120 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa (P2)
Đề thi

120 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa (P2)

A
Admin
Địa lýLớp 1167 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp kĩ thuật cao đã góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc không phải là

điện tử.

sản xuất máy tự động.

cơ khí chính xác.

luyện kim.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Ngành công nghiệp kĩ thuật cao đã góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc không phải là luyện kim.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tàu Thần Châu nào của Trung Quốc lần đầu tiên đã chở người bay vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn (tháng 10 – 2003)?

Tàu Thần Châu III.

Tàu Thần Châu IV.

Tàu Thần Châu V.

Tàu Thần Châu VI.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Tàu Thần Châu V của Trung Quốc lần đầu tiên đã chở người bay vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn (tháng 10 – 2003).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tàu Thần Châu V của Trung Quốc lần đầu tiên đã chở người bay vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào thời gian nào?

tháng 9 – 2002.

tháng 10 – 2003.

tháng 11 – 2004.

tháng 12 – 2005.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Tàu Thần Châu V của Trung Quốc lần đầu tiên đã chở người bay vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào tháng 10 – 2003.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc đều tập trung ở

miền Tây.

miền Đông.

vùng Đông Bắc.

vùng Tây Nam.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc đều tập trung ở miền Đông.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc đều tập trung ở miền Đông, đặc biệt ở

vùng biên giới phía bắc.

vùng biên giới phía nam.

vùng duyên hải.

vùng trung tâm miền.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc đều tập trung ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn ở miền Đông Trung Quốc là

Trùng Khánh, Vũ Hán, Quảng Châu, Bắc Kinh, Thượng Hải.

Cáp Nhĩ Tân, Bắc Kinh, Thượng Hải, Tây Ninh, Thành Đô.

Trùng Khánh, Vũ Hán, Thẩm Dương, Nam Xương, Lan Châu.

Quàng Châu, Bắc Kinh, Nam Ninh, Thượng Hải, Thành Đô.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn ở miền Đông Trung Quốc là Cáp Nhĩ Tân, Bắc Kinh, Thượng Hải, Tây Ninh, Thành Đô.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn ở miền Đông Trung Quốc không phải là

Quảng Châu.

Trùng Khánh.

Vũ Hán.

Nam Ninh.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn ở miền Đông Trung Quốc không phải là Nam Ninh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không phải ở miền Đông Trung Quốc?

Trùng Khánh.

Vũ Hán.

U-rum-si.

Quảng Châu.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Trung tâm công nghiệp không phải ở miền Đông Trung Quốc là: U-rum-si.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung tâm công nghiệp cỏ quy mô lớn và rất lớn ở miền Đông Trung Quốc không phải là

Thượng Hải.

Trùng Khánh.

Quảng Châu.

Nam Xương.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Trung tâm công nghiệp cỏ quy mô lớn và rất lớn ở miền Đông Trung Quốc không phải là Nam Xương.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lao động dồi dào và nguồn vật liệu sẵn có ở địa bàn nông thôn để phát triển các ngành công nghiệp

đồ gốm, sứ, luyện kim, chế tạo máy.

vật liệu xây dựng, đồ gốm, sứ, dệt may.

dệt may, vật liệu xây dựng, cơ khí, hóa dầu.

đóng tàu, điện tử, dệt may, vật liệu xây dựng.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lao động dồi dào và nguồn vật liệu sẵn có ở địa bàn nông thôn để phát triển các ngành công nghiệp vật liệu xây dựng, đồ gốm, sứ, dệt may.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ngành công nghiệp vật liệu xây dựng, đồ gốm, sứ, dệt may, sản xuất các mặt hàng tiêu dùng khác ở địa bàn nông thôn đã thu hút trên

100 triệu lao động.

200 triệu lao động.

300 triệu lao động.

400 triệu lao động.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Các ngành công nghiệp vật liệu xây dựng, đồ gốm, sứ, dệt may, sản xuất các mặt hàng tiêu dùng khác ở địa bàn nông thôn đã thu hút trên 100 triệu lao động.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ngành công nghiệp vật liệu xây dựng, đồ gốm, sứ, dệt may, sản xuất các mặt hàng tiêu dùng khác ở địa bàn nông thôn đã cung cấp tới trên bao nhiêu giá trị hàng hóa ở nông thôn?

10%.

20%.

30%.

40%.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Các ngành công nghiệp vật liệu xây dựng, đồ gốm, sứ, dệt may, sản xuất các mặt hàng tiêu dùng khác ở địa bàn nông thôn đã cung cấp tới trên 20% giá trị hàng hóa ở nông thôn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung Quốc có khoảng bao nhiêu ha đất canh tác?

100 triệu ha.

150 triệu ha.

200 triệu ha..

250 triệu ha.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Trung Quốc có khoảng 100 triệu ha đất canh tác.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung Quốc chiếm bao nhiêu phần trăm đất canh tác của toàn thế giới?

3%.

5%.

7%.

9%.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Trung Quốc chiếm 7% đất canh tác của toàn thế giới.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi ích của việc phát triển công nghiệp dịa phương ở Trung Quốc không phải là

sử dụng nguồn vật liệu có sẵn ở nông thôn.

sử dụng lao động dư thừa ở nông thôn.

khai thác được tối đa các tài nguyên thiên nhiên.

sản xuất các mặt hàng tiêu dùng phục vụ nông thôn.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Lợi ích của việc phát triển công nghiệp dịa phương ở Trung Quốc không phải là khai thác được tối đa các tài nguyên thiên nhiên.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước nào sau đây có khoảng 100 triệu ha đất canh tác, chiếm 7% đất canh tác toàn thế giới?

LB Nga.

Hoa Kì.

Ô-xtrây-li-a.

Trung Quốc.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Trung Quốc là quốc gia có khoảng 100 triệu ha đất canh tác, chiếm 7% đất canh tác toàn thế giới.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung Quốc phải nuôi sống số dân gần bằng bao nhiêu dân số toàn cầu?

10%.

20%.

30%.

40%.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Trung Quốc phải nuôi sống số dân gần bằng 20% dân số toàn cầu.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không phải là chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc?

Sản xuất được nhiều nông phẩm với năng suất cao.

Giao quyền sử dụng ruộng đất cho nông dân.

Đưa kĩ thuật mói vào sản xuất, miễn thuế nông nghiệp.

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Nhận định không phải là chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc là: Sản xuất được nhiều nông phẩm với năng suất cao.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại nông sản của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

lương thực, bông, thịt lợn.

củ cải đường, lúa mì, thịt bò.

bông, thịt bò, lương thực.

mía, lương thực, thịt lợn.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Các loại nông sản của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là lương thực, bông, thịt lợn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại nông sản của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới không phải là

bông.

lương thực.

mía.

thịt lợn.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Các loại nông sản của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới không phải là mía.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước có sản lượng lương thực, bông, thịt lợn đứng đầu thế giới là

Hoa Kì.

LB Nga.

Trung Quốc.

Ô-xtrây-li-a.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Nước có sản lượng lương thực, bông, thịt lợn đứng đầu thế giới là Trung Quốc.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nông sản nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng dầu thế giới (năm 2004)?

Lương thực.

Mía.

Thịt bò.

Cá phê.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Loại nông của Trung Quốc có sản lượng đứng dầu thế giới (năm 2004) là: Lương thực.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước có sản lượng lương thực đứng đầu thế giới năm 2004 là

LB Nga.

Hoa Kì.

Ấn Độ.

Trung Quốc.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Nước có sản lượng lương thực đứng đầu thế giới năm 2004 là Trung Quốc.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản lượng lương thực của Trung Quốc đứng hàng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?

Thứ nhất.

Thứ hai.

Thứ ba.

Thứ tư.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Sản lượng lương thực của Trung Quốc đứng hàng thứ 1 trên thế giới (năm 2004).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước có sản lượng bông (sợi) đứng đầu thế giới năm 2004 là

LB Nga.

Trung Quốc.

Hoa Kì.

Ô-xtrây-li-a.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Nước có sản lượng bông (sợi) đứng đầu thế giới năm 2004 là Trung Quốc.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản lượng bông (sợi) của Trung Quốc đứng hàng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?

Thứ tư.

Thứ nhất.

Thứ hai.

Thứ ba.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sản lượng bông (sợi) của Trung Quốc đứng hàng thứ 1 trên thế giới (năm 2004).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nông sản của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (năm 2004) là

mía.

cao su.

bông.

thịt bò.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Loại nông sản của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (năm 2004) là bông.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lạc ở Trung Quốc có sản lượng đứng

đầư thế giới.

thứ hai thế giới.

thứ ba thế giới..

thứ tư thế giới.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Lạc ở Trung Quốc có sản lượng đứng đầư thế giới.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước có sản lượng lạc đứmg đầu thế giới (năm 2004) là

Hoa Kì.

Ô-xtrây-li-a.

Trung Quốc.

LB Nga.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Nước có sản lượng lạc đứmg đầu thế giới (năm 2004) là Trung Quốc.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nông sản ở Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (năm 2004) là

thịt bò.

hồ tiêu.

mía.

lạc.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Loại nông sản ở Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (năm 2004) là lạc.