15 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ . Định lý cosin và sin trong tam giác có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ . Định lý cosin và sin trong tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1095 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8. Số đo góc A^ bằng:

30°;

45°;

60°;

90°;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo định lí hàm cosin, ta có: cosA^=AB2+AC2−BC22AB.AC=52+82−722.5.8=12.

Do đó, A^=60°.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=2, AC=1 và A^=60°. Tính độ dài cạnh BC.

BC = 1;

BC = 2;

BC = 2;

BC = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo định lí hàm cosin, ta có:

BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosA^=22+12−2.2.1.cos60°=3⇒BC=3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh  AB = 9 và ACB^=60°. Tính độ dài cạnh cạnh BC.

BC=3+36;

BC=36−3;

BC=37

BC=3+3332.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh  AB = 9 và (ảnh 1)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC.

⇒ MN là đường trung bình của ΔABC.

⇒MN=12AC. Mà MN = 3, suy ra AC = 6.

Theo định lí hàm cosin, ta có:

    AB2=AC2+BC2−2.AC.BC.cosACB^

⇔92=62+BC2−2.6.BC.cos60°

⇔BC2- 6.BC - 45 = 0

⇔BC = 3 + 36

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=2, AC=3 và C^=45°. Tính độ dài cạnh BC.

BC=5;

BC=6+22;

BC=6-22;

BC=6;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo định lí hàm cosin, ta có:

AB2=AC2+BC2−2.AC.BC.cosC^

⇒22=32+BC2−2.3.BC.cos45°

⇔BC2- 6.BC + 1 = 0

⇒BC=6+22.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có B^=60°, C^=45° AB = 5. Tính độ dài cạnh AC.

AC=562;

AC=53;

AC=52;

AC=10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo định lí hàm sin, ta có:

 ABsinC^=ACsinB^⇔5sin45°=ACsin60°⇒AC=562.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1cm và có BAD^=60°. Tính độ dài AC.

AC=3;

AC=2;

AC=23;

AC=2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1cm và có góc BAD=60 độ . Tính độ dài AC. (ảnh 1)

Do ABCD là hình thoi, có BAD^=60°⇒ABC^=120°.

Theo định lí hàm cosin, ta có:

AC2=AB2+BC2−2.AB.BC.cosABC^

⇒12+12−2.1.1.cos120°=3⇒AC=3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=4, BC=6, AC=27. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM..

AM=42;

AM=3;

AM=23;

AM=32;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tam giác ABC có AB=4, BC=6,AC=2 căn bậc hai 7. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. (ảnh 1)

Theo định lí hàm cosin, ta có : cosB=AB2+BC2−AC22.AB.BC=42+62−2722.4.6=12.

Do MC=2MB⇒BM=13BC=2. Theo định lí hàm cosin, ta có:

AM2=AB2+BM2−2.AB.BM.cosB^

⇒42+22−2.4.2.12=12⇒AM=23

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=6−22, BC=3, CA=2. Gọi D là chân đường phân giác trong góc A^. Khi đó góc ADB^ bằng bao nhiêu độ?

45°;

60°;

75°;

90°;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tam giác ABC có AB=căn bậc hai 6-căn bậc hai 2 /2, BC=căn bậc hai 3, CA= căn bậc hai 2. Gọi D là chân đường (ảnh 1)

Theo định lí hàm cosin, ta có:

cosBAC^=AB2+AC2−BC22.AB.AC=−12

 

⇒BAC^=120°⇒BAD^=60°

cosABC^=AB2+BC2−AC22.AB.BC=22⇒ABC^=45°

Trong ΔABD có BAD^=60°, ABD^=45°⇒ADB^=75°.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=3, AC=6 và A^=60°. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

R=3;

R=33;

R=3;

R=6;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Áp dụng định lí Cosin, ta có  BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosBAC^

=32+62−2.3.6.cos600=27⇔BC2=27⇔BC2+AB2=AC2.

Suy ra tam giác ABC vuông tại B do đó bán kính R=AC2=3. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác MPQ vuông tại P. Trên cạnh MQ lấy hai điểm E, F sao cho các góc MPE^, EPF^, FPQ^ bằng nhau. Đặt MP=q, PQ=m, PE=x, PF=y. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

ME=EF=FQ;

ME2=q2+x2−xq;

MF2=q2+y2−yq;

MQ2=q2+m2−2qm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tam giác MPQ vuông tại P. Trên cạnh MQ lấy hai điểm E, F sao cho các góc (ảnh 1)

Ta có: MPE^=EPF^=FPQ^=MPQ^3=30°⇒MPF^=EPQ^=60°.

Theo định lí hàm cosin, ta có:

ME2=MP2+PE2−2.MP.PE.cosMPE^

⇒q2+x2−2qx.cos30°=q2+x2−qx3

MF2=MP2+PF2−2MP.PF.cosMPF^

⇒q2+y2−2qy.cos60°=q2+y2−qy

MQ2=MP2+PQ2=q2+m2

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc xOy^=30°. Gọi AB là hai điểm di động lần lượt trên OxOy sao cho AB = 1. Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng:

32;

3;

22

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho góc góc xOy=30 độ. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho (ảnh 1)

Theo định lí hàm sin, ta có:

OBsinOAB^=ABsinAOB^⇔OB=ABsinAOB^.sinOAB^

 

⇔1sin30°.sinOAB^=2sinOAB^

 

Do đó, độ dài OB lớn nhất khi và chỉ khi

sinOAB^=1⇔OAB^=90°.

Khi đó OB = 2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc xOy^=30°. Gọi AB là hai điểm di động lần lượt trên OxOy sao cho AB = 1. Khi OB có độ dài lớn nhất thì độ dài của đoạn OA bằng:

32;

3;

22

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho góc góc xOy=30 độ. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho AB = 1 (ảnh 1)

Theo định lí hàm sin, ta có: OBsinOAB^=ABsinAOB^⇔OB=ABsinAOB^.sinOAB^

⇔1sin30°.sinOAB^=2sinOAB^

Do đó, độ dài OB lớn nhất khi và chỉ khi:  sinOAB^=1⇔OAB^=90°.

Khi đó OB = 2.Tam giác OAB vuông tại A⇒OA=OB2−AB2=22−12=3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bởi đẳng thức bb2−a2=ca2−c2. Khi đó góc BAC^ bằng bao nhiêu độ?

30°;

45°;

60°;

90°;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo định lí hàm cosin, ta có:  cosBAC^=AB2+AC2−BC22.AB.AC=c2+b2−a22bc.

Mà bb2−a2=ca2−c2 ⇔b3−a2b=a2c−c3

⇔−a2b+c+b3+c3=0

⇔b+cb2+c2−a2−bc=0

⇔b2+c2−a2−bc=0 (do b>0, c>0)

⇔b2+c2−a2=bc

Khi đó, cosBAC^=b2+c2−a22bc=12⇒BAC^=60°.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A, có AB=c, AC=b. Gọi m là độ dài đoạn phân giác trong góc BAC^. Tính m theo bc.

m=2bcb+c;

m=2b+cbc;

m=2bcb+c;

m=2b+cbc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: BC=AB2+AC2=b2+c2.

Do AD là phân giác trong của BAC^

⇒BD=ABAC.DC=cb.DC=cb+c.BC=cb2+c2b+c.

Theo định lí hàm cosin, ta có:

BD2=AB2+AD2−2.AB.AD.cosABD^

⇔c2b2+c2b+c2=c2+AD2−2c.AD.cos45°

⇒AD2−c2.AD+c2−c2b2+c2b+c2=0

⇔AD2−c2.AD+2bc3b+c2=0

⇒AD=2bcb+c  hay m=2bcb+c.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABCBC = 10 và A^=30O. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

R = 5;

R = 10;

R=103;

R=103.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng định lí sin, ta có: BCsinBAC^=2R⇒R=BC2.sinA^=102.sin300=10.