
14 câu hỏi
Chế tạo máy.
Dệt may.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
Đáp án A.
Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.
Lương thực.
Củ cải đường.
Mía.
Chè.
Đáp án A.
Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.
tiến hành cải cách ruộng đất.
tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
Đáp án C.
Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.
Đồng bằng lớn.
Rừng và đồng cỏ.
Khí hậu gió mùa.
Vùng biển rộng.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.
Trùng Khánh.
Côn Minh.
Vũ Hán.
Quảng Châu.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
Đáp án D.
Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Đáp án C.
Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.
Lúa gạo, ngô.
Chè, bông.
Chè, lúa mì.
Bông, lợn.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.
Bò.
Dê.
Cừu.
Ngựa.
Đáp án C.
Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
Đáp án A.
Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.
Sản lượng lương thực thấp.
Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.
Dân số đông nhất thế giới.
Năng suất cây lương thực thấp.
Hướng dẫn: Trung Quốc là một trong những quốc gia có sản lượng lương thực đứng đầu thế giới nhưng do dân số đông (hơn 1 tỉ người) nên bình quân lương thực (kg/người) còn thấp.
Đáp án: C
Đồng bằng châu thổ các sông lớn.
Đồng bằng Đông Bắc.
Đồng bằng Hoa Bắc.
Đồng bằng Hoa Nam.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: A
Lúa mì, ngô, củ cải đường.
Lúa gạo, mía, bông.
Lúa mì, lúa gạo, ngô.
Lúa gạo, hướng dương, chè.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















