15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1086 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→ và b→ là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0→. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a→.b→=a→.b→;

a→.b→=0;

a→.b→=-1

a→.b→=−a→.b→

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: a→.b→=a→.b→.cosa→,b→.

Do a→ và b→ là hai vectơ cùng hướng nên a→,b→=00⇒cosa→,b→=1.

Vậy a→.b→=a→.b→.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→ và b→ khác vectơ 0→. Xác định góc α giữa hai vectơ a→ và b→ khi a→.b→=−a→.b→.

α=1800;

α=00;

α=900;

D, α=450;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: a→.b→=a→.b→.cosa→,b→.

Mà theo giả thiết a→.b→=−a→.b→, suy ra cosa→,b→=−1⇒a→,b→=1800. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ thỏa mãn a→=3, b→=2 và a→.b→=−3. Xác định góc α giữa hai vectơ a→ và b→ 

α=300;

α=450;

α=600;

α=1200;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: a→.b→=a→.b→.cosa→,b→⇒cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−33.2=−12⇒a→,b→=1200.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ thỏa mãn a→=b→=1 và hai vectơ u→=25a→−3b→ và v→=a→+b→ vuông góc với nhau. Xác định góc α giữa hai vectơ a→ và b→.

α=900;

α=1800;

α=600;

α=450;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: u→⊥v→⇒u→.v→=0⇔25a→−3b→a→+b→=0⇔25a→2−135a→b→−3b→2=0

→a→=b→=1a→b→=−1.

Suy ra cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−1⇒a→,b→=1800. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→. Đẳng thức nào sau đây sai?

a→.b→=12a→+b→2−a→2−b→2;

a→.b→=12a→2+b→2−a→−b→2;

a→.b→=12a→+b→2−a→−b→2;

a→.b→=14a→+b→2−a→−b→2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhận thấy C và D chỉ khác nhau về hệ số 12 và 14 nên đáp án sai rơi vào C hoặc D.

Ta có: a→+b→2−a→−b→2=a→+b→2−a→−b→2

=a→2+b→2+2a→.b→−a→2−b→2+2a→.b→=4a→.b→

⇒a→.b→=14a→+b→2−a→−b→2.

 

- A đúng, vì:

 a→+b→2=a→+b→2=a→+b→.a→+b→

=a→.a→+a→.b→+b→.a→+b→.b→=a→2+b→2+2a→.b→
⇒a→.b→=12a→+b→2−a→2−b→2.

· B đúng, vì

 a→−b→2=a→−b→2=a→−b→.a→−b→

=a→.a→−a→.b→−b→.a→+b→.b→=a→2+b→2−2a→.b→

⇒a→.b→=12a→2+b→2−a→−b→2. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB→.AC→.

AB→.AC→=2a2;

AB→.AC→=−a232;

AB→.AC→=−a22;

AB→.AC→=a22.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xác định được góc AB→,AC→ là góc A^ nên AB→,AC→ (do tam giác ABC đều)

Do đó AB→.AC→=AB.AC.cosAB→,AC→=a.a.cos600=a22. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng AB→.BC→.

AB→.BC→=a2;

AB→.BC→=a232;

AB→.BC→=−a22;

AB→.BC→=a22.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xác định được góc AB→,BC→ là góc ngoài của góc B^ nên AB→,BC→=1200 (do tam giác ABC là tam giác đều nên góc B^=60°, do đó, góc ngoài của góc B có số đo là 120o).

Do đó AB→.BC→=AB.BC.cosAB→,BC→=a.a.cos1200=−a22. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là sai?

AB→.AC→=12a2;

AC→.CB→=−12a2;

GA→.GB→=a26;

AB→.AG→=12a2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 1)

- Xác định được góc AB→,AC→ là góc A^ nên AB→,AC→=600(do tam giác ABC đều)

Do đó AB→.AC→=AB.AC.cosAB→,AC→=a.a.cos600=a22    ⇒A đúng

- Xác định được góc AC→,CB→ là góc ngoài của góc C^ nên AC→,CB→=1200.

Do đó AC→.CB→=AC.CB.cosAC→,CB→=a.a.cos1200=−a22  ⇒ B đúng.

 Xác định được góc GA→,GB→ là góc AGB^ nên GA→,GB→=1200.

Ta có: AG nằm trên đường trung tuyến cũng chính là đường cao của tam giác đều ABC, ta tính được đường cao, suy ra: AG = 23.a.32= a3.

Tương tự, GB = a3.

Do đó GA→.GB→=GA.GB.cosGA→,GB→=a3.a3.cos1200=−a26  ⇒  C sai.

 Xác định được góc AB→,AG→ là góc GAB^ nên AB→,AG→=300.

Do đó AB→.AG→=AB.AG.cosAB→,AG→=a.a3.cos300=a22  ⇒  D đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH. Mệnh đề nào sau đây là sai?

AH→.BC→=0;

AB→,HA→=1500;

AB→.AC→=a22;

AC→.CB→=a22.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Xác định được góc AC→,CB→ là góc ngoài của góc A^ nên AC→,CB→=1200. (vì tam giác ABC đều nên góc A = 60o, do đó góc ngoài của góc A bằng 120o).

Do đó AC→.CB→=AC.CB.cosAC→,CB→=a.a.cos1200=−a22. 

+) A đúng vì AH→⊥BC→ nên suy ra AH→.BC→=0;

+) B đúng vì AH chính là tia phân giác nên AB→,HA→=1500;

+) C đúng vì AB→.AC→=AB.AC.cosAB→,AC→=a.a.cos600=a22.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có AB=AC=a. Tính AB→.BC→.

AB→.BC→=−a2;

AB→.BC→=a2;

AB→.BC→=−a222;

AB→.BC→=a222;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có AB=AC=a Tính vecto AB.BC (ảnh 1)

Xác định được góc AB→,BC→ là góc ngoài của góc  nên AB→,BC→=1350. (Tam giác ABC vuông cân tại A, suy ra góc ABC^=450)

Độ dài BC là:BC2=AB2+AC2 ⇔BC=AB2+AC2

⇔BC=a2

 

Do đó AB→.BC→=AB.BC.cosAB→,BC→=a.a2.cos1350=−a2. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại Acó BC = 2. Tính tích vô hướng AB→.CA→

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C                       

50-1655819191.png

Do tam giác ABC vuông cân tại A nên suy ra AB⊥CA⇒ AB→.CA→  = 0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c; AC = b. Tính BA→.BC→.

BA→.BC→=b2;

BA→.BC→=a2

BA→.BC→=b2+c2;

BA→.BC→=b2−c2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c; AC = b. Tính vecto BA.BC (ảnh 1)

Áp dung định lý Py – ta – go ta có:

AB2+AC2=BC2

⇔BC=AB2+AC2=c2+b2

Cos B = ABBC=cb2+c2

Lại có: cos B chính là cos BA→;BC→

Ta có:

BA→.BC→=BA.BC.cosBA→,BC→=BA.BC.cosB^=c.b2+c2.cb2+c2=c2.

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC=a,  CA=b, AB=c. Tính P=AB→+AC→.BC→.

P=b2−c2;

P=c2+b22;

P=c2+b2+a23;

P=c2+b2−a22.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: P=AB→+AC→.BC→=AB→+AC→.BA→+AC→.

=AC→+AB→.AC→−AB→=AC→2−AB→2=AC2−AB2=b2−c2. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC=a,  CA=b, AB=c. Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính AM→.BC→.

AM→.BC→=b2−c22;

AM→.BC→=c2+b22;

AM→.BC→=c2+b2+a23;

AM→.BC→=c2+b2−a22.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

M là trung điểm của BC suy ra AB→+AC→=2 AM→.

Khi đó  AM→.BC→=12AB→+AC→.BC→=12AB→+AC→.BA→+AC→ 

=12AC→+AB→.AC→−AB→=12AC→2−AB→2=12AC2−AB2=b2−c22. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm O, A, B không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng OA→+OB→.AB→=0 

Tam giác OAB đều;

Tam giác OAB cân tại O;

Tam giác OAB vuông tại O;

Tam giác OAB vuông cân tại O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: OA→+OB→.AB→=0⇔OA→+OB→.OB→−OA→=0

⇔OB→2−OA→2=0⇔OB2−OA2=0⇔OB=OA. 

Do đó, tam giác OAB cân tại O.