
15 câu hỏi
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/86 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: B
Việt Nam.
Lào.
Mi-an-ma.
Thái Lan.
Hướng dẫn: Mục II (lược đồ 10.1), SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: D
Núi cao và hoang mạc.
Núi thấp và đồng bằng.
Đồng bằng và hoang mạc.
Núi thấp và hoang mạc.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/86 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: A
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Hướng dẫn: Mục II (lược đồ 10.1), SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: C
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Hướng dẫn: Mục II (lược đồ 10.1), SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: B
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: D
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: A
Dầu mỏ và khí tự nhiên.
Quặng sắt và than đá.
Than đá và khí tự nhiên.
Các khoáng sản kim loại màu.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: D
Ảnh hưởng của núi ở phía đông.
Có diện tích quá lớn.
Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: D
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: B
Trường Giang.
Hoàng Hà.
Hắc Long Giang.
Mê Công.
Hướng dẫn: Mục II (lược đồ 10.1), SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: C
Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.
Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.
Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.
Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: D
Khí hậu.
Địa hình.
Diện tích.
Sông ngòi.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/87 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: C
Dân tộc Hán.
Dân tộc Choang.
Dân tộc Tạng.
Dân tộc Hồi.
Hướng dẫn: Mục III, SGK/88 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: A
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Vùng núi và biên giới.
Dọc biên giới phía nam.
Hướng dẫn: Mục III, SGK/88 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















