15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 467 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Nhận biết

Đâu là định nghĩa đúng về danh từ?

Là những hư từ.

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm,…

Xem đáp án

D. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm,…

Giải thích: Khái niệm: Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là định nghĩa đúng về động từ?

Là những từ chỉ hành vi của con người.

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.

Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Là những từ chỉ sự vật.

Xem đáp án

C. Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Giải thích: Khái niệm: Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là khái niệm về tính từ?

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm.

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người.

Là từ chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

Xem đáp án

B. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người.

Giải thích: Khái niệm: là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái....

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy danh từ trong câu văn sau?

Mặt trời chiếu sáng cả khu vườn, hoa hồng đã nở rộ.

6 danh từ.

3 danh từ.

5 danh từ.

4 danh từ.

Xem đáp án

B. 3 danh từ.

Giải thích: Các danh từ: mặt trời, khu vườn, hoa hồng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau?

Chim đậu trên cành hót líu lo.

1 động từ.

3 động từ.

2 động từ.

4 động từ.

Xem đáp án

C. 2 động từ.

Giải thích: Các động từ: đậu, hót

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ sau đây thuộc loại từ nào?

“chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề”

Tính từ.

Động từ.

Danh từ.

Hư từ.

Xem đáp án

A. Tính từ.

Giải thích: “chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề” là các từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tính từ chỉ màu của bầu trời?

Đỏ rực.

Tươi mát.

Nắng cháy.

Hồng hào.

Xem đáp án

A. Đỏ rực.

Giải thích: “đỏ rực” là từ chỉ đặc điểm về màu sắc của “bầu trời”.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết “bực, cáu, giận, phát tiết” là động từ chỉ gì?

Động từ chỉ hành động.

Động từ chỉ trạng thái tiếp thụ.

Động từ chỉ trạng thái tồn tại.

Động từ chỉ trạng thái cảm xúc.

Xem đáp án

D. Động từ chỉ trạng thái cảm xúc.

Giải thích: Khái niệm: Động từ chỉ trạng thái là những động từ để tái hiện, gọi tên các trạng thái cảm xúc, suy nghĩ, tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây là danh từ? 

Tài giỏi.

Học sinh.

Thông minh.

Khờ khạo.

Xem đáp án

Trả lời:

B. Học sinh.

Giải thích: “học sinh” là danh từ chỉ người.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết những từ “bạn bè, giáo viên, học sinh” là danh từ chỉ gì?

Danh từ chỉ vật.

Danh từ chỉ người.

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

Danh từ chỉ thời gian.

Xem đáp án

B. Danh từ chỉ người.

Giải thích: “bạn bè, giáo viên, học sinh” là danh từ chỉ người.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Thông hiểu

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tính từ? 

Cuộc sống, tĩnh lặng, an ổn.

Trò chơi, vách đá, hun hút.

Nhẹ nhàng, dịu êm, êm ru.

Bánh quy, ngọt ngào, mặn mà.

Xem đáp án

Trả lời:

C. Nhẹ nhàng, dịu êm, êm ru.

Giải thích:

+ A. cuộc sống: danh từ

+ B. trò chơi, vách đá: danh từ

+ C. bánh quy: danh từ

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây là động từ chỉ hành động?

Ngủ nghỉ.

Chạy nhảy.

Ngồi yên.

Nằm ngủ.

Xem đáp án

Trả lời:

B. Chạy nhảy.

Giải thích: “ngủ nghỉ, ngồi yên, nằm ngủ”: động từ chỉ trạng thái

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo em, các từ suy nghĩ, buồn, vui, ghét là từ gì?

Từ chỉ hoạt động.

Từ chỉ tính chất.

Từ chỉ trạng thái.

Từ chỉ đặc điểm.

Xem đáp án

C. Từ chỉ trạng thái.

Giải thích: Khái niệm: Động từ chỉ trạng thái là những động từ để tái hiện, gọi tên các trạng thái cảm xúc, suy nghĩ, tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Vận dụng

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ? 

Cuộc sống, bình yên.

Trò chơi, thăm thẳm.

Mưa bão, bầu trời.

Trà sữa, chạy nhảy.

Xem đáp án

Trả lời:

C. Mưa bão, bầu trời.

Giải thích:

+ “mưa bão”: danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên

+ “bầu trời”: danh từ chỉ sự vật

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn danh từ thích hợp điền chỗ trống trong câu dưới đây?

…… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

Mùa thu.

Mùa hạ.

Mùa đông.

Mùa xuân.

Xem đáp án

D. Mùa xuân.

Giải thích: “mùa xuân”: danh từ chỉ thời gian, đây là thời điểm cây cối đâm chồi nảy lộc.