15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Cách dùng và công dụng của từ điển (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Cách dùng và công dụng của từ điển (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 479 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Nhận biết

Đâu là cách hiểu đúng về từ điển?

Loại sách giải nghĩa của từ.

Loại sách ghi lại nhật kí.

Loại sách tra cứu, chứa đựng một tập hợp các đơn vị ngôn ngữ.

Loại sách để tra cứu những thông tin cần thiết.

Xem đáp án

C. Loại sách tra cứu, chứa đựng một tập hợp các đơn vị ngôn ngữ.

Giải thích: Từ điển là loại sách tra cứu, chứa đựng một tập hợp các đơn vị ngôn ngữ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn những đáp án nêu đúng công dụng của từ điển?

Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ.

Dạy cách nhớ từ.

Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,…).

Giúp hiểu nghĩa của từ.

Xem đáp án

A. Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ.

C. Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,…).

D. Giúp hiểu nghĩa của từ.

Giải thích: Công dụng của từ điền là cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ; cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,…); giúp hiểu nghĩa của từ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong từ điển, các mục được sắp xếp như thế nào?

Theo số thứ tự 1, 2, 3,...

Theo bảng chữ cái tiếng Anh A, B, C,...

Theo thứ tự bảng chữ cái A, Ă, Â,...

Không theo một nguyên tắc nào.

Xem đáp án

C. Theo thứ tự bảng chữ cái A, Ă, Â,...

Giải thích: Trong từ điển, các mục được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái A, Ă, Â,...

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong từ điển, các từ đồng âm khác nghĩa được sắp xếp như thế nào?

Thành các mục từ riêng có đánh số 1, 2, 3,... sát sau mỗi từ để khu biệt

Thành một mục chung được đánh số từ 1 đến hết

Thành các mục nhỏ theo bảng chữ cái A, B, C,...

Tất cả các đáp án trên đều sai.

Xem đáp án

A. Thành các mục từ riêng có đánh số 1, 2, 3,... sát sau mỗi từ để khu biệt

Giải thích: Trong từ điển, các từ đồng âm khác nghĩa được sắp xếpthành các mục từ riêng có đánh số 1, 2, 3,... sát sau mỗi từ để khu biệt

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các bước hướng dẫn và thực hành sử dụng từ điển:

1. Đọc "Hướng dẫn sử dụng" (cách sắp xếp mục từ và các thông tin cần thiết khác)"

2. Tra tìm cần tìm nghĩa

3. Đọc bảng chữ viết tắt

4. Chọn từ điển thích hợp với học sinh Tiểu học

1 - 2 - 3 - 4

2 - 3 - 4 - 1

4 - 1 - 3 - 2

3 - 4 - 2 – 1

Xem đáp án

C. 4 - 1 - 3 – 2

Giải thích: Các bước hướng dẫn và thực hành sử dụng từ điển là:

- Chọn từ điển thích hợp với học sinh Tiểu học

- Đọc "Hướng dẫn sử dụng" (cách sắp xếp mục từ và các thông tin cần thiết khác)"

- Đọc bảng chữ viết tắt

- Tra tìm cần tìm nghĩa

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong từ điển, chữ cd viết tắt cho từ gì?

cô đơn

cao đẳng

công dân

ca dao

Xem đáp án

D. ca dao

Giải thích: Trong từ điển, chữ cd viết tắt cho từ “ca dao”.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong từ điển, chữ dt viết tắt có nghĩa là gì?

danh từ

dễ thương

dễ tính

dang tay

Xem đáp án

A. danh từ

Giải thích: Trong từ điển, chữ dt viết tắt có nghĩa là “danh từ”.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong từ điển chữ đt viết tắt nghĩa là gì?

đầu tiên

đón trả

động từ

điện thoại

Xem đáp án

C. động từ

Giải thích: Trong từ điển chữ đt viết tắt nghĩa là động từ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong từ điển chữ pht viết tắt có nghĩa là gì?

Phó từ

Phương tiện

Phụ từ

Phiếu học tập

Xem đáp án

C. Phụ từ

Giải thích: Trong từ điển chữ pht viết tắt có nghĩa là “phụ từ”.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong từ điển chữ dph viết tắt có nghĩa là gì?

đập hộp

địa phương

đậu phụ

không có nghĩa

Xem đáp án

B. địa phương

Giải thích: Trong từ điển chữ dph viết tắt có nghĩa là “địa phương”

11. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Thông hiểu

Chữ thng viết tắt cho từ gì?

thành công

tham gia

thắng lợi

thành ngữ

Xem đáp án

D. thành ngữ

Giải thích: Chữ thng viết tắt cho từ “thành ngữ”.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Chữ kng viết tắt trong từ điển có nghĩa là gì? 

khả năng

khiêng vác

khẩu ngữ

khuôn mẫu

Xem đáp án

Trả lời:

C. khẩu ngữ

Giải thích: Chữ kng viết tắt trong từ điển có nghĩa là “khẩu ngữ”.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ viết tắt của chữ tt trong từ điển?

tụ tập

thứ tự

trình tự

tính từ

Xem đáp án

D. tính từ

Giải thích: Từ viết tắt của chữ tt trong từ điển là “tính từ”.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Vận dụng

Hãy dựa vào từ điển và tìm nghĩa của từ măng non?

Măng non là hình ảnh ẩn dụ chỉ trẻ em mới lớn.

Măng non là măng mới nhú, thường dùng để ví lứa tuổi thiếu niên nhi đồng.

Măng non là một phần của cây tre.

Măng non là một bộ phận thường mọc ở ngọn cây tre.

Xem đáp án

B. Măng non là măng mới nhú, thường dùng để ví lứa tuổi thiếu niên nhi đồng.

Giải thích: Măng non là măng mới nhú, thường dùng để ví lứa tuổi thiếu niên nhi đồng. Ví dụ: Trẻ em như búp măng non.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về công dụng của từ điển?

Từ điển dạy ta cách nhớ từ.

Thông qua từ điển ta có thể biết được nghĩa và cách sử dụng từ.

Từ điển cung cấp thông tin về từ loại như danh từ, động từ, tính từ…

Từ điển cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ được ghi trong từ điển.

Xem đáp án

A. Từ điển dạy ta cách nhớ từ.

Giải thích: Dạy cách nhớ từ không phải là công dụng của từ điển. Từ điển dùng để cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ; cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,…); giúp hiểu nghĩa của từ.