150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P2)
30 câu hỏi
Hàm số f(x)=cos xsin5 x có một nguyên hàm F(x) bằng
18sin4x
-18sin4x+1
4sin4x
-14sin4x+2
Kết quả tính ∫2x5-4x2dx bằng
165-4x3+C
-385-4x2+C
-165-4x23+C
Tất cả sai
Kết quả ∫esinxcosxdx bằng
xesinx+C
cosx.esinx+C
esinx+C
e-sinx+C
Tính ∫tanxdx bằng
-lnsinx+C
-lncosx+C
1cos2x+C
-1cos2x+C
Tính ∫cotxdx bằng
lncosx+C
lnsinx+C
-1sinx+C
1sin2x-C
Nguyên hàm của hàm số y=x3x-1 là
13x3+12x2+x+lnx-1+C
13x3+12x2+x+lnx+1+C
16x3+12x2+x+lnx-1+C
13x3+14x2+x+lnx-1+C
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2-2x+3x+1 là
x22+3x+6lnx+1+3
x22+3x+6lnx+1
x22+3x-6lnx+1
x22-3x+6lnx+1+5
Kết quả tính ∫1x(x+3)dx bằng
-13lnxx+3+C
-13lnxx+3+C
23lnx+3x+C
13lnxx+3+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1x2+x-2 là
F(x)=13lnx-1x+2+C
F(x)=13lnx+2x-1+C
F(x)=lnx-1x+2+C
F(x)=lnx2+x-2+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1-xx2 là
F(x)=-1x-2lnx+x+C
F(x)=-1x-2lnx+x+C
F(x)=1x-2lnx+x+C
F(x)=-1x-2lnx-x+C
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x)=x8-x2 thoả mãn F(2)=0. Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là
x = 3
x = 1
x = -1
Tất cả sai
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x-1 và F(2)=1 thì F(3) bằng
4
ln32
ln2+1
0
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ln2x+1.ln xx thoả mãn F(1)=13. Giá trị của F2(e) là
89
19
83
13
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau: I=∫x+13-2x3dx
343-2x737-53+2x434+C
343-2x73-7-53-2x434+C
343-2x737-53-2x43-4+C
343-2x737-53-2x434+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=∫xdx2x+23
34(-2x+2)535-(2x+2)23+C
34(2x+2)535-(2x+2)23+C
34(2x+2)535+(2x+2)23+C
-34(2x+2)535-(2x+2)23+C
Tìm 1 nguyên hàm của hàm số sau K=∫xdxx+3+5x+3
1-615(5x+3)3-(x+3)3
1615(5x+3)3+(x+3)3+1
1615(5x+3)3-(x+3)3-10
161-5(5x+3)3-(x+3)3+8
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau I=∫sin3xcos5xdx
sin8x8-sin6x6+C
sin8x7-sin6x5+C
sin8x9-sin6x7+C
sin8x8+sin6x6+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=∫cosxdxcos3x(tanx+2)3
J=121(tanx+2)2+C
J=-121(tanx+2)2+C
J=-1(tanx+2)2+C
J=-121(tan2x+2)2+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫x2+1.xdx
13(x2+1)3
12(x2+1)3+C
13(x2+1)3+C
13(-x2+1)3+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫x3+54x2dx
x3+5515+C
xx3+5515+C
x2x3+5515+C
x3+5515x+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫xx2+5dx
12lnx2+52+C
2lnx2+5+C
lnx2+5+C
12lnx2+5+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫(x-1)ex2-2x+3dx
12ex2-2x+3+C
-ex2-2x+3+C
2ex2-2x+3+C
xex2-2x+3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫sinxcos2x3dx
-3cosx3+C
-3sinx3+C
-2cosx3+C
Tất cả sai
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1+cot22xecot2xdx
-12ecot2x
-12ecot2x+C
-12ecotx+C
-2ecos2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x-2x
∫f(x)dx=x33+3lnx-43x3+C
∫f(x)dx=x33+3lnx-43x3
∫f(x)dx=x33+3lnx+43x3+C
∫f(x)dx=x33-3lnx-43x3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+13
∫f(x)dx=3x+13x+13+C
∫f(x)dx=133x+13+C
∫f(x)dx=143x+13x+13+C
∫f(x)dx=3x+13+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x23+141-x
∫f(x)dx=53x53+14ln1-x+C
∫f(x)dx=-35x53+14ln1-x+C
∫f(x)dx=35x53-14ln1-x+C
∫f(x)dx=35x53+14ln1-x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2xcos2x-1
∫f(x)dx=-lnsinx+C
∫f(x)dx=lncos2x-1+C
∫f(x)dx=lnsin2x+C
Tất cả sai
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= sinx.cos2x
∫f(x)dx=-2cos3x3+cosx+C
∫f(x)dx=16cos3x+12sinx+C
∫f(x)dx=cos3x3+cosx+C
∫f(x)dx=16cos3x-12sinx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2 sinx.cos3x
∫f(x)dx=12cos2x+14cos4x+C
∫f(x)dx=12cos2x-14cos4x+C
∫f(x)dx=2cos4x+3cos2x+C
∫f(x)dx=3cos4x-3cos2x+C








