15 câu Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn có đáp án (Thông hiểu)
15 câu hỏi
Tìm tập xác định của bất phương trình x−1x+22<x+1
D = [1; +∞).
D = (1; +∞).
D = [1; +∞) ∖ {2}.
D =(1; +∞) ∖ {−2}.
Bất phương trình (m − 1)x > 3 vô nghiệm khi
m ≠ 1.
m < 1.
m = 1.
m > 1.
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2−mx<m vô nghiệm?
0
1
2
Vô số
Bất phương trình m2(x−1)≥9x+3m nghiệm đúng với mọi x khi
m = 1.
m = −3.
m = ∅.
m = −1.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (m2+m−6)x≥m+1 có nghiệm.
m ≠ 2.
m ≠ 2 và m ≠ 3.
m ∈ R.
m ≠ 3.
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình mx + 6 < 2x + 3m với m < 2. Hỏi tập hợp nào sau đây là phần bù của tập S trong R?
(3; +∞).
[3; +∞).
(−∞; 3).
(−∞; 3].
Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2−x>02x+1<x−2 là:
S = (−∞; −3).
S = (−∞; 2).
S = (−3; 2).
S = (−3; +∞).
Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2x−13>−x+14−3x2<3−x
S=−2;45
S=45;+∞
S=−∞;−2
S=−2;+∞
Tập S=−1;32 là tập nghiệm của hệ bất phương trình sau đây?
2x−1<1x≥−1
2x−1>1x≥−1
2x−1<1x≤−1
2x−1>1x≤−1
Tập nghiệm S của bất phương trình 2x−1<x+32x≤3x+1 là:
S = (−3; 5).
S = (−3; 5].
S = [−3; 5).
S = [−3; 5].
Biết rằng bất phương trình x−1<2x−35−3x2≤x−33x≤x+5 có tập nghiệm là một đoạn [a;b]. Hỏi a + b bằng:
112
8
92
4710
Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình 6x+57>4x+78x+32<2x+25 là:
Vô số
4
8
0
Tổng của tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 5x−2<4x+5x2<x+22 bằng:
21
27
28
7
Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình mx≤m−3m+3x≥m−9 có nghiệm duy nhất.
m = 1.
m = −2.
m = 2.
m = −1.
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x≥x7−x−6x−1 trên đoạn −10;10 bằng:
5
6
21
40
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi







