150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P2)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Nguyên hàm - Tích phân cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1246 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x)=cos xsin5 x có một nguyên hàm F(x) bằng

18sin4x

-18sin4x+1

4sin4x

-14sin4x+2

Xem đáp án

Chọn D

f(x)dx=cosxsin5xdx =1sin5xd(sinx) =-14sin4x+C

Cho C = 2, ta được một nguyên hàm của f(x) là

F(x) = -14sin4x+2

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tính 2x5-4x2dx bằng

165-4x3+C

-385-4x2+C

-165-4x23+C

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t=5-4x2t2=5-4x22tdt=-8xdxtdt=-4xdx

Ta có 2x5-4x2dx=-12t2dt=-16t3+C=-165-4x23+C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả esinxcosxdx bằng

xesinx+C

cosx.esinx+C

esinx+C

e-sinx+C

Xem đáp án

Chọn C

Ta có esinxcosxdx=esinxd(sinx)=esinx+C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tanxdx bằng

-lnsinx+C

-lncosx+C

1cos2x+C

-1cos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 

tanxdx=sinxcosxdx =-1cosxd(cosx) =-lncosx+C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính cotxdx bằng

lncosx+C

lnsinx+C

-1sinx+C

1sin2x-C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 

cotxdx=cosxsinxdx =1sinxd(sinx) =lnsinx+C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=x3x-1

13x3+12x2+x+lnx-1+C

13x3+12x2+x+lnx+1+C

16x3+12x2+x+lnx-1+C

13x3+14x2+x+lnx-1+C

Xem đáp án

Chọn A

Ta có x3x-1=x2+x+1+1x-1

f(x)dx=x2+x+1+1x-1dx =13x3+12x2+x+lnx-1+C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2-2x+3x+1  

x22+3x+6lnx+1+3

x22+3x+6lnx+1

x22+3x-6lnx+1

x22-3x+6lnx+1+5

Xem đáp án

Chọn D

f(x)=x2-2x+3x+1=x-3+6x+1

f(x)dx=x-3+6x+1dx =x22-3x+6lnx+1+C

Cho C = 5, ta được một nguyên hàm của f(x) là

F(x) = x22-3x+6lnx+1+5

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tính 1x(x+3)dx bằng

-13lnxx+3+C

-13lnxx+3+C

23lnx+3x+C

13lnxx+3+C

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 1x(x+3)=131x-1x+3

Nên f(x)dx=131x-1x+3dx =13lnxx+3+C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1x2+x-2 

F(x)=13lnx-1x+2+C

F(x)=13lnx+2x-1+C

F(x)=lnx-1x+2+C

F(x)=lnx2+x-2+C

Xem đáp án

Chọn A

f(x)=1x2+x-2=131x-1-1x+2

Nên f(x)dx=13lnx-1-lnx+2+C =F(x)=13lnx-1x+2+C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1-xx2 

F(x)=-1x-2lnx+x+C

F(x)=-1x-2lnx+x+C

F(x)=1x-2lnx+x+C

F(x)=-1x-2lnx-x+C

Xem đáp án

Chọn A

f(x)=1-xx2 =1-2x+x2x2 =1x2-2x+1

Nên f(x)dx=-1x-2lnx+x+C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x)=x8-x2 thoả mãn F(2)=0. Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là

x = 3

x = 1

x = -1

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=8-x2t2=8-x2-tdt=xdx

x8-x2dx=-tdtt =-t+C=-8-x2+C

Vì F(2)=0 nên -8-4+C=0 suy ra C = 2.

Ta có phương trình -8-x2+2=x

8-x2-2-x8-x2=2-x2x2-2x-2=0

x=1-3x=1+3

Thử lại ta thấy x=1-3 thỏa mãn 

Vậy nghiệm của phương trình là x=1-3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x-1 F(2)=1 thì F(3) bằng

4

ln32

ln2+1

0

Xem đáp án

Chọn C

1x-1dx=lnx-1+C

Vì F(2)=1 nên C = 1.

Vậy F(x)=lnx-1+1, thay x = 3 ta được F(3) = ln2 + 1

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x)  là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ln2x+1.ln xx thoả mãn F(1)=13. Giá trị của F2(e) 

89

19

83

13

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=ln2 x+1t2=ln2x+1tdt=lnxxdx

ln2x+1.lnxxdx=t2dt =t33+C=ln2x+133+C

Vì F(1)=13 nên C=0

Vậy F2(e)=89

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau: I=x+13-2x3dx

343-2x737-53+2x434+C

343-2x73-7-53-2x434+C

343-2x737-53-2x43-4+C

343-2x737-53-2x434+C

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=3-2x3t3=3-2xx=3-t32dx=-32t2dt

I=-323-t32+1t.t2dt =-34(5t3-t6)dt=-345t44-t77+C =343-2x737-53-2x434+C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=xdx2x+23

34(-2x+2)535-(2x+2)23+C

34(2x+2)535-(2x+2)23+C

34(2x+2)535+(2x+2)23+C

-34(2x+2)535-(2x+2)23+C

Xem đáp án

Chọn B

Đặt t=2x+23t3=2x+2x=t3-22dx=32t2dt

Suy ra 

J=t3-22.32t2dtt=34(t4-2t)dt=34t55-t2+C =34(2x+2)535-(2x+2)23+C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm 1 nguyên hàm của hàm số sau K=xdxx+3+5x+3

1-615(5x+3)3-(x+3)3

1615(5x+3)3+(x+3)3+1

1615(5x+3)3-(x+3)3-10

161-5(5x+3)3-(x+3)3+8

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 

K=x(5x+3-x+3)dx5x+3-x-3 =145x+3-x+3dx =1615(5x+3)3-(x+3)3+C

Cho C = -10, ta được một nguyên hàm là

 1615(5x+3)3-(x+3)3-10

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau I=sin3xcos5xdx

sin8x8-sin6x6+C

sin8x7-sin6x5+C

sin8x9-sin6x7+C

sin8x8+sin6x6+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=cosxdt=-sinxdx

Ta có

I=1-cos2xcos5xsinxdx=-(1-t2)t5dt =(t7-t5)dt=t88-t66+C =sin8x8-sin6x6+C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=cosxdxcos3x(tanx+2)3

J=121(tanx+2)2+C

J=-121(tanx+2)2+C

J=-1(tanx+2)2+C

J=-121(tan2x+2)2+C

Xem đáp án

Chọn B

I=cosxdxcos3x(tanx+2)3=dxcos2x(tanx+2)3

Đặt t=tanxdt=1cos2xdx

I = dtt+23

Do đó I=-121(tanx+2)2+C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau x2+1.xdx

13(x2+1)3

12(x2+1)3+C

13(x2+1)3+C

13(-x2+1)3+C

Xem đáp án

Chọn C

Đặt u=x2+1du=2xdxxdx=12du

x2+1.xdx=u12.12du   =12u12du=12u32.23+C   =u323+C=13x2+13+C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau x3+54x2dx

x3+5515+C

xx3+5515+C

x2x3+5515+C

x3+5515x+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt u=x3+5du=3x2dxx2dx=13du

x3+54x2dx=13u4du    =13u4du=13.u55+C    =u515+C=x3+5515+C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau xx2+5dx

12lnx2+52+C

2lnx2+5+C

lnx2+5+C

12lnx2+5+C

Xem đáp án

Chọn D

Đặt u=x2+5du=2xdxxdx=12du

xx2+5dx=12.1udu  =12lnu+C=12lnx2+5+C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau (x-1)ex2-2x+3dx

12ex2-2x+3+C

-ex2-2x+3+C

2ex2-2x+3+C

xex2-2x+3+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt u=x2-2x+3du=2(x-1)dx(x-1)dx=du2

(x-1)ex2-2x+3dx=12eudu    =12eu+C=12ex2-2x+3+C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm nguyên hàm của hàm số sau sinxcos2x3dx

-3cosx3+C

-3sinx3+C

-2cosx3+C

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn A

sinxcos2x3dx=sinxcos23xdx=sinx.cos-23xdx

Đặt u=cosxdu=-sinxdx

sinxcos2x3dx=-u-23du   =-3u13+C=-3cosx3+C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm nguyên hàm của hàm số sau 1+cot22xecot2xdx

-12ecot2x

-12ecot2x+C

-12ecotx+C

-2ecos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

Đặt u=cot2xdu=-2sin22xdxdu=-21+cot22xdx

1+cot22xecot2xdx=-12eudu   =-12ecot2x+C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x-2x

f(x)dx=x33+3lnx-43x3+C

f(x)dx=x33+3lnx-43x3

f(x)dx=x33+3lnx+43x3+C

f(x)dx=x33-3lnx-43x3+C

Xem đáp án

Chọn A

x2+3x-2xdx=x2dx+3xdx-2xdx   =x2dx+31xdx-2x12dx   =13x3+3lnx-43x32+C    =x33+3lnx-43x3+C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+13

f(x)dx=3x+13x+13+C

f(x)dx=133x+13+C

f(x)dx=143x+13x+13+C

f(x)dx=3x+13+C

Xem đáp án

Chọn C

f(x)dx=3x+13dx=3x+113d(3x+1)3  =13(3x+1)13d(3x+1)=13(3x+1)4343+Cf(x)dx=143x+13x+13+C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x23+141-x

f(x)dx=53x53+14ln1-x+C

f(x)dx=-35x53+14ln1-x+C

f(x)dx=35x53-14ln1-x+C

f(x)dx=35x53+14ln1-x+C

Xem đáp án

Chọn C

x23+141-xdx=x23+14.11-xdx   =35x53-14ln1-x+C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2xcos2x-1

f(x)dx=-lnsinx+C

f(x)dx=lncos2x-1+C

f(x)dx=lnsin2x+C

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D

sin2xdxcos2x-1=2sinxcosx1-2sin2x+1dx =2sinx.cosx2cos2xdx=sinxcosxdx =-d(cosx)cosx=-lncosx+C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= sinx.cos2x

f(x)dx=-2cos3x3+cosx+C

f(x)dx=16cos3x+12sinx+C

f(x)dx=cos3x3+cosx+C

f(x)dx=16cos3x-12sinx+C

Xem đáp án

Chọn A

sinx.cos2xdx=2cos2x-1sinxdx =-2cos2x-1d(cosx) =-2cos3x3+cosx+C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2 sinx.cos3x

f(x)dx=12cos2x+14cos4x+C

f(x)dx=12cos2x-14cos4x+C

f(x)dx=2cos4x+3cos2x+C

f(x)dx=3cos4x-3cos2x+C

Xem đáp án

Chọn B

2sinx.cos3xdx=sin4x-sin2xdx =12cos2x-14cos4x+C