15 câu trắc nghiệm Quan sát con vật (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Quan sát con vật (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 476 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Nhận biết

Cần sử dụng thao tác gì trong bài văn miêu tả con miêu tả con vật?

Chứng minh.

Phỏng vấn.

Quan sát.

Đưa ra giả thuyết.

Xem đáp án

C. Quan sát.

Giải thích: Cần sử dụng thao tác quan sát trong bài văn miêu tả con vật.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào là trình tự khi viết văn miêu tả con vật? 

Thân bài và Kết bài và Mở bài.

Mở bài và Kết bài và Thân bài.

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Mở bài và Thân Bài và Kết bài.

Xem đáp án

Trả lời:

D. Mở bài và Thân Bài và Kết bài.

Giải thích: Bài văn miêu tả con vật thường gồm ba phần:

+ Mở bài: Giới thiệu con vật.

+ Thân bài: Tả đặc điểm nổi bật về hình dáng, hoạt động của con vật.

+ Kết bài: Nêu tình cảm, cảm xúc về con vật.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là nhiệm vụ của phần mở bài khi viết văn miêu tả con vật?

Nêu cảm nghĩ về con vật đó.

Giới thiệu về con vật đó.

Miêu tả tính tình của con vật đó.

Tả khung cảnh xung quanh con vật.

Xem đáp án

B. Giới thiệu về con vật đó.

Giải thích: Bài văn miêu tả con vật thường gồm ba phần:

+ Mở bài: Giới thiệu con vật.

+ Thân bài: Tả đặc điểm nổi bật về hình dáng, hoạt động của con vật.

+ Kết bài: Nêu tình cảm, cảm xúc về con vật.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cách quan sát phù hợp để miêu tả con mèo?

Dùng kính lúp theo dõi hành động của con mèo.

Dùng kính thiên văn để quan sát con mèo.

Buổi tối nấp trong hang để quan sát con mèo.

Dùng mắt thường để quan sát hình dáng và hoạt động của con mèo.

Xem đáp án

D. Dùng mắt thường để quan sát hình dáng và hoạt động của con mèo.

Giải thích: Mèo có kích thước không quá nhỏ và có tập tính vui chơi và ban ngày nên có thể dùng mắt thường quan sát hình dáng và hoạt động.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bên cạnh việc quan sát bằng mắt (Thị giác) còn có thể quan sát các con vật bằng những giác quan nào?

Cảm nhận bằng tay (Xúc giác)

Cảm nhận được ngửi thấy mùi đặc trưng của các con vật (Khứu giác)

Cảm nhận được tiếng kêu của các con vật (Thính giác)

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

C. Cảm nhận được tiếng kêu của các con vật (Thính giác)

Giải thích: Bên cạnh việc quan sát bằng mắt (Thị giác) còn có thể quan sát các con vật bằng giác quan: Thính giác.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần lưu ý gì khi quan sát để thực hiện viết bài văn tả con vật?

Xác định được con vật miêu tả.

Quan sát bằng nhiều cách khác nhau.

Ghi lại vắn tắt kết quả quan sát.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

D. Tất cả các đáp án trên.

Giải thích: Cần lưu ý khi quan sát để thực hiện viết bài văn tả con vật là:

+ Xác định được con vật miêu tả.

+ Quan sát bằng nhiều cách khác nhau.

+ Ghi lại vắn tắt kết quả quan sát.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần sử dụng thao tác quan sát các con vật vì lí do gì?

Vì chưa từng thấy con vật đó.

Vì viết bài văn sẽ chân thực và sinh động hơn.

Vì đó là yêu cầu của cô giáo.

Vì đó là nhiệm vụ của cả lớp.

Xem đáp án

B. Vì viết bài văn sẽ chân thực và sinh động hơn.

Giải thích: Cần quan sát con vật trước khi viết văn tả để nắm được hình dáng, tính tình, hoạt động của các con vật một cách chân thực nhất.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phải sử dụng nhiều thao tác quan sát khác nhau vì lí do gì?

Vì kết hợp nhiều thao tác giúp quan sát một cách chủ quan nhất về con vật.

Vì kết hợp nhiều thao tác giúp bài văn đầy đủ các phần.

Vì kết hợp nhiều thao tác giúp quan sát kĩ hoạt động, hình dáng và cảm nhận về các con vật.

Vì kết hợp nhiều thao tác giúp con vật trở nên khỏe khoắn hơn.

Xem đáp án

C. Vì kết hợp nhiều thao tác giúp quan sát kĩ hoạt động, hình dáng và cảm nhận về các con vật.

Giải thích: Cần sử dụng nhiều thao tác quan sát khác nhau để quan sát kĩ hoạt động, hình dáng và cảm nhận về các con vật.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần sử dụng thêm yếu tố nào để miêu tả hình dáng và đặc điểm nổi bật của con vật?

Tả cảnh vật xung quanh.

Miêu tả theo trình tự thời gian.

Sử dụng các biện pháp nhân hóa, so sánh khiến câu văn trở nên sinh động.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

C. Sử dụng các biện pháp nhân hóa, so sánh khiến câu văn trở nên sinh động.

Giải thích:

+ A. Tả cảnh vật xung quanh: Văn tả cảnh.

+ B. Miêu tả theo trình tự thời gian: Văn tả cảnh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần sử dụng những giác quan nào khi quan sát loài chim?

Thính giác.

Thị giác.

Xúc giác.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

D. Tất cả các đáp án trên.

Giải thích: Cần sử dụng các giác quan khi quan sát loài chim:

+ Thính giác: nghe tiếng hót

+ Thị giác: nhìn hình dáng, hoạt động

+ Xúc giác: cảm nhận lông vũ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Thông hiểu

Đáp án nào không phải là cách quan sát khi quan sát một chú chó? 

Cảm nhận tiếng kêu của chú bằng cách nhìn.

Ngoại hình của chú (mắt, mũi, tai, chân…) bằng mắt.

Bộ lông mềm mượt cảm nhận bằng tay.

Tiếng kêu của chú chó bằng cách nghe.

Xem đáp án

Trả lời:

A. Cảm nhận tiếng kêu của chú bằng cách nhìn.

Giải thích: quan sát tiếng kêu cần dùng thính giác (nghe).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào không quan sát khi quan sát một con gà mái? 

Quan sát ngoại hình gà mái bằng mắt.

Cảm nhận bộ lông gà mái bằng cách tay.

Cảm nhận tiếng kêu của gà mái bằng cách nghe.

Cảm nhận tiếng kêu của gà mái bằng tay.

Xem đáp án

Trả lời:

D. Cảm nhận tiếng kêu của gà mái bằng tay.

Giải thích: quan sát tiếng kêu cần dùng thính giác (nghe), dùng tai.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào không phải cách quan sát khi quan sát một con trâu? 

Cảm nhận về sức nặng của trâu bằng cách nghe.

Quan sát ngoại hình của chú bằng mắt.

Cảm nhận về bộ da của trâu bằng cách liên tưởng.

Cảm nhận về tiếng kêu của trâu bằng cách nghe.

Xem đáp án

Trả lời:

A. Cảm nhận về sức nặng của trâu bằng cách nghe.

Giải thích: quan sát về sức nặng của con trâu cần dùng thị giác (nhìn), dùng mắt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Vận dụng

Từ nào dưới đây miêu tả đặc điểm của con vật?

Béo lú.

Dề dà.

Gào thét.

Êm ru.

Xem đáp án

A. Béo lú.

Giải thích: “béo lú”: miêu tả đặc điểm ngoại hình của con vật.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ ngữ miêu tả đặc điểm của con vật thuộc từ loại nào?

Danh từ.

Động từ.

Tính từ.

Hư từ.

Xem đáp án

C. Tính từ.