem đáp án

Chọn C

∫f(x)dx=∫3x+13dx=∫3x+113d(3x+1)3  =13∫(3x+1)13d(3x+1)=13(3x+1)4343+C⇒∫f(x)dx=143x+13x+13+C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x23+141-x

∫f(x)dx=53x53+14ln1-x+C

∫f(x)dx=-35x53+14ln1-x+C

∫f(x)dx=35x53-14ln1-x+C

∫f(x)dx=35x53+14ln1-x+C

Xem đáp án

Chọn C

∫x23+141-xdx=∫x23+14.11-xdx   =35x53-14ln1-x+C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2xcos2x-1

∫f(x)dx=-lnsinx+C

∫f(x)dx=lncos2x-1+C

∫f(x)dx=lnsin2x+C

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D

∫sin2xdxcos2x-1=∫2sinxcosx1-2sin2x+1dx =∫2sinx.cosx2cos2xdx=∫sinxcosxdx =-∫d(cosx)cosx=-lncosx+C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= sinx.cos2x

∫f(x)dx=-2cos3x3+cosx+C

∫f(x)dx=16cos3x+12sinx+C

∫f(x)dx=cos3x3+cosx+C

∫f(x)dx=16cos3x-12sinx+C

Xem đáp án

Chọn A

∫sinx.cos2xdx=∫2cos2x-1sinxdx =-∫2cos2x-1d(cosx) =-2cos3x3+cosx+C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2 sinx.cos3x

∫f(x)dx=12cos2x+14cos4x+C

∫f(x)dx=12cos2x-14cos4x+C

∫f(x)dx=2cos4x+3cos2x+C

∫f(x)dx=3cos4x-3cos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

∫2sinx.cos3xdx=∫sin4x-sin2xdx =12cos2x-14cos4x+C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả