
149 câu hỏi
Phần đất liền tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và Thái Lan.
Nằm ở phía đông nam châu Á, trên bán đảo Đông Dương.
Phần lớn lãnh thổ nằm trong phạm vi của múi giờ thứ 7.
Nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.
Chọn đáp án A
Nằm ở rìa đông của Thái Bình Dương.
Nằm trong vùng ngoại chí tuyến ở bán cầu Bắc.
Nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng lớn.
Nằm trong khu vực có ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Chọn đáp án C
Bao gồm toàn bộ đất liền và các hải đảo.
Bao gồm toàn bộ phần đất liền hình chữ S.
Tổng diện tích hiện nay là hơn 331 nghìn km2.
Giáp 3 quốc gia với gần 5 000 km đường biên giới.
Chọn đáp án B
Thuộc Biển Đông và ở rìa tây Thái Bình Dương.
Tổng diện tích khoảng 1 triệu km2 với hàng nghìn đảo, quần đảo.
Kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến 117°20’Đ.
Bao gồm đường cơ sở, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
Chọn đáp án D
Gồm toàn bộ không gian trên đất liền.
Gồm toàn bộ không gian trên các đảo, quần đảo.
Là khoảng không gian bao trùm lãnh thổ.
Mở rộng đến hết ranh giới ngoài của nội thuỷ.
Chọn đáp án C
giúp cho việc tính toán giờ quốc tế được dễ dàng hơn.
thuận lợi để quản lí, điều hành các hoạt động trong cả nước.
dễ phân biệt múi giờ giữa nước ta với các nước láng giềng.
thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương trong cả nước.
Chọn đáp án B
Nằm trong khu vực khí hậu cận xích đạo.
Nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương.
Nằm trong khu vực có hoạt động gió Tín Phong.
Nằm trong khu vực có hoạt động gió mùa.
Chọn đáp án D
Quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam.
Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tây ôn đới bán cầu Bắc.
Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật ở nước ta rất đa dạng.
Nước ta có nhiều thiên tai và chịu tác động mạnh của biến đổi khí hậu.
Chọn đáp án B
địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hoá phức tạp.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và phân hoá đa dạng.
đất tốt và có sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.
nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều loài sinh vật.
Chọn đáp án D
Thuận lợi để nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới.
Thuận lợi để nước ta mở rộng giao thương với nhiều quốc gia.
Thuận lợi để tiếp nhận nguồn lao động chất lượng cao, giá rẻ.
Luôn phải đặt ra và duy trì việc bảo vệ chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đáp án: 3
Đáp án: 15
Địa hình.
Khí hậu.
Sông ngòi.
Thực vật.
Chọn đáp án B
nhiệt đới ẩm gió mùa, nắng nóng quanh năm.
nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng và lạnh.
nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá đa dạng.
nhiệt đới ẩm gió mùa, điều hoà quanh năm.
Chọn đáp án C
Tổng lượng mưa trong năm lớn và độ ẩm cao.
Tổng số giờ nắng nhiều và nhiệt độ trung bình cao.
Cân bằng bức xạ luôn dương và lượng mưa lớn.
Trong năm có hai loại mùa gió chính hoạt động.
Chọn đáp án B
Tổng lượng mưa trong năm lớn.
Độ ẩm tương đối của không khí cao.
Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.
Cân bằng ẩm trong năm luôn dương.
Chọn đáp án C
Tổng lượng mưa trong năm lớn.
Độ ẩm tương đối của không khí thấp.
Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.
Cân bằng ẩm trong năm luôn âm.
Chọn đáp án A
Tổng lượng mưa trong năm không lớn.
Độ ẩm tương đối của không khí cao.
Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.
Cân bằng ẩm trong năm luôn âm.
Chọn đáp án B
Trong năm có hai mùa gió hoạt động là gió mùa đông và gió mùa hạ.
Gió mùa Đông Bắc thường hoạt động từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
Gió mùa Tây Nam thường hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10.
Gió mùa Tây Nam và gió Đông Nam luôn phiên hoạt động trong năm.
Chọn đáp án D
Có nguồn gốc từ áp cao Xi-bia với hướng thổi chủ yếu là đông bắc.
Hoạt động trên phạm vi cả nước từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa đông bắc bị suy yếu dần.
Mang đến thời tiết lạnh khô, ít mưa hoặc lạnh ẩm, có mưa phùn.
Chọn đáp án B
Nguồn gốc từ áp cao Xi-bia, hướng gió đông bắc.
Mang đến một mùa đông lạnh cho miền Bắc nước ta.
Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
Khi di chuyển xuống phía nam, gió bị suy yếu dần.
Chọn đáp án C
nửa đầu mùa đông.
giữa mùa đông.
nửa cuối mùa đông.
giữa mùa xuân.
Chọn đáp án A
lạnh khô và nhiều mưa.
lạnh khô và ít mưa.
lạnh ẩm và có mưa phùn.
nóng ẩm và có mưa phùn.
Chọn đáp án B
gió mùa Đông Bắc bị biến tính nhiều hơn khi đi qua vùng biển.
gió mùa Đông Bắc ít bị biến tính khi đi qua lục địa Á - Âu.
gió mùa Đông Bắc đã chấm dứt thời gian hoạt động.
ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam mạnh dần lên.
Chọn đáp án B
Nửa đầu mùa đông.
Giữa mùa đông.
Nửa cuối mùa đông.
Giữa mùa xuân.
Chọn đáp án C
gió mùa Đông Bắc bị biến tính nhiều hơn khi đi qua vùng biển.
gió mùa Đông Bắc bị lấn át bởi gió Tín phong bán cầu Bắc.
gió mùa Đông Bắc đã chấm dứt thời gian hoạt động.
ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam mạnh dần lên
Chọn đáp án A
gió mùa Tây Nam.
gió Tín phong bán cầu Bắc.
gió mùa Đông Bắc.
gió mùa Đông Nam.
Chọn đáp án B
Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động chiếm ưu thế.
Gió mùa Đông Bắc từ áp cao Xi-bia hoạt động chiếm ưu thế.
Gió mùa Tây Nam từ áp cao chí tuyến bán cầu Nam chiếm ưu thế.
Gió mùa Tây Nam từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương chiếm ưu thế.
Chọn đáp án A
Bắc Trung Bộ.
vùng đồi núi Tây Bắc.
vùng đồi núi Đông Bắc.
vùng ĐBSH.
Chọn đáp án C
vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến.
vị trí địa lí gần trung tâm của gió mùa mùa đông.
hướng các dãy núi có dạng hình cánh cung đón gió.
phần lớn diện tích của miễn là địa hình đồi núi thấp.
Chọn đáp án C
nắng, ít mây và mưa nhiều.
nắng nóng, trời nhiều mây.
nắng, thời tiết ổn định, tạnh ráo.
nắng nóng và mưa nhiều.
Chọn đáp án C
Có nguồn gốc từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương và áp cao chí tuyến bán cầu Nam.
Thường hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10 và có hướng tây nam là chủ yếu.
Mang lại thời tiết khác nhau giữa đầu mùa hạ với giữa và cuối mùa hạ.
Mang đến thời tiết nóng, khô và mưa rất ít trên phạm vi cả nước.
Chọn đáp án D
Xi-bia.
chí tuyến bán cầu Nam.
Bắc Ấn Độ Dương.
chí tuyến bán cầu Bắc.
Chọn đáp án C
Xi-bia.
chí tuyến bán cầu Nam.
Bắc Ấn Độ Dương.
chí tuyến bán cầu Bắc.
Chọn đáp án B
ở ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc.
ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
trên phạm vi cả nước, nhất là ở ĐBSH.
trên phạm vi cả nước, nhất là ở ĐBSCL.
Chọn đáp án B
ở ven biển miền Trung.
ở đồng bằng Nam Bộ.
ở vùng Tây Nguyên.
trên phạm vi cả nước.
Chọn đáp án D
Ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc.
Đồng bằng Nam Bộ và vùng Tây Nguyên.
Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
Chọn đáp án A
Gió Tín phong.
Gió Mậu dịch.
Gió phơn Tây Nam.
Gió phơn Đông Nam.
Chọn đáp án C
nóng, khô.
nóng, ẩm.
lạnh, khô.
lạnh, ẩm.
Chọn đáp án A
Gió Tây Nam, mát mẻ.
Gió Đông Nam, mát mẻ.
Gió phơn Tây Nam, khô nóng.
Gió Đông Bắc, lạnh ẩm.
Chọn đáp án B
Dải hội tụ nhiệt đới.
Áp thấp nhiệt đới.
Tín phong bán cầu Bắc.
Gió phơn Tây Nam.
Chọn đáp án A
Quá trình phong hoá nhanh; vỏ phong hoá vụn bở dày, dễ thấm nước.
Ở miền núi, địa hình bị chia cắt hiểm trở, có đất trượt, đá lở, lũ quét.
Ở đồng bằng và dọc các thung lũng sông quá trình bồi tụ diễn ra mạnh.
Địa hình có độ cao dưới 1 000 m chiếm tới 85 % diện tích lãnh thổ.
Chọn đáp án D
Quá trình phong hoá chậm, vỏ phong hoá mỏng.
Các hoạt động nội lực lấn át các quá trình ngoại lực.
Các quá trình ngoại lực diễn ra mạnh và phạm vi rộng.
Địa hình phân hoá đa dạng với hai hướng chính.
Chọn đáp án C
Nhiệt độ và độ ẩm thấp.
Nhiệt độ và độ ẩm cao.
Số giờ nắng và lượng mưa thấp.
Có gió mùa và có lượng mưa cao.
Chọn đáp án B
vận chuyển và bồi tụ.
xâm thực và vận chuyển.
xâm thực và bồi tụ.
mài mòn và thổi mòn.
Chọn đáp án C
Phong hoá nhanh, nhiều sông ngòi.
Lượng mưa lớn, dòng chảy mạnh.
Địa hình cao, lượng mưa lớn.
Khí hậu lạnh, lượng mưa nhiều.
Chọn đáp án B
Xâm thực hoá học và bồi tụ.
Xâm thực hoá học và vận chuyển.
Xâm thực lí học và bồi tụ.
Xâm thực sinh học và bồi tụ.
Chọn đáp án A
Chế độ dòng chảy thay đổi theo mùa.
Mạng lưới sông ngòi với mật độ lớn.
Sông ngòi ít, chủ yếu ngắn và dốc.
Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
Chọn đáp án C
Phần lớn sông đều ngắn dốc, dòng chảy phức tạp.
Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.
Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.
Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
Chọn đáp án B
Quá trình fe-ra-lit là quá trình hình thành đất chủ đạo.
Quá trình đá ong hoá là quá trình hình thành đất chủ đạo.
Quá trình phong hoá là quá trình hình thành đất chủ đạo.
Quá trình bồi tụ là quá trình hình thành đất chủ đạo.
Chọn đáp án A
Tầng đất mỏng, nghèo dinh dưỡng và ít mùn.
Tầng đất dày nhưng dễ bị xói mòn và rửa trôi.
Quá trình xói mòn, rửa trôi diễn ra ở mọi nơi.
Nhóm đất phù sa pha cát chiếm diện tích lớn.
Chọn đáp án B
Tầng đất mỏng và thường nghèo dinh dưỡng.
Tầng đất dày và thường nghèo mùn.
Quá trình xói mòn, rửa trôi diễn ra ở mọi nơi.
Nhóm đất phù sa chiếm diện tích lớn nhất.
Chọn đáp án B
Diện tích lớn nhất.
Phân bố rộng rãi.
Có màu đỏ vàng.
Độ phì nhiêu kém.
Chọn đáp án D
màu của các loại đá mẹ.
các chất badơ dễ tan bị rửa trôi mạnh.
màu của các loại đá gốc.
có sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
Chọn đáp án D
Các loài sinh vật cận nhiệt đới chiếm tỉ lệ cao.
Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm tỉ lệ cao.
Có sự xuất hiện cả các loài cận nhiệt và ôn đới.
Có đủ các loại gia súc, thú ăn cỏ và ăn thịt.
Chọn đáp án B
Rừng ôn đới trên núi cao.
Rừng cận nhiệt ẩm gió mùa.
Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Rừng ngập mặn ven biển.
Chọn đáp án C
Thành phần loài rất đa dạng.
Trong rừng có nhiều tầng tán.
Trữ lượng sinh khối lớn nhất.
Trong rừng chỉ có thú quý.
Chọn đáp án D
Tăng cường tính bấp bênh của nông nghiệp.
Hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm.
Tạo điều kiện để thâm canh, tăng vụ.
Tạo điều kiện để đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi.
Chọn đáp án A
Cung cấp nước để phát triển thuỷ điện.
Cung cấp nước tưới cho cây trồng, vật nuôi.
Cung cấp nước để cải tạo đất trồng.
Tạo môi trường để nuôi trồng thuỷ sản.
Chọn đáp án D
Giao thông đường thuỷ phát triển.
Trữ năng thuỷ điện dồi dào.
Cung cấp nước cho sản xuất.
Xây dựng được nhiều cầu cống.
Chọn đáp án B
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đáp án: 22,2
Đáp án: 9,8
Đáp án: 1 670
Phân hoá theo chiều bắc – nam thành 2 phần lãnh thổ.
Phân hoá theo độ cao địa hình thành 3 đai tự nhiên.
Phân hoá theo chiều đông – tây thành 4 dải rõ rệt.
Phân hoá cảnh quan thiên nhiên thành 3 miền địa lí.
Chọn đáp án C
Nhiệt đới gió mùa và có mùa đông lạnh nhất.
Nhiệt đới ẩm và có mùa đông lạnh khô.
Cận xích đạo và có mùa đông không lạnh.
Nhiệt đới ẩm gió mùa và có mùa đông lạnh.
Chọn đáp án D
Biên độ nhiệt độ trong năm lớn, phổ biến trên 10 °C.
Tổng số giờ nắng ít, thường dưới 2 000 giờ.
Có hai mùa là mùa đông và mùa hạ.
Nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C.
Chọn đáp án D
cận xích đạo gió mùa.
nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt đới gió mùa.
ôn đới gió mùa.
Chọn đáp án B
Mùa mưa cây cối xanh tốt; mùa khô xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.
Mùa lũ cây cối xanh tốt; mùa cạn xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.
Mùa xuân cây cối xanh tốt; mùa thu xuất hiện cây chịu hạn.
Mùa hạ cây cối xanh tốt; mùa đông xuất hiện cây rụng lá.
Chọn đáp án D
Xích đạo nóng ẩm.
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
Cận xích đạo gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Chọn đáp án C
Biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ, phổ biến dưới 10 °C.
Tổng số giờ nắng nhiều, thường trên 2 000 giờ.
Có hai mùa là mùa đông và mùa hạ.
Nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C.
Chọn đáp án C
cận xích đạo gió mùa.
nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt đới gió mùa.
ôn đới gió mùa.
Chọn đáp án A
Mùa mưa cây cối xanh tốt; mùa khô xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.
Mùa lũ cây cối xanh tốt; mùa cạn xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.
Mùa xuân cây cối xanh tốt; mùa thu xuất hiện cây chịu hạn.
Mùa hạ cây cối xanh tốt; mùa đông xuất hiện cây rụng lá.
Chọn đáp án A
lãnh thổ kéo dài và gió mùa.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
vị trí kết hợp với địa hình.
tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.
Chọn đáp án A
lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, nhiều dãy núi hướng đông – tây.
ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm dần từ Bắc vào Nam.
thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh thu hẹp khi ra Bắc.
sự phân hoá tổng lượng bức xạ giữa các vùng miền trên lãnh thổ.
Chọn đáp án B
Vùng biển, đảo và thềm lục địa.
Vùng đồng bằng ven biển.
Vùng trung du.
Vùng đồi núi.
Chọn đáp án C
có lượng nhiệt - ẩm dồi dào.
khí hậu và chế độ hải văn có sự phân mùa rõ rệt.
sinh vật phong phú và có tính đa dạng sinh học cao.
thềm lục địa có độ sâu và chiều rộng giống nhau.
Chọn đáp án D
Được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa sông.
Thấp dần theo chiều đông – tây và tây nam – đông bắc.
Là vùng có địa hình thấp và khá bằng phẳng.
Sinh vật tự nhiên nguyên sinh còn lại không nhiều.
Chọn đáp án C
Được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa sông và biển.
Thấp dần theo chiều tây – đông và tây bắc – đông nam.
Là vùng có địa hình thấp và khá bằng phẳng.
Sinh vật tự nhiên nguyên sinh còn lại nhiều.
Chọn đáp án D
Gồm hai nhóm đất là nhóm fe-ra-lit trên vùng đồi thấp và nhóm phù sa.
Độ cao trung bình dưới 600 – 700 m (miền Bắc) và 900 – 1 000 m (miền Nam).
Sinh vật nhiệt đới với đặc điểm nổi bật là rất phong phú và đa dạng.
Khí hậu mát mẻ, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới 25 °C.
Chọn đáp án D
cận xích đạo gió mùa chân núi.
nhiệt đới gió mùa chân núi.
cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
ôn đới gió mùa núi cao.
Chọn đáp án B
gồm hai nhóm đất là nhóm fe-ra-lit trên vùng đồi thấp và nhóm phù sa.
độ cao từ 600 – 700 m (miền Bắc) và 900 – 1 000 m đến 2 600 m (miền Nam).
rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim, có xuất hiện các loài cây ôn đới.
khí hậu mát mẻ, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới 25 °C.
Chọn đáp án A
đất fe-ra-lit có mùn và đất mùn.
đất xám và đất fe-ra-lit nâu đỏ.
đất đen và đất phù sa cổ.
đất fe-ra-lit có mùn và đất đen.
Chọn đáp án A
Do đặc điểm quá trình hình thành đất yếu nên chủ yếu là đất mùn thô.
Có phạm vi độ cao trên 2 600 m và diện tích nhỏ nhất trong các đại.
Thảm thực vật chủ yếu là rừng lá rộng thường xanh, trảng cỏ, cây bụi.
Nhiệt độ trung bình năm dưới 15 °C, mùa đông có thể có băng tuyết.
Chọn đáp án C
các loài cây ôn đới.
rừng cận nhiệt đới ẩm.
các loài cây tre, trúc.
các loài cây cận nhiệt.
Chọn đáp án C
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Miền Bắc và Bắc Trung Bộ.
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Chọn đáp án C
Ranh giới của miền là từ bờ phải sông Hồng và rìa phía tây, tây nam của đồng bằng Bắc Bộ tới dãy núi Bạch Mã.
Là miền có nền nhiệt độ thấp; có mùa đông lạnh nhất và kéo dài nhất so với các miền tự nhiên còn lại ở nước ta.
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng; cao ở tây bắc và thấp dần về phía đông nam.
Sông ngòi có mật độ khá lớn chảy theo hai hướng chính là tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
Chọn đáp án A
chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng; cao ở phía tây bắc và thấp dần về phía đông nam.
có địa hình cao nhất cả nước với nhiều đỉnh cao trên 2 000 m; với nhiều dãy núi có hướng tây bắc – đông nam.
ở vùng đồi núi, các dãy núi chủ yếu có hướng vòng cung mở rộng về phía bắc và phía đông.
vùng đồng bằng có địa hình thấp và bằng phẳng; về phía đông có vịnh biển nông, nhiều vịnh biển và đảo.
Chọn đáp án B
mạng lưới sông ngòi có mật độ khá lớn.
hướng chảy tây bắc – đông nam, vòng cung.
chế độ phân mùa lũ – cạn rõ rệt.
có lũ tiểu mãn vào tháng 5, tháng 6.
Chọn đáp án D
Ranh giới của miền là từ bờ phải sông Hồng và rìa phía tây, tây nam của đồng bằng Bắc Bộ tới dãy núi Bạch Mã.
Là miền có nền nhiệt độ thấp; có mùa đông lạnh nhất và kéo dài nhất so với các miền tự nhiên còn lại ở nước ta.
Là miền có địa hình núi cao và núi trung bình chiếm ưu thế; trong đó có nhiều đỉnh núi cao trên 2 000 m.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió mùa; ở vùng núi cao phổ biến các loài sinh vật cận nhiệt và ôn đới.
Chọn đáp án B
Do độ cao địa hình cao hơn.
Do dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa.
Do hướng địa hình tây bắc – đông nam.
Do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
Chọn đáp án B
có một số sông lớn như sông Đà, sông Mã, sông Cả.
các sông đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam.
mùa lũ chậm dần từ Tây Bắc xuống Bắc Trung Bộ.
có lũ tiểu mãn vào tháng 5, tháng 6.
Chọn đáp án B
Ranh giới của miền là phía nam dãy núi Bạch Mã trở vào nam.
Có vùng biển rộng lớn với nhiều đảo, quần đảo và nhiều vịnh biển kín.
Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt thấp.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng cận nhiệt đới gió mùa.
Chọn đáp án D
nền nhiệt độ cao quanh năm.
biên độ nhiệt độ năm nhỏ.
có tính chất xích đạo gió mùa.
phân hoá hai mùa mưa và mùa khô.
Chọn đáp án C
Gây hiện tượng sương muối và giá rét.
Gây xâm nhập mặn và thiếu nước ngọt.
Gây sạt lở bờ biển và bờ sông.
Gây nắng nóng kéo dài và hạn hán.
Chọn đáp án B
rừng nhiệt đới gió mùa.
rừng cận nhiệt đới gió mùa.
rừng cận xích đạo gió mùa.
rừng ngập mặn ven biển.
Chọn đáp án C
Tạo cơ sở cho sự đa dạng hoá các sản phẩm đặc trưng.
Tạo cơ sở cho sản xuất quy mô lớn giữa các vùng miễn.
Tính nhịp điệu mùa khí hậu tạo tính nhịp điệu sản xuất.
Địa hình núi và sông ngòi nhiều thuận lợi cho giao thông.
Chọn đáp án A
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đáp án: 20,9
Đáp án: 30,5
suy giảm về số lượng các loài vật nuôi.
suy giảm số lượng loài và nguồn gen quý.
suy giảm về diện tích rừng tự nhiên.
suy giảm về chất lượng rừng tự nhiên.
Chọn đáp án A
phần lớn rừng trồng là rừng giàu.
diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh nhất.
phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng nghèo.
phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng giàu.
Chọn đáp án C
suy giảm số lượng loài động, thực vật.
nhiều nguồn gen quý hiếm bị mất dần.
số loài có nguy cơ tuyệt chủng giảm.
số lượng cá thể của nhiều loài suy giảm.
Chọn đáp án C
Khai thác quá mức tái sinh.
Nhu cầu phát triển kinh tế.
Nhu cầu mở rộng nơi cư trú.
Biện pháp canh tác hợp lí.
Chọn đáp án D
Tăng cường trồng rừng sản xuất và đóng cửa rừng phòng hộ.
Tăng cường xây dựng các công trình thuỷ lợi và thuỷ điện.
Tăng cường công tác tuyên truyền để nâng cao ý thức người dân.
Ngăn chặn và xử lí nghiêm việc săn bắt động vật hoang dã.
Chọn đáp án B
Độ phì đất ngày càng tăng.
Xói mòn đất ở miền núi.
Phèn hoá, mặn hoá ở đồng bằng.
Ô nhiễm đất xảy ra ở nhiều nơi.
Chọn đáp án A
Canh tác trên đất dốc không hợp lí.
Thiên tai và biến đổi khí hậu.
Do gia tăng diện tích rừng trồng.
Do chất thải, nước thải từ sản xuất.
Chọn đáp án C
Thau chua, rửa mặn và xây dựng các công trình thuỷ lợi.
Thực hiện mô hình nông lâm kết hợp, trồng cây theo băng.
Tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Tăng cường xây dựng và kiên cố hoá hệ thống đê điều.
Chọn đáp án B
Nhu cầu sử dụng nước giảm.
Nhiều nơi thiếu nước ngọt.
Nguồn nước mặt bị ô nhiễm.
Nguồn nước ngầm bị hạ thấp.
Chọn đáp án A
Tình trạng mất rừng đầu nguồn.
Xả thải mà chưa được xử lí.
Xây dựng các công trình thuỷ lợi.
Thiên tai và biến đổi khí hậu.
Chọn đáp án C
Tăng cường trồng rừng sản xuất và bảo vệ rừng.
Xây dựng các công trình thuỷ lợi và thuỷ điện.
Tăng cường công tác tuyên truyền và giáo dục.
Tăng cường công nghệ để khai thác nước biển.
Chọn đáp án D
Khu vực nông thôn có hoạt động sản xuất nông nghiệp phát triển.
Khu vực đô thị có hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển.
Khu vực miền núi, trung du có trồng nhiều cây công nghiệp.
Khu vực đồng bằng có trồng nhiều cây lương thực, thực phẩm.
Chọn đáp án B
Giao thông vận tải.
Sản xuất công nghiệp.
Sản xuất của làng nghề.
Trồng cây công nghiệp.
Chọn đáp án D
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đáp án: 31,1
Đáp án: 58,2
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















