15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Tính từ (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Tính từ (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 471 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Nhận biết

Khoanh vào đáp án nêu khái niệm tính từ?

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm.

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người.

Là từ miêu tả đặc điểm (hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị,…) hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

Xem đáp án

D. Là từ miêu tả đặc điểm (hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị,…) hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

Giải thích: Tính từ là: từ miêu tả đặc điểm (hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị,…) hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

Ví dụ: cao, thấp, gầy, béo,…

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ in đậm trong câu dưới đây thuộc nhóm nào?

Đào trồng ở Sa Pa cho quả to, tròn, cùi dày, vị ngọt thanh.

Từ chỉ hương vị.

Từ chỉ hình dáng, kích thước.

Từ chỉ màu sắc.

Từ chỉ âm thanh.

Xem đáp án

B. Từ chỉ hình dáng, kích thước.

Giải thích: “to, tròn, dày” là các từ chỉ hình dáng, kích thước.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết từ chỉ đặc điểm được in đậm trong câu dưới đây thuộc nhóm nào?

Tiếng hót của chim họa mi lúc trong trẻo, lúc vút cao như một khúc nhạc vui.

Từ chỉ hình dáng, kích thước.

Từ chỉ hương vị.

Từ chỉ âm thanh.

Từ chỉ màu sắc.

Xem đáp án

C. Từ chỉ âm thanh.

Giải thích: “trong trẻo” là các từ chỉ âm thanh: rất trong, gây cảm giác dễ chịu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy tìm từ chỉ đặc điểm, tính chất của hoạt động, trạng thái của từ được in đậm trong câu dưới đây?

Những cơn gió thổi nhè nhẹ.

Nhè nhẹ.

Cơn gió.

Gió.

Những.

Xem đáp án

A. Nhè nhẹ.

Giải thích: “nhè nhẹ” là tính từ chỉ đặc điểm, tính chất của hoạt động “thổi”.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy tìm từ chỉ đặc điểm, tính chất của hoạt động, trạng thái được in đậm trong câu dưới đây?

Chim sơn ca hót líu lo.

Chim.

Líu lo.

Chim sơn ca.

Sơn ca.

Xem đáp án

B. Líu lo.

Giải thích: “líu lo” là tính từ chỉ đặc điểm, tính chất của hoạt động “hót”.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tính từ chỉ không khí giờ ra chơi của học sinh?

Bình yên.

To lớn.

Xa xôi.

Náo nhiệt.

Xem đáp án

D. Náo nhiệt.

Giải thích: “náo nhiệt”: nhộn nhịp, sôi nổi trong hoạt động.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tính từ chỉ màu của mặt trời?

Đỏ rực.

Tóe lửa.

Nắng cháy.

Hồng hào.

Xem đáp án

A. Đỏ rực.

Giải thích: “đỏ rực”: đỏ thắm, tươi và toả sáng ra xung quanh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào đáp án chỉ tính từ?

Nhanh nhẹn.

Lái xe.

Học tập.

Truyện tranh.

Xem đáp án

A. Nhanh nhẹn.

Giải thích:

+ “lái xe, học tập”: là động từ.

+ “truyện tranh”: là danh từ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc câu sau và tìm các tính từ?

Dọc đường làng, hàng tre mướt xanh đang rì rào trò chuyện với mấy chú chim xinh xắn.

Làng, hàng tre, rì rào, trò chuyện.

Làng, mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

Mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

Hàng tre, rì rào, xinh xắn.

Xem đáp án

C. Mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

Giải thích: “mướt xanh, rì rào, xinh xắn”: tính từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tính từ trong câu dưới đây?

Tôi nhớ mãi về căn nhà nhỏ này, nơi lưu giữ tuổi thơ yêu dấu.

Nhớ.

Tuổi thơ.

Lưu giữ.

Nhỏ.

Xem đáp án

D. Nhỏ.

Giải thích:

+ “nhớ, lưu giữ”: là động từ.

+ “tuổi thơ”: là danh từ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Thông hiểu

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tính từ? 

Cuộc sống, bình yên, hối hả.

Ngọt thanh, trong lành, thơm ngát.

Rộng rãi, sáng sủa, kỉ niệm.

Bánh ngọt, ngọt ngào, mặn mà.

Xem đáp án

Trả lời:

B. Ngọt thanh, trong lành, thơm ngát.

Giải thích:

+ A. cuộc sống: là danh từ.

+ C. kỉ niệm: là danh từ.

+ D. bánh ngọt: là danh từ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các từ sau thuộc loại từ gì?

cao lớn, thấp bé, mũm mĩm, béo, gầy gò, cân đối, tròn xoe

Từ chỉ đặc điểm của người.

Từ chỉ hoạt động của người và vật.

Từ chỉ tính chất của người và vật.

Từ chỉ đặc điểm hình dáng của người và vật.

Xem đáp án

D. Từ chỉ đặc điểm hình dáng của người và vật.

Giải thích: “cao lớn, thấp bé, mũm mĩm, béo, gầy gò, cân đối, tròn xoe là các từ chỉ đặc điểm hình dáng của người và vật.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào là tính từ chỉ trạng thái của sự vật? 

Cao to.

Hậu đậu.

Lặng im.

Gào thét.

Xem đáp án

Trả lời:

C. Lặng im.

Giải thích: “lặng im” là không phát ra một tiếng nói, một âm thanh nào cả.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Vận dụng

Đâu là từ chỉ tính chất của sự vật?

Cao.

Cũ.

Nhỏ.

Rộng.

Xem đáp án

B. Cũ.

Giải thích: “cao, nhỏ, rộng” là tính từ chỉ hình dáng, kích thước.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết đây là tính từ gì “chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề”?

Tính từ chỉ đặc điểm của sự vật.

Tính từ chỉ đặc điểm của hoạt động.

Tính từ chỉ trạng thái của sự vật.

Tính từ chỉ trạng thái của hoạt động.

Xem đáp án

B. Tính từ chỉ đặc điểm của hoạt động.

Giải thích: “chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề” là các tính từ chỉ đặc điểm của hoạt động.