141 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Phương trình lượng giác có đáp án (Mới nhất)
141 câu hỏi
Phương trình 2sinx−1=0 có tập nghiệm là
S=π6+k2π;5π6+k2π,k∈ℤ
S=π3+k2π;−2π3+k2π,k∈ℤ.
S=π6+k2π;−π6+k2π,k∈ℤ.
S=12+k2π,k∈ℤ.
Ta có: 2sinx−1=0⇔sinx=12⇔sinx=sinπ6⇔x=π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤChọn A
Phương trình cotx+3=0 có các nghiệm là
x=π3+k.2π k∈ℤ.
x=π6+k.π k∈ℤ.
x=−π6+k.2π k∈ℤ.
x=−π6+k.π k∈ℤ.
Ta có:cotx+3=0⇔cotx=−3⇔cotx=cot−π6⇔x=−π6+k.π k∈ℤ .
Chọn D
Phương trình sinx=cosxcó số nghiệm thuộc đoạn −π;π là
3.
5
2
4
Ta có sinx=cosx⇔tanx=1⇔x=π4+kπ, (k∈ℤ).
Theo đề x∈−π; π⇔−π≤π4+kπ≤π⇔−54≤k≤34.
Mà k∈ℤ⇒k∈−1; 0.
Vậy có nghiệm thỏa yêu cầu bài toánChọn C
Số nghiệm trên đoạn 0;2πcủa phương trình sin2x−2cosx=0 là
4
3
2
1
Ta có:sin2x−2cosx=0⇔2sinxcosx−2cosx=0⇔2cosxsinx−1=0
⇔cosx=0sinx=1⇔x=π2+kπ,k∈ℤ.
Nghiệm trên đoạn 0;2π ứng với 0≤π2+kπ≤2π⇔−12≤k≤32.
Vì k∈ℤ nên chọn k=0, k=1 .
Vậy trên đoạn 0;2π phương trình đã cho có 2 nghiệm.
Chọn C
Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2x−3sinx+1=0thỏa điều kiện 0≤x<π2 là
x=π6 .
x=π2 .
x=π3
x=5π6
2sin2x−3sinx+1=0⇔sinx=1sinx=12⇔x=π2+k2πx=π6+k2πx=5π6+k2π;k∈ℤ.
Vì 0≤x<π2nên chỉ có nghiệm x=π6.
Chọn A
Tập nghiệm S của phương trình cos2x−3cosx=0 là
S=−π2.
S=π2+k2π,k∈ℤ
S=π2
S=π2+kπ,k∈ℤ
Chọn D
cos2x−3cosx=0⇔cosx=0cosx=3L⇔x=π2+kπ,k∈ℤ
Tập nghiệm của phương trình sin2x−5sinx+4=0 là
S=π2+k2π,k∈ℤ .
S=k2π,k∈ℤ
S=kπ,k∈ℤ
S=π2+kπ,k∈ℤ
Ta có:sin2x−5sinx+4=0⇔sinx=1sinx=4 L .
sinx=1⇔x=π2+k2π,k∈ℤ.
Chọn A
Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;π của phương trình 2cos25x+3cos5x−5=0 là
π5 .
6π5 .
3π5 .
9π5
2cos25x+3cos5x−5=0⇔cos5x=1cos5x=−52L⇔5x=k2π⇔x=k2π5;k∈ℤ
Vì x thuộc khoảng 0;π nên có 2 nghiệm thỏa mãn là x=2π5;x=4π5
Vậy tổng các nghiệm bằng 6π5.
Chọn B
Nghiệm của phương trình cosx+sinx=1là
x=π4+kπx=kπ.
x=π2+kπx=k2π
x=π2+k2πx=k2π
x=π2+k2πx=kπ
Ta có:cosx+sinx=1⇔2cosx−π4=1⇔cosx−π4=12
⇔x−π4=π4+k2πx−π4=−π4+k2π⇔x=π2+k2πx=k2π, k∈ℤ
Chọn C
Nghiệm của phương trình sinx+3cosx=2 là
x=−π4+k2π;x=3π4+k2π.
x=−π12+k2π;x=5π12+k2π.
x=π3+k2π;x=2π3+k2π
x=−π4+k2π;x=−5π4+k2π
Ta có sinx+3cosx=2⇔12sinx+32cosx=22⇔cosπ3sinx+sinπ3cosx=sinπ4⇔sinx+π3=sinπ4⇔x+π3=π4+k2πx+π3=3π4+k2π⇔x=−π12+k2πx+π3=5π12+k2π ,k∈ℤChọn B
Tìm số nghiệm x∈−3π2;−π2 của phương trình 3sinx=cos3π2−2x?
4
3
1
2
Ta có:
A. 3sinx=cos3π2−2x⇔3sinx+sin2x=0⇔3sinx+2sinxcosx=0⇔sinx3+2cosx=0⇔sinx=0cosx=cos5π6⇔x=kπx=5π6+k2πx=−5π6+k2π,k∈ℤ.
+ Ta có:
B. x=kπ∈−3π2;−π2⇔−3π2≤kπ<−π2⇔−32≤k<−12⇔k=−1do k∈ℤ.
C. x=5π6+k2π∈−3π2;−π2⇔−3π2≤5π6+k2π<−π2⇔−1412≤k<−812⇔k=−1do k∈ℤ.
D. x=−5π6+k2π∈−3π2;−π2⇔−3π2≤−5π6+k2π<−π2⇔−412≤k<212⇔k=0do k∈ℤ.
Vậy phương trình 3sinx=cos3π2−2xcó 3 nghiệm x∈−3π2;−π2.
Chọn B
Điều kiện để phương trình: 3sinx+mcosx=5vô nghiệm là
m≤−4m≥4.
m>4 .
m<−4
−4<m<4 .
Phương trình 3sinx+mcosx=5 vô nghiệm khi và chỉ khi 32+m2<52⇔m2<16⇔−4<m<4.
Chọn D
Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình m+1sinx−3cosx=m+2 có nghiệm là
3; +∞ .
−∞; 3.
3; +∞ .
−∞; 3
Phương trình có nghiệm khi m+12+32≥m+22⇔−2m≥−6⇔m≤3.
Chọn D
Điều kiện của m để phương trình msinx−3cosx=5 có nghiệm là.
m≥34 .
−4≤m≤4 .
m≤−4m≥4
m≥4
Điều kiện có nghiệm của phương trình là: msinx−3cosx=5 là m2+9≥25⇔m≤−4m≥4
Chọn C
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin2x+msin2x=2m vô nghiệm?
m≤0m≥43 .
0≤m≤43 .
0<m<43 .
m<0m>43
Ta có: 2sin2x+msin2x=2m⇔msin2x−cos2x=2m−1
Điều kiện phương trình (1) vô nghiệm là: m2+12m−12⇔3m2−4m0⇔m<0m>43.
Vậy với m<0m>43 thì phương trình trên vô nghiệm.
Chọn D
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 0;10để phương trình m+1sinx−cosx=1−mcó nghiệm.
21.
18.
20.
11
Phương trình m+1sinx−cosx=1−mcó nghiệm ⇔m+12+−12≥1−m2⇔m≥−14
Vì m nhận giá trị nguyên thuộc đoạn 0;10 nên có 11 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn D
Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
3sinx=2.
14cos4x=12
2sinx+3cosx=1
cot2x−cotx+5=0
Chọn C
Phương trình 2sinx+3cosx=1có 22+32≥12 . Vậy phương trình 2sinx+3cosx=1có nghiệm.
Tìm nghiệm của phương trình 2sinx−3=0.
x∈∅.
x=arcsin32+k2πx=π−arcsin32+k2π k∈ℤ
x=arcsin32+k2πx=−arcsin32+k2π k∈ℤ
x∈ℝ
Chọn A
Ta có: 2sinx−3=0⇔sinx=32>1 nên phương trình vô nghiệm.
Nghiệm của phương trình sin2x−4sinx+3=0 là
x=−π2+k2π, k∈ℤ.
x=π+k2π, k∈ℤ.
x=π2+k2π, k∈ℤ .
x=k2π, k∈ℤ
Chọn C
sin2x−4sinx+3=0⇔sinx=1sinx=3.
Với sinx=1⇔x=π2+k2π, k∈ℤ.
Với sinx=3 phương trình vô nghiệm.
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
tanx=3.
sinx+3=0
3sinx−2=0
2cos2x−cosx−1=0.
Chọn B
Ta có: −1≤sinx≤1nên phương trình sinx+3=0⇔sinx=−3 vô nghiệm.
Giải phương trình 3sin2x−2cosx+2=0.
x=π2+kπ,k∈ℤ.
x=kπ,k∈ℤ .
x=k2π,k∈ℤ.
x=π2+k2π,k∈ℤ .
Chọn C
Ta có 3sin2x−2cosx+2=0⇔3cos2x+2cosx−5=0⇒cosx=1⇔x=k2π,k∈ℤ.
Nghiệm của phương trình lượng giác sin2x−2sinx=0 có nghiệm là:
x=k2π
x=kπ.
x=π2+kπ .
x=π2+k2π
Chọn B
Ta có sin2x−2sinx=0⇔sinxsinx−2=0⇔sinx=0sinx=2.
Vì −1≤sinx≤1 nên chỉ có sinx=0 thỏa mãn. Vậy ta có sinx=0⇔x=kπ,k∈ℤ.
Nghiệm của phương trình 2sin2x–3sinx+1=0 thỏa điều kiện: 0≤x<π2.
x=π6 .
x=π4.
x=π2 .
x=−π2.
Chọn A
2sin2x–3sinx+1=0⇔sinx=1sinx=12⇔x=π2+k2πx=π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤ
Vì 0≤x<π2 nên nghiệm của phương trình là x=π6.
Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin2x+5sinx−3=0 là:
x=π6
x=π2
x=3π2
x=5π6
Chọn A
2sin2x+5sinx−3=0⇔sinx=−3sinx=12⇔sinx=12⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π.
Phương trình cos2x+4sinx+5=0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10π ?
5
4
2
3
Chọn A
PT đã cho ⇔−2sin2x+4sinx+6=0⇔sinx=−1sinx=3 VN⇔x=−π2+k2π, k∈ℤ.
Theo đề:x∈0;10π⇒0<−π2+k2π<10π⇔14<k<214 .
Vì k∈ℤ nên k∈1;2;3;4;5. Vậy PT đã cho có 5 nghiệm trên khoảng 0;10π.
Phương trình lượng giác cos2 x+2cosx−3=0 có nghiệm là:
x=k2π.
x=0 .
x=π2+k2π.
Vô nghiệm.
Chọn A
Ta có cos2x+2cosx−3=0. Đặt cosx=tvới điều kiện −1≤t≤1, ta được phương trình bậc hai theo t là t2+2t−3=0.
Phương trình * có hai nghiệm t1=1 và t2=−3nhưng chỉ có t1 thỏa mãn điều kiện. Vậy ta có cosx=1⇔x=k2π,k∈ℤ.
Cho phương trình:cos2x+sinx−1=0* . Bằng cách đặt t=sinx−1≤t≤1thì phương trình * trở thành phương trình nào sau đây?
−2t2+t=0.
t2+t−2=0.
−2t2+t−2=0.
−t2+t=0
Chọn A
cos2x+sinx−1=0⇔1−2sin2x+sinx−1=0⇔−2sin2x+sinx=0⇒−2t2+t=0.
Tìm tổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn 0;10π của phương trình sin22x+3sin2x+2=0.
105π2.
S.ABCD.
297π4.
299π4
Chọn A
Ta có:sin22x+3sin2x+2=0⇔sin2x=−1sin2x=−2 (loaïi) ⇔sin2x=−1⇔x=−π4+kπ, k∈ℤ.
Theo đề bài:0≤−π4+kπ≤10π⇔14≤k≤414⇒k=1,2,...,10
Vậy tổng các nghiệm là:S=3π4+3π4+π+...+3π4+9π=105π2 .
Số nghiệm của phương trình 2sin22x+cos2x+1=0 trong 0 ; 2018πlà
1009
1008
2018
2017
Chọn C
Ta có 2sin22x+cos2x+1=0⇔21−cos22x+cos2x+1=0⇔2cos22x−cos2x−3=0
⇔cos2x=−1cos2x=32( ko t/m)⇒cos2x=−1⇔2x=π+k2π k∈Z⇔x=π2+kπ
Để x∈0 ; 2018π⇒0≤π2+kπ≤2018π,k∈Z⇔−12≤k≤2018−12,k∈Z.
⇒k∈0 ; 2017,k∈Z
Khi đó phương trình có 2018 nghiệm.
Vậy chọn đáp án C
Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cos2x−cosx=0thỏa mãn điều kiện 0<x<π.
x=π2.
x=0
x=π.
x=π4.
Chọn A.
Ta có cos2x−cosx=0⇔cosx=0cosx=1⇔x=π2+kπx=k2π.
Với x=π2+kπ, do 0<x<πnên ta được x=π2.
Với x=k2π, do 0<x<π nên không có x nào thỏa mãn.
Nghiệm của phương trình 3cos2x=– 8cosx–5 là
x=kπ .
x=π+k2π .
x=k2π.
x=±π2+k2π
Chọn B
3cos2x=– 8cosx–5⇔3cos2x+8cosx+5=0⇔cosx=−1cosx=−53<−1⇔x=π+k2πk∈ℤ.
Giải phương trình 2sin2x+3sin2x=3
x=−π3+kπ
x=π3+kπ
x=2π3+kπ
x=5π3+kπ
Chọn B
Ta có 2sin2x+3sin2x=3⇔1−cos2x+3sin2x=3
⇔3sin2x−cos2x=2⇔32sin2x−12cos2x=1
⇔sin2x−π6=1⇔2x−π6=π2+k2π⇔x=π3+kπ.
Giải phương trình sin2x+sin2xtan2x=3.
x=±π6+kπ.
x=±π6+k2π
x=±π3+kπ.
x=±π3+k2π
Chọn C
ĐK:cosx≠0⇔x≠π2+kπ .
sin2x+sin2xtan2x=3⇔sin4x+sin2xcos2xcos2x=3⇔sin2xsin2x+cos2x=3cos2x
⇔tan2x=3⇔tanx=±3⇔x=±π3+kπ (tm).
Giải phương trình 4sin4x+cos4x=5cos2x.
x=±π6+kπ .
x=±π24+kπ2
x=±π12+kπ2
x=±π6+kπ2
Chọn A
4sin4x+cos4x=5cos2x⇔41−2sin2xcos2x=5cos2x⇔4−2sin22x=5cos2x⇔4−21−cos22x=5cos2x⇔2cos22x−5cos2x+2=0
⇔cos2x=12cos2x=2 (l)⇔cos2x=cosπ3⇔2x=±π3+k2π⇔x=±π6+kπ.
Giải phương trình cos4x3=cos2x.
x=k3πx=±π4+k3πx=±5π4+k3π.
x=kπx=±π4+kπx=±5π4+kπ .
x=k3πx=±π4+k3π
x=k3πx=±5π4+k3π
Chọn A
cos4x3=cos2x⇔cos4x3=1+cos2x2⇔2cos2.2x3=1+cos3.2x3
⇔22cos22x3−1=1+4cos32x3−3cos2x3⇔4cos32x3−4cos22x3−3cos2x3+3=0
⇔cos2x3=1cos2x3=±322x3=k2π2x3=±π6+k2π2x3=±5π6+k2π⇔x=k3πx=±π4+k3πx=±5π4+k3π.
Nghiệm của phương trình:sinx+cosx=1 là
x=k2π
x=k2πx=π2+k2π
x=π4+k2π
x=π4+k2πx=−π4+k2π.
Chọn B
sinx+cosx=1⇔2sinx+π4=1
⇔sinx+π4=12⇔x+π4=π4+k2πx+π4=π−π4+k2π⇔x=k2πx=π2+k2π.
Phương trình 2sin2x+3sin2x=3 có nghiệm là
x=π3+kπ .
x=2π3+kπ.
x=4π3+kπ
x=5π3+kπ
Chọn A
Phương trình tương đương 3sin2x−cos2x=2
⇔sin2x−π6=1⇔2x−π6=1⇔x=π3+kπ
Điều kiện có nghiệm của pt a.sin5x+b.cos5x=c là
a2+b2≥c2
a2+b2≤c2.
a2+b2>c2 .
a2+b2<c2
Chọn A
Áp dụng công thức điều kiện để phương trình bậc nhất với sin và cos có nghiệm
Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
3sinx=2 .
14cos4x=12
2sinx+3cosx=1
cot2x−cotx+5=0
Chọn C
Phương trình 2sinx+3cosx=1có 22+32≥12. Vậy phương trình 2sinx+3cosx=1có nghiệm.
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 5sinx−12cosx=m có nghiệm?
13
Vô số.
26.
27.
Chọn D
Phương trình 5sinx−12cosx=m có nghiệm khi và chỉ khi 52+−122≥m2⇔ m2≤169 .
Suy ra có 27 số nguyên m để phương trình 5sinx−12cosx=m có nghiệm.
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=sinx+sin(x+π3) bằng a và b. Khi đó S=a+b+ab có giá trị bằng
3
3
-3
−3
Chọn C
Ta có y=sinx+12sinx+32cosx=32sinx+32cosx.
Gọi y0 là một giá trị của hàm số khi đó phương trình y0=32sinx+32cosxcó nghiệm khi và chỉ khi y02≤94+34=124⇔−3≤y0≤3.
Suy ra S=a+b+ab=−3 Vậy S=a+b+ab=−3
Cho phương trình 2msinxcosx+4cos2x=m+5, với m là một phần tử của tập hợp E=−3; −2; − 1; 0; 1; 2. Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm?
3.
2.
6.
4.
Chọn A
Ta có 2msinxcosx+4cos2x=m+5⇔msin2x+41+cos2x2=m+5
⇔msin2x+2cos2x=m+3.
Phương trình trên có nghiệm khi và chỉ khi m2+4≥m+32⇔m≤−59.
Vậy có ba giá trị của m∈E để phương trình đã cho có nghiệm.
Số nghiệm thuộc −3π2;−πcủa phương trình 3sinx=cos3π2−2x là:
3.
1.
2.
0.
Chọn C
Ta có 3sinx=cos3π2−2x⇔3sinx=sin2x−π
⇔3sinx=−sin2x⇔3sinx=−2sinxcosx
⇔sinx=0cosx=−32=cos5π6⇔x=kπx=±5π6+k2πk∈ℤ.
Bài ra x∈−3π2;−π nên kπ∈−3π2;−π⇒k=−1⇒x=−π.
5π6+k2π∈−3π2;−π⇒k=−1⇒x=−7π6.
−5π6+k2π∈−3π2;−π⇒k∈∅⇒x∈∅.
Do đó số nghiệm thuộc −3π2;−π của phương trình đã cho là 2.
Nghiệm của phương trình sinx+3cosx= 2 là:
x=−π12+k2π;x=5π12+k2π.
x=−π4+k2π;x=3π4+k2π.
x=π3+k2π;x=2π3+k2π.
x=−π4+k2π;x=−5π4+k2π.
Chọn A
sinx+3cosx= 2⇔12sinx+32cosx=22⇔cosπ3.sinx+sinπ3.cosx=sinπ4
⇔sinx+π3=sinπ4⇔x+π3=π4+k2πx+π3=3π4+k2π⇔x=−π12+k2πx=5π12+k2πk∈ℤ.
Tìm giá trị nguyên lớn nhất của a để phương trình asin2x+2sin2x+3acos2x=2 có nghiệm
a=3
a=2
a=1
a=−1
Chọn B
asin2x+2sin2x+3acos2x=2⇔a1−cos2x2+2sin2x+3a1+cos2x2=2
⇔a−acos2x+4sin2x+3a+3acos2x=4⇔4sin2x+2acos2x=4−4a*
* có nghiệm khi 42+4a2≥4−4a2⇔12a2−32a≤0⇔12a2−32a≤0⇔0≤a≤83.
Do a∈ℤvà là số lớn nhất nên a=2.
Nghiệm của phương trình cosx+sinx=1 là
x=k2π;x=π2+k2π.
x=kπ;x=−π2+k2π.
x=π6+kπ;x=k2π .
x=π4+kπ;x=kπ
Chọn A
cosx+sinx=1⇔2sinx+π4=1⇔sinx+π4=22⇔x+π4=π4+k2πx+π4=3π4+k2π
⇔x=k2πx=π2+k2πk∈ℤ.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình msinx2+cosx2=5 có nghiệm.
m≥2m≤−2 .
m>2m<−2 .
−2≤m≤2
−2<m<2 .
Chọn A
Điều kiện có nghiệm của phương trình là:m2+12≥52⇔m2≥4⇔m≥2m≤−2 .
Phương trình 3−1sinx−3+1cosx+3−1=0 có các nghiệm là:.
x=−π4+k2πx=π6+k2π
x=−π2+k2πx=π3+k2π
x=−π6+k2πx=π9+k2π .
x=−π8+k2πx=π12+k2π
Chọn B
Phương trình tương đương 3sinx−cosx−sinx−3cosx+3−1=0
⇔2sinx−π6−2sinx+π3=1−3⇔4cosx+π12.sin−π3=1−3⇔cosx+π12=3−122⇔cosx+π12=cos5π12⇔x=−π2+k2πx=π3+k2π
Tìm số các giá trị nguyên của m để phương trình mcosx−m+2sinx+2m+1=0có nghiệm.
0.
3.
Vô số.
1.
Chọn D
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:
m2+m+22≥2m+12⇔2m2−3≤0⇔−32≤m≤32
Vậy có 1 giá trị nguyên.
Nghiệm của phương trình 3sinx+cosx=0 là
x=−π6+kπx .
x=−π3+kπ .
x=π3+kπ.
x=π6+kπ
Chọn A
3sinx+cosx=0 ⇔32.sinx+12.cosx=0 ⇔sinx+π6=0⇔x+π6=kπ⇔x=−π6+kπk∈Z.
Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;π của phương trình:2cos3x=sinx+cosx
π2 .
3π .
3π2 .
π
Chọn C
Ta có:2cos3x=sinx+cosx⇔cos3x=cosx−π4⇔x=−π8+kπx=π16+kπ2 k∈ℤ .
Vì x∈0;π nên nhận x=7π8,x=π16 ,x=9π16 .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 để phương trình sinx−π3−3cosx−π3=2m vô nghiệm.
21.
20.
18.
9.
Chọn C
Phương trình vô nghiệm ⇔12+−32<2m2⇔4m2−4>0⇔m<−1m>1.
→m∈−10;10m∈ℤm∈−10;−9;−8;...;−2;2;...;8;9;10→có 18 giá trị.
Cho phương trình msinx+4cosx=2m−5với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm?
4.
7.
6 .
5.
Chọn C
Điều kiện để phương trình msinx+4cosx=2m−5m2+16≥2m−52⇔3m2−20m+9≤0⇔10−733≤m≤10+733 có nghiệm là .
Vậy m∈1,2,3,4,5,6.
Phương trình: 3sin3x+3sin9x=1+4sin33x có các nghiệm là:
x=−π6+k2π9x=7π6+k2π9 .
x=−π9+k2π9x=7π9+k2π9 .
x=−π12+k2π9x=7π12+k2π9 .
x=−π54+k2π9x=π18+k2π9.
Chọn D
Ta có 3sin3x+3cos9x=1+4sin33x⇔3sin3x−4sin33x+3cos9x=1
⇔sin9x+3cos9x=1⇔sin9x+π3=12⇔9x+π3=π6+k2π9x+π3=5π6+k2π⇔x=−π54+k2π9x=π18+k2π9.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình sinx2+m−1.cosx2=5 vô nghiệm?
m>3 hoặc m<−1.
−1≤m≤3 .
m≥3hoặc m≤−1.
−1<m<3 .
Chọn D
Phương trình sinx2+m−1.cosx2=5 vô nghiệm khi
a2+b2<c2⇔1+m−12<5⇔m2−2m−3<0⇔−1<m<3.
Hàm số y=2sin2x+cos2xsin2x−cos2x+3có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
1.
2.
3.
4.
Chọn B
Ta có y=2sin2x+cos2xsin2x−cos2x+3⇔y−2sin2x−y+1cos2x=−3y..
Điều kiện để phương trình có nghiệm ⇔y−22+y+12≥−3y2⇔7y2+2y−5≤0.
⇔−1≤y≤57→y∈ℤy∈−1;0 nên có 2 giá trị nguyên
Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 4sinx+m−4cosx−2m+5=0 có nghiệm là:
5.
6.
10.
3.
Chọn A
4sinx+m−4cosx−2m+5=0⇔4sinx+m−4cosx=2m−5.
Phương trình có nghiệm khi 42+m−42−2m−52≥0⇔−3m2+12m+7≥0⇔6−573≤m≤6+573
Vì m∈ℤ nên m∈0, 1, 2, 3,4.
Vây tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm là .
Tìm m để phương trình msinx+5cosx=m+1 có nghiệm
m≤12 .
m≤6
m≤24 .
m≤3
Chọn A
Phương trình có nghiệm ⇔m2+25≥m+12⇔2m≤24⇔m≤12.
Với giá trị lớn nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình asin2x+2sin2x+3acos2x=2 có nghiệm?
2.
113 .
4.
83.
Chọn D
Ta có:asin2x+2sin2x+3acos2x=2a1−cos2x2+2sin2x+3a1+cos2x2=2
⇔4sin2x+2acos2x=4−4a*.
Phương trình có nghiệm 16+4a2≥4−4a2⇔12a2−32a≤0⇔0≤a≤83.
Để phương trình msin2x+cos2x=2có nghiệm thì m thỏa mãn
m≤1.
m≥3m≤−3.
m≥2m≤−2.
m≥1.
Chọn B
msin2x+cos2x=2⇔mm2+1sin2x+1m2+1cos2x=2m2+1⇔sin2x+α=2m2+1
có nghiệm khi 2m2+1≤1⇔m≥3m≤−3.
Tìm 8π để phương trình 2sinx+mcosx=1−mcó nghiệm x∈−π2;π2
−1≤m≤3
−32≤m .
1≤m≤3 .
m≤32 .
Chọn A
Đặt t=tanx2, do x∈−π2;π2 suy ra t∈−1;1.
Phương trình trở thành tìm m để phương trình 4t1+t2+m.1−t21+t2=1−m có nghiệm thuộc đoạn −1;1.
Ta có 4t1+t2+m.1−t21+t2=1−m
.
Hoành độ đỉnh là t0=2loại. Ta có f−1=3và f1=−1.
Suy ra −1≤ft≤3. Vậy ta chọn đáp án A.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin2x+msin2x=2m vô nghiệm?
m≤0m≥43 .
0≤m≤43 .
0<m<43
m<0m>43
Chọn D
Ta có: 2sin2x+msin2x=2m⇔msin2x-cos2x=2m-11
Điều kiện phương trình 1 vô nghiệm là:m2+1<2m−12⇔3m2−4m>0⇔m<0m>43 .
Vậy với m<0m>43 thì phương trình trên vô nghiệm.
Điều kiện để phương trình m.sinx−3cosx=5 có nghiệm là:
m≥4 .
−4≤m≤4 .
m≥34 .
m≤−4m≥4 .
Chọn A
Điều kiện để phương trình m.sinx−3cosx=5 có nghiệm là 32+m2≥52⇔m2≥16⇔m≤−4m≥4.
Tìm m để phương trình m=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4 có nghiệm.
−2≤m≤0
0≤m≤1
211≤m≤2
−2≤m≤−1
Chọn C
Ta có 2cosx−sinx+4>0, ∀x∈ℝ nên
m=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4⇔cosx+2sinx+3=m2cosx−sinx+4
⇔2m−1cosx-m+2sinx+4m−3=0(1)
Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi
2m−12+m+22≥4m−32⇔−11m2+24m−4≥0⇔211≤m≤2
Để phương trình:sin2x+2m+1sinx−3mm−2=0 có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là:
−12≤m<121≤m≤2
−13≤m≤131≤m≤3 .
−2≤m≤−10≤m≤1 .
Chọn B
Đặt
Để phương trình có nghiệm thì
Chọn B
Đặt t=sinx⇒t2+2m+1t−3mm−2=0⇔t=−3mt=m−2
Để phương trình có nghiệm thì −1≤−3m≤1−1≤m−2≤1⇔−13≤m≤131≤m≤3
Cho phương trình:sinxcosx−sinx−cosx+m=0, trong đó m là tham số thựC. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
−2≤m≤−12−2 .
−12−2≤m≤1
1≤m≤12+2 .
−12+2≤m≤1
Chọn D
Đặt sinx+cosx=t t≤2⇒sinxcosx=t2−12. Khi đó ta có phương trình
t2−12−t+m=0⇔t2−2t+2m−1=0 *
Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình *có nghiệm
t∈−2;2⇔Δ'=2−2m>0−2<s2=1<2f−2=1+22+2m≥0f2=1−22+2m≥0⇔m≤1m≥−12+2⇔−12+2≤m≤1.
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2cosx−3=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
5π6∈S.
11π6∈S.
13π6∉S.
−13π6∉S.
Lời giải. Ta có 2cosx−3=0⇔cosx=cosπ6⇔x=π6+k2πx=− π6+k2π k∈ℤ.
Nhận thấy với nghiệm x=− π6+k2π→k=1x=11π6∈S. Chọn B
Hỏi x=7π3 là một nghiệm của phương trình nào sau đây?
2sinx−3=0.
2sinx+3=0.
2cosx−3=0.
2cosx+3=0.
Với x=7π3, suy ra sinx=sin7π3=32cosx=cos7π3=12⇔2sinx−3=02cosx−1=0. Chọn A
Cách 2. Thử x=7π3 lần lượt vào từng phương trình.
Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin4x−π3−1=0.
x=π4.
x=7π24.
x=π8.
x=π12.
Ta có 2sin4x−π3−1=0⇔sin4x−π3=12⇔sin4x−π3=sinπ6
⇔4x−π3=π6+k2π4x−π3=π−π6+k2π⇔4x=π2+k2π4x=7π6+k2π⇔x=π8+kπ2x=7π24+kπ2 k∈ℤ.
TH1. Với x=π8+kπ2→Cho>0π8+kπ2>0⇔k>−14→kmin=0⇒x=π8.
TH2. Với x=7π24+kπ2→Cho>07π24+kπ2>0⇔k>−712→kmin=0⇒x=7π24.
So sánh hai nghiệm ta được x=π8 là nghiệm dương nhỏ nhất. Chọn C
Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là?
4.
3 .
2 .
1 .
tan2x−π3+3=0⇔tan2x−π3=−3⇔tan2x−π3=tan−π3
⇔2x−π3=− π3+kπ⇔2x=kπ⇔x=kπ2 k∈ℤ.

Quá dễ để nhận ra có 4 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình đã cho trên đường tròn lượng giác là A, B, C, D. Chọn A
Cách trắc nghiệm. Ta có x=kπ2=k2π4→ có 4 vị trí biểu diễn.
Hỏi trên đoạn 0;2018π, phương trình 3cotx−3=0 có bao nhiêu nghiệm?
6339
6340
2017
2018
Ta có cotx=3⇔cotx=cotπ6⇔x=π6+kπ k∈ℤ.
Theo giả thiết, ta có 0≤π6+kπ≤2018π→xap xi−16≤k≤2017,833
3→k∈ℤk∈0;1;...;2017. Vậy có tất cả 2018 giá trị nguyên của k tương ứng với có 2018 nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn D
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2cos2x=1?
sinx=22.
2sinx+2=0.
tanx=1.
tan2x=1.
Ta có 2cos2x=1⇔cos2x=12. Mà sin2x+cos2x=1→sin2x=12.
Do đó tan2x=sin2xcos2x=1. Vậy 2cos2x=1⇔tan2x=1. Chọn D
Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tan2x=3?
cosx=−12.
4cos2x=1.
cotx=13.
cotx=−13.
Ta có tan2x=3⇔sin2xcos2x=3⇔sin2x=3cos2x
⇔1−cos2x=3cos2x⇔4cos2x=1. Vậy tan2x=3⇔4cos2x=1 . Chọn B
Giải phương trình 4sin2x=3.
x=π3+k2πx=−π3+k2π, k∈ℤ.
x=π3+k2πx=2π3+k2π, k∈ℤ.
x=π3+kπ3k≠3l k,l∈ℤ.
x=kπ3k≠3l k,l∈ℤ.
Ta có 4sin2x=3⇔sin2x=34⇔sinx=±32.
= Với sinx=32⇔sinx=sinπ3⇔x=π3+k2πx=2π3+k2π k∈ℤ.
= Với sinx=−32⇔sinx=sin−π3⇔x=−π3+k2πx=4π3+k2π k∈ℤ.
Nhận thấy chưa có đáp án nào phù hợp. Ta biểu diễn các nghiệm trên đường tròn lượng giác (hình vẽ).

Nếu tính luôn hai điểm A, B thì có tất cả 6 điểm cách đều nhau nên ta gộp được 6 điểm này thành một họ nghiệm, đó là x=kπ3.
Suy ra nghiệm của phương trình x=kπ3kπ3≠lπ⇔x=kπ3k≠3l k,l∈ℤ. Chọn D
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 3sin2x=cos2x?
sinx=12.
cosx=32.
sin2x=34.
cot2x=3.
Ta có 3sin2x=cos2x. Chi hai vế phương trình cho sin2x, ta được cot2x=3.
Chọn D
Với x thuộc (0;10), hỏi phương trình cos26πx=34 có bao nhiêu nghiệm?
8
10.
11.
12.
Phương trìnhcos26πx=34⇔cos6πx=±32.
= Với cos6πx=32⇔cos6πx=cosπ6⇔6πx=± π6+k2π.
⇔x=136+k3∈0;1x=−136+k3∈0;1⇔−112<k<3512→k∈ℤk=0;1;2112<k<3712→k∈ℤk=1;2;3→ có 6 nghiệm.
= Với cos6πx=−32⇔cos6πx=cos5π6⇔6πx=± 5π6+k2π.
⇔x=536+k3∈0;1x=−536+k3∈0;1⇔−512<k<3112→k∈ℤk=0;1;2512<k<4112→k∈ℤk=1;2;3→ có 6 nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có 12 nghiệm. Chọn D
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3cosx+m−1=0 có nghiệm?
1.
2.
3.
Vô số.
Ta có 3cosx+m−1=0⇔cosx=1−m3.
Phương trình có nghiệm ⇔−1≤1−m3≤1⇔1−3≤m≤1+3→m∈ℤm∈0;1;2.
Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên của tham số m. Chọn C
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2108;2018 để phương trình mcosx+1=0 có nghiệm?
2018.
2019.
4036.
4038.
Ta có mcosx+1=0⇔cosx=−1m.
Phương trình có nghiệm ⇔−1≤−1m≤1⇔m≥1→m∈−2018;2018m∈ℤm∈1;2;3;...;2018.
Vậy có tất cả 2018 giá trị nguyên của tham số m. Chọn A
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình m−2sin2x=m+1 nhận x=π12 làm nghiệm.
m≠2.
m=23+13−2.
m=−4.
m=−1.
Vì x=π12 là một nghiệm của phương trình m−2sin2x=m+1nên ta có:
m−2.sin2π12=m+1⇔m−22=m+1⇔m−2=2m+2⇔m=− 4.
Vậy m=− 4 là giá trị cần tìm. Chọn C
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m+1sinx+2−m=0có nghiệm.
m≤−1.
m≥12.
−1<m≤12.
m>−1.
m+1sinx+2−m=0⇔m+1sinx=m−2⇔sinx=m−2m+1.
Để phương trình có nghiệm ⇔− 1≤m−2m+1≤1
⇔0≤1+m−2m+1m−2m+1−1≤0⇔2m−1m+1≥0−3m+1≤0⇔m≥12m<− 1m>− 1⇔m≥12 là giá trị cần tìm. Chọn B
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m−2sin2x=m+1 vô nghiệm
m∈12;2.
m∈−∞;12∪2;+∞.
m∈12;2∪2;+∞.
m∈12;+∞.
TH1. Với m=2, phương trình m−2sin2x=m+1⇔0=3: vô lý.
Suy ra m=2 thì phương trình đã cho vô nghiệm.
TH2. Với m≠2, phương trình m−2sin2x=m+1⇔sin2x=m+1m−2.
Để phương trình (*) vô nghiệm ⇔m+1m−2∉− 1;1⇔m+1m−2>1m+1m−2<− 1⇔m>212<m<2.
Kết hợp hai trường hợp, ta được m>12 là giá trị cần tìm. Chọn D
Gọi S là tập nghiệm của phương trình cos2x−sin2x=1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
π4∈S.
π2∈S.
3π4∈S.
5π4∈S.
Phương trình ⇔2cos2x+π4=1⇔cos2x+π4=12
⇔cos2x+π4=cosπ4⇔2x+π4=π4+k2π2x+π4=−π4+k2π⇔x=kπx=−π4+kπ,k∈ℤ.
Xét nghiệm x=−π4+kπ, với k=1 ta được x=3π4. Chọn C
Số nghiệm của phương trình sin2x+3cos2x=3 trên khoảng 0;π2 là?
1.
2.
3.
4.
Phương trình ⇔12sin2x+32cos2x=32⇔sin2x+π3=32
⇔sin2x+π3=sinπ3⇔2x+π3=π3+k2π2x+π3=π−π3+k2π⇔x=kπx=π6+kπ, k∈ℤ.
=0<kπ<π2⇔0<k<12→k∈ℤ không có giá trị k thỏa mãn.
=0<π6+kπ<π2⇔−16<k<13→k∈ℤk=0→x=π6. Chọn A
Tính tổng T các nghiệm của phương trình cos2x−sin2x=2+sin2x trên khoảng 0;2π.
T=7π8.
T=21π8.
T=11π4.
T=3π4.
Phương trình ⇔cos2x−sin2x−sin2x=2⇔cos2x−sin2x=2
⇔cos2x+π4=1⇔2x+π4=k2π⇔x=−π8+kπ k∈ℤ.
Do 0<x<2π→0<−π8+kπ<2π⇔18<k<178→k∈ℤk=1→x=7π8k=2→x=15π8
→T=7π8+15π8=114π. Chọn C
Tìm nghiệm dương nhỏ nhất x0 của 3sin3x−3cos9x=1+4sin33x.
x0=π2.
x0=π18.
x0=π24.
x0=π54.
Phương trình ⇔3sin3x−4sin33x−3cos9x=1⇔sin9x−3cos9x=1
⇔12sin9x−32cos9x=12⇔sin9x−π3=12
⇔sin9x−π3=sinπ6⇔9x−π3=π6+k2π9x−π3=π−π6+k2π⇔x=π18+k2π9x=7π54+k2π9
→Cho>0π18+k2π9>0⇔k>−14→k∈ℤkmin=0→x=π187π54+k2π9>0⇔k>−712→k∈ℤkmin=0→x=7π54.
So sánh hai nghiệm ta được nghiệm dương nhỏ nhất là x=π18. Chọn B
Cách trắc nghiệm. Thử từng nghiệm của đáp án vào phương trình và so sánh nghiệm nào thỏa mãn phương trình đồng thời là nhỏ nhất thì ta chọn.
Số nghiệm của phương trình sin5x+3cos5x=2sin7x trên khoảng 0;π2 là?
2.
1.
3.
4.
Phương trình ⇔12sin5x+32cos5x=sin7x⇔sin5x+π3=sin7x
⇔sin7x=sin5x+π3⇔7x=5x+π3+k2π7x=π−5x+π3+k2π⇔x=π6+kπx=π18+kπ6 k∈ℤ.
=0<π6+kπ<π2⇔−16<k<13→k∈ℤk=0→x=π6.
=0<π18+kπ6<π2⇔−13<k<83→k∈ℤk=0→x=π18k=1→x=2π9k=2→x=7π18.
Vậy có 4 nghiệm thỏa mãn. Chọn D
Giải phương trình 3cosx+π2+sinx−π2=2sin2x.
x=5π6+k2πx=π18+k2π3, k∈ℤ.
x=7π6+k2πx=−π18+k2π3, k∈ℤ.
x=5π6+k2πx=7π6+k2π, k∈ℤ.
x=π18+k2π3x=−π18+k2π3, k∈ℤ.
Ta có cosx+π2=−sinx và sinx−π2=−cosx.
Do đó phương trình ⇔−3sinx−cosx=2sin2x⇔3sinx+cosx=−2sin2x
⇔32sinx+12cosx=−sin2x⇔sinx+π6=−sin2x⇔sinx+π6=sin−2x
⇔x+π6=−2x+k2πx+π6=π+2x+k2π⇔x=−π18+k2π3x=−5π6−k2π k∈ℤ.
Xét nghiệm x=−5π6−k2π→k∈ℤ, k'∈ℤk=−1−k'x=7π6+k'2π.
Vậy phương trình có nghiệm x=−π18+k2π3, x=7π6+k'2π k,k'∈ℤ. Chọn B
Gọi x0 là nghiệm âm lớn nhất của sin9x+3cos7x=sin7x+3cos9x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
x0∈−π12;0.
x0∈−π6;−π12.
x0∈−π3;−π6.
x0∈−π2;−π3.
Phương trình ⇔sin9x−3cos9x=sin7x−3cos7x
⇔sin9x−π3=sin7x−π3⇔9x−π3=7x−π3+k2π9x−π3=π−7x−π3+k2π⇔x=kπx=5π48+kπ8
→Cho<0kπ<0⇔k<0→k∈ℤkmax=−1→x=−π5π48+kπ8<0⇔k<−56→k∈ℤkmax=−1→x=−π48. So sánh hai nghiệm ta được nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=−π48∈−π12;0. Chọn A
Biến đổi phương trình cos3x−sinx=3cosx−sin3x về dạng sinax+b=sincx+d với b,d, thuộc khoảng −π2;π2. Tính b+d.
b+d=π12.
b+d=π4.
b+d=−π3.
b+d=π2.
Phương trình ⇔3sin3x+cos3x=sinx+3cosx
⇔32sin3x+12cos3x=12sinx+32cosx⇔sin3x+π6=sinx+π3.
Suy ra b+d=π6+π3=π2. Chọn D
Giải phương trình cosx−3sinxsinx−12=0.
x=π6+kπ, k∈ℤ.
x=π6+k2π, k∈ℤ.
x=7π6+k2π, k∈ℤ.
x=7π6+kπ, k∈ℤ.
Điều kiện sinx−12≠0⇔sinx≠12⇔sinx≠sinπ6⇔x≠π6+k2πx≠5π6+k2π k∈ℤ.

Điều kiện bài toán tương đương với bỏ đi vị trí hai điểm trên đường tròn lượng giác (Hình 1).
Phương trình ⇔cosx−3sinx=0⇔cosx=3sinx
⇔cotx=3⇔cotx=cotπ6⇔x=π6+lπ l∈ℤ.

Biểu diễn nghiệm x=π6+lπ trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí như Hình 2.
Đối chiếu điều kiện, ta loại nghiệm x=π6+k2π. Do đó phương trình có nghiệm x=7π6+2lπ l∈ℤ. Chọn C
Hàm số y=2sin2x+cos2xsin2x−cos2x+3 có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
1.
2.
3.
4.
Ta có y=2sin2x+cos2xsin2x−cos2x+3⇔y−2sin2x−y+1cos2x=−3y.
Điều kiện để phương trình có nghiệm ⇔y−22+y+12≥−3y2⇔7y2+2y−5≤0
⇔−1≤y≤57→y∈ℤy∈−1;0 nên có 2 giá trị nguyên. Chọn B
Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của cos2x+3sin2x+3sinx−cosx=2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
x0∈0;π12.
x0∈π12;π6.
x0∈π6;π3.
x0∈π3;π2.
Phương trình ⇔12cos2x+32sin2x+32sinx−12cosx=1
⇔sinπ6+2x+sinx−π6=1.
Đặt t=x−π6→x=t+π6→2x=2t+π3→2x+π6=2t+π2.
Phương trình trở thành ⇔sin2t+π2+sint=1⇔cos2t+sint=1
⇔2sin2t−sint=0⇔sint2sint−1=0.
=sint=0⇔t=kπ→x=π6+kπ>0⇔k>−16→k∈ℤkmin=0→x=π6.
=sint=12⇔t=π6+k2π→x=π3+k2π>0⇔k>−16→k∈ℤkmin=0→x=π3.t=5π6+k2π→x=π+k2π>0⇔k>−12→k∈ℤkmin=0→x=π.
Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=π6∈π12;π6. Chọn B
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10;10] để phương trình sinx−π3−3cosx−π3=2m vô nghiệm.
21.
20.
18.
9.
Phương trình vô nghiệm ⇔12+−32<2m2⇔4m2−4>0⇔m<−1m>1
→m∈−10;10m∈ℤm∈−10;−9;−8;...;−2;2;...;8;9;10→ có 18 giá trị. Chọn C
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cosx+sinx=2m2+1 vô nghiệm.
m∈−∞;−1∪1;+∞.
m∈−1;1.
m∈−∞;+∞
m∈−∞;0∪0;+∞.
Phương trình vô nghiệm ⇔12+12<2m2+12
⇔m4+2m2>0⇔m2m2+2>0⇔m2>0⇔m≠0. Chọn D
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10;10] để phương trình m+1sinx−mcosx=1−mcó nghiệm.
21.
20.
18.
11.
Phương trình có nghiệm ⇔m+12+m2≥1−m2⇔m2+4m≥0⇔m≥0m≤−4
→m∈−10;10m∈ℤm∈−10;−9;−8;...;−4;0;1;2;...;8;9;10→ có 18 giá trị. Chọn C
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2018;2018 để phương trình m+1sin2x−sin2x+cos2x=0m+1sin2x−sin2x+cos2x=0 có nghiệm.
4037.
4036.
2019.
2020.
Phương trình ⇔m+11−cos2x2−sin2x+cos2x=0
⇔−2sin2x+1−mcos2x=−m−1.
Phương trình có ng hiệm ⇔−22+1−m2≥−m−12⇔4m≤4⇔m≤1
→m∈−2018;2018m∈ℤm∈−2018;−2017;...;0;1→ có 2020 giá trị. Chọn D
Hỏi trên 0;π2, phương trình 2sin2x−3sinx+1=0 có bao nhiêu nghiệm?
1.
2
3.
4.
Phương trình 2sin2x−3sinx+1=0⇔sinx=12sinx=1
⇔sinx=sinπ6sinx=1⇔x=π6+k2πx=5π6+k2πx=π2+k2π k∈ℤ.
Theo giả thiết 0≤x<π2⇔0≤π6+k2π<π20≤5π6+k2π<π20≤π2+k2π<π2⇔−112<k<16→k∈ℤk=0→x=π6−512<k<−112→k∈ℤk∈∅−14<k<0→k∈ℤk∈∅.
Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm trên 0;π2. Chọn A
Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 2cos2x+5cosx+3=0 trên đường tròn lượng giác là?
1.
2.
3.
4.
Phương trình ⇔2cos2x+5cosx+3=0⇔cosx=−1cosx=−32loaïi
⇔cosx=−1⇔x=π+k2πk∈ℤ.
Suy ra có duy nhất 1 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác. Chọn A
Cho phương trình cot23x−3cot3x+2=0. Đặt t=cot3x, ta được phương trình nào sau đây
t2−3t+2=0.
3t2−9t+2=0.
t2−9t+2=0.
t2−6t+2=0.
Chọn A
Số nghiệm của phương trình 4sin22x−21+2sin2x+2=0 trên 0;π là?
3.
4
2
1.
Phương trình 4sin22x−21+2sin2x+2=0⇔sin2x=22sin2x=12.
=sin2x=22=sinπ4⇔2x=π4+k2π2x=3π4+k2π⇔x=π8+kπ→0;πx=π8x=3π8+kπ→0;πx=3π8.
=sin2x=12=sinπ6⇔2x=π6+k2π2x=5π6+k2π⇔x=π12+kπ→0;πx=π12x=5π12+kπ→0;πx=5π12.
Vậy có tất cả 4 nghiệm thỏa mãn. Chọn B
Số nghiệm của phương trình sin22x−cos2x+1=0 trên đoạn −π; 4π là?
2
4.
6.
8.
Phương trình sin22x−cos2x+1=0⇔−cos22x−cos2x+2=0
⇔cos2x=1cos2x=− 2loaïi⇔cos2x=1⇔2x=k2π⇔x=kπ, k∈ℤ.
Do x∈−π; 4π→− π≤kπ≤4π⇔− 1≤k≤4→k∈ℤk∈−1;0;1;2;3;4.
Vậy phương trình có 6 nghiệm thỏa mãn. Chọn C
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2sin2x4−3cosx4=0 trên đoạn 0;8π.
T=0.
T=8π.
T=16π.
T=4π.
Phương trình 2sin2x4−3cosx4=0⇔21−cos2x4−3cosx4=0
⇔−2cos2x4−3cosx4+2=0⇔cosx4=12cosx4=−2loaïi⇔cosx4=12⇔cosx4=cosπ3
⇔x4=π3+k2πx4=−π3+k2π⇔x=4π3+k8π→x∈0;8πx=4π3x=−4π3+k8π→x∈0;8πx=20π3→T=4π3+20π3=8π.
Chọn B
Số nghiệm của phương trình 1sin2x−3−1cotx−3+1=0 trên 0;π là?
1
2
3.
4.
Điều kiện: sinx≠0⇔x≠kπ k∈ℤ.
Phương trình ⇔1+cot2x−3−1cotx−3+1=0⇔cot2x−3−1cotx−3=0
⇔cotx=− 1cotx=3⇔cotx=cot−π4cotx=cotπ6⇔x=−π4+kπ→x∈0;πx=3π4thoûamaõnx=π6+kπ→x∈0;πx=π6thoûamaõn.
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn. Chọn B
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2cos2x+2cosx−2=0 trên đoạn 0;3π.
T=17π4.
T=2π.
T=4π.
T=6π.
Phương trình 2cos2x+2cosx−2=0⇔22cos2x−1+2cosx−2=0
⇔4cos2x+2cosx−2−2=0⇔cosx=22cosx=−2+12loaïi ⇔cosx=22
⇔x=π4+k2π→x∈0;3πx=π4;x=9π4x=− π4+k2π→x∈0;3πx=7π4→T=π4+9π4+7π4=17π4. Chọn A
Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình cos2x+3sinx+4=0 trên đường tròn lượng giác là
1
2.
3.
4.
Phương trình ⇔1−2sin2x+3sinx+4=0⇔−2sin2x+3sinx+5=0
⇔sinx=−1sinx=52loaïi⇔sinx=−1⇔x=−π2+k2π k∈ℤ.
Suy ra có duy nhất 1 vị trí đường tròn lượng giác biểu diễn nghiệm. Chọn A
Cho phương trình cosx+cosx2+1=0. Nếu đặt t=cosx2, ta được phương trình nào sau đây
2t2+t=0.
−2t2+t+1=0.
2t2+t−1=0.
−2t2+t=0.
Ta có cosx=2cos2x2−1.
Do đó phương trình ⇔2cos2x2−1+cosx2+1=0⇔2cos2x2+cosx2=0.
Đặt t=cosx2, phương trình trở thành 2t2+t=0. Chọn A
Số nghiệm của phương trình cos2x+π3+4cosπ6−x=52 thuộc 0;2π là?
1.
2.
3.
4.
Ta có cos2x+π3=1−2sin2x+π3=1−2cos2π6−x.
Do đó phương trình ⇔− 2cos2π6−x+4cosπ6−x−32=0
⇔cosπ6−x=12cosπ6−x=32loaïi⇔cosπ6−x=12⇔π6−x=± π3+k2π⇔x=− π6+k2πx=π2+k2π, k∈ℤ.
Ta có ;x=− π6+k2π→x∈0;2πx=11π6x=π2+k2π→x∈0;2πx=π2 .
Vậy có hai nghiệm thỏa mãn. Chọn B
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình tanx+mcotx=8 có nghiệm.
m>16.
m<16.
m≥16.
m≤16.
Phương trình tanx+mcotx=8⇔tanx+mtanx=8⇔tan2x−8tanx+m=0.
Để phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi Δ'=− 42−m≥0⇔m≤16.
Chọn D
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos2x−2m+1cosx+m+1=0 có nghiệm trên khoảng π2 ;3π2.
−1≤m≤0
. −1≤m<0
−1<m<0.
−1≤m<12
Phương trình ⇔2cos2x−2m+1cosx+m=0⇔cosx=12cosx=m.
Nhận thấy phương trình cosx=12 không có nghiệm trên khoảng π2 ;3π2 (Hình vẽ). Do đó yêu cầu bài toán ⇔cosx=m có nghiệm thuộc khoảng π2 ;3π2⇔−1≤m<0.
Chọn B
Biết rằng khi m=m0 thì phương trình 2sin2x−5m+1sinx+2m2+2m=0 có đúng 5 nghiệm phân biệt thuộc khoảng −π2;3π. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
m=−3.
m=12
m0∈35;710.
m0∈−35;−25.
Đặt t=sinx −1≤t≤1.
Phương trình trở thành 2t2−5m+1+2m2+2m=0. *

Yêu cầu bài toán tương đương với:
= TH1: Phương trình (*) có một nghiệm t1=−1 (có một nghiệm x) và một nghiệm 0<t2<1(có bốn nghiệm x) (Hình 1).
a Do t1=−1→t2=−ca=−m2−m.
a Thay t1=−1vào phương trình (*), ta được m=−3→t2=−6∉0;1loaïim=−12→t2=14∈0;1thoûa.
= TH2: Phương trình (*) có một nghiệm t1=1 (có hai nghiệm x) và một nghiệm −1<t2≤0(có ba nghiệm x) (Hình 2).
a Do t1=1→t2=ca=m2+m.
a Thay t1=1 vào phương trình (*) , ta được m=1→t2=2∉−1;0loaïim=12→t2=34∉−1;0loaïi.
Vậy m=−12 thỏa mãn yêu cầu bài toán. Do m=−12∈−35;−25. Chọn D
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2cos23x+3−2mcos3x+m−2=0 có đúng nghiệm thuộc khoảng −π6;π3.
−1≤m≤1.
1<m≤2.
1≤m≤2.
1≤m<2.
Đặt t=cosx −1≤t≤1. Phương trình trở thành 2t2+3−2mt+m−2=0.
Ta có Δ=2m−52. Suy ra phương trình có hai nghiệm t1=12t2=m−2.

Ta thấy ứng với một nghiệm t1=12 thì cho ta hai nghiệm x thuộc khoảng −π6;π3. Do đó yêu cầu bài toán −1<t2≤0⇔−1<m−2≤0⇔1<m≤2. Chọn B
Cách 2. Yêu cầu bài toán tương đươn với phương trình 2t2+3−2mt+m−2=0 có hai nghiệm t1, t2 thỏa mãn −1<t2≤0<t1<1⇔P≤0a.f1>0a.f−1>0.
Giải phương trình sin2x−3+1sinxcosx+3cos2x=0.
x=π3+k2π k∈ℤ.
x=π4+kπ k∈ℤ.
x=π3+k2πx=π4+k2π k∈ℤ.
x=π3+kπx=π4+kπ k∈ℤ.
Phương trình ⇔tan2x−3+1tanx+3 =0⇔tanx=1tanx=3
⇔x=π4+kπx=π3+kπk∈ℤ. Chọn D
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2sin2x+33sinxcosx−cos2x=2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
π3;π⊂S.
π6;π2⊂S.
π4;5π12⊂S.
π2;5π6⊂S.
Phương trình ⇔2sin2x+33sinxcosx−cos2x=2sin2x+cos2x
⇔33sinxcosx−3cos2x=0⇔3cosx3sinx−cosx=0.
=cosx=0⇔x=π2+kπ k∈ℤ→k=0x=π2.
=3sinx−cosx=0⇔3sinx=cosx
Vậy tập nghiệm của phương trình chứa các nghiệm π6 và π2. Chọn B
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trìnhsin2x−3+1sinxcosx+3 cos2x=3.
sinx=0
sinx+π2=1.
cosx−1tanx−3+11−3=0 .
tanx+2+3cos2x−1=0
Phương trình ⇔sin2x−3+1sinxcosx+3 cos2x=3sin2x+cos2x
⇔1−3sin2x−3+1sinxcosx=0⇔sinx1−3sinx−3+1cosx=0.
=sinx=0⇔cos2x=1⇔cos2x−1=0.
=1−3sinx−3+1cosx=0⇔1−3sinx=3+1cosx
⇔tanx=3+11−3⇔tanx=−2−3⇔tanx+2+3=0.
Vậy phương trình đã cho tương đương với tanx+2+3cos2x−1=0. Chọn D
Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin2x+3 sinxcosx=1?
cosxcot2x−3=0 .
sinx+π2.tanx+π4−2−3=0
cos2x+π2−1.tanx−3=0
sinx−1cotx−3=0
Phương trình ⇔sin2x+3 sinxcosx=sin2x+cos2x
⇔3 sinxcosx−cos2x=0⇔cosx3 sinx−cosx=0.
=cosx=0⇔sinx+π2=0.
=3 sinx−cosx=0⇔tanx=13.
Ta có tanx+π4=tanx+tanπ41−tanx.tanπ4=13+11−13.1=2+3⇔tanx+π4−2−3=0.
Vậy phương trình đã cho tương đương với sinx+π2.tanx+π4−2−3=0.Chọn B
Cho phương trình cos2x−3sinxcosx+1=0. Mệnh đề nào sau đây là sai?
x=kπ không là nghiệm của phương trình
Nếu chia hai vế của phương trình cho cos2xthì ta được phương trình tan2x−3tanx+2=0.
Nếu chia 2 vế của phương trình cho sin2xthì ta được phương trình 2cot2x+3cotx+1=0.
Phương trình đã cho tương đương với cos2x−3sin2x+3=0.
Với x=kπ→sinx=0cosx=±1⇔sinx=0cos2x=1. Thay vào phương trình ta thấy thỏa mãn. Vậy A đúng.
= Phương trình ⇔cos2x−3sinxcosx+sin2x+cos2x=0
⇔sin2x−3sinxcosx+2cos2x=0⇔tan2x−3tanx+2=0. Vậy B đúng.
= Phương trình ⇔cos2x−3sinxcosx+sin2x+cos2x=0
⇔2cos2x−3sinxcosx+sin2x=0⇔2cot2x−3cotx+1=0. Vậy C sai. Chọn C
= Phương trình ⇔1+cos2x2−3sin2x2+1=0⇔cos2x−3sin2x+3=0. Vậy D đúng.
Số vị trí biểu diễn các nghiệm phương trình sin2x−4sinxcosx+4cos2x=5 trên đường tròn lượng giác là?
4.
3.
2 .
1.
Phương trình ⇔sin2x−4sinxcosx+4cos2x=5sin2x+cos2x
⇔−4sin2x−4sinxcosx−cos2x=0⇔2sinx+cosx2=0⇔2sinx+cosx=0
⇔tanx=−12→ có 2 vị trí biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng gác. Chọn C
Số nghiệm của phương trình cos2x−3sinxcosx+2sin2x=0 trên −2π;2π?
2.
4.
6.
8.
Phương trình ⇔1−3tanx+2tan2x=0⇔tanx=1tanx=12⇔x=π4+kπx=arctan12+kπ.
Vì x∈−2π;2π→−2π<π4+kπ<2π→−94<k<74→k∈ℤk∈−2;−1;0;1.
Vì x∈−2π;2π→−2π<arctan12+kπ<2π
→xapxiCASIO−28,565<k<−24,565→k∈ℤk∈−28;−27;−26;−25.
Vậy có tất cả 8 nghiệm. Chọn D
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 4sin2x+33sin2x−2cos2x=4 là
π12.
π6.
π4
π3.
Phương trình ⇔4sin2x+33sin2x−2cos2x=4sin2x+cos2x
⇔33sin2x−6cos2x=0⇔6cosx3sinx−cosx=0⇔cosx=0tanx=13
⇔x=π2+kπx=π6+kπ→Cho>0π2+kπ>0⇔k>−12→k∈ℤkmin=0→x=π2π6+kπ>0⇔k>−16→k∈ℤkmin=0→x=π6.
So sánh hai nghiệm ta được x=π6 là nghiệm dương nhỏ nhất. Chọn B
Cho phương trình 2−1sin2x+sin2x+2+1cos2x−2=0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
x=7π8 là một nghiệm của phương trình
Nếu chia hai vế của phương trình cho cos2xthì ta được phương trình tan2x−2tanx−1=0.
Nếu chia hai vế của phương trình cho sin2xthì ta được phương trình cot2x+2cotx−1=0.
Phương trình đã cho tương đương với cos2x−sin2x=1.
Chọn D
Giải phương trình 2sin2x+1−3sinxcosx+1−3 cos2x=1.
−π6 .
−π4.
−2π3
−π12
Phương trình ⇔2sin2x+1−3sinxcosx+1−3 cos2x=sin2x+cos2x
⇔sin2x+1−3sinxcosx−3 cos2x=0
⇔tan2x+1−3tanx−3=0⇔tanx=−1tanx=3⇔x=−π4+kπx=π3+kπ
→Cho<0−π4+kπ<0⇔k<14→k∈ℤkmax=0→x=−π4π3+kπ<0⇔k<−13→k∈ℤkmax=−1→x=−2π3.
So sánh hai nghiệm ta được x=−π4 là nghiệm âm lớn nhất. Chọn B
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 để phương trình 11sin2x+m−2sin2x+3cos2x=2 có nghiệm?
16
21
15
6
Phương trình ⇔9sin2x+m−2sin2x+cos2x=0
⇔9.1−cos2x2+m−2sin2x+1+cos2x2=0⇔m−2sin2x−4cos2x=−5.
Phương trình có nghiệm ⇔m−22+16≥25⇔m−22≥9⇔m≥5m≤−1
→m∈−10;10m∈ℤm∈−10;−9;...;−1;5;6;...;10→ có 16 giá trị nguyên. Chọn A
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc để phương trình sin2x−2m−1sinxcosx−m−1cos2x=m có nghiệm?
2
1
0
Vô số.
Phương trình ⇔1−msin2x−2m−1sinxcosx−2m−1cos2x=0
⇔1−m.1−cos2x2−m−1sin2x−2m−1.1+cos2x2=0
⇔2m−1sin2x+mcos2x=2−3m.
Phương trình có nghiệm 4m−12+m2≥2−3m2⇔4m2−4m≤0⇔0≤m≤1
→m∈ℤm∈0;1→ có 2 giá trị nguyên. Chọn A
Tìm điều kiện để phương trình asin2x+asinxcosx+bcos2x=0với a≠0 có nghiệm.
a≥4b .
a≤−4b .
4ba≤1 .
4ba≤1 .
Phương trình atan2x+atanx+b=0.
Phương trình có nghiệm ⇔Δ=a2−4ab≥0⇔aa−4b≥0
⇔a4b−a≤0⇔4b−aa≤0⇔4ba≤1. Chọn C
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin2x+msin2x=2m
0≤m≤43 .
m<0 ,m>43 .
0<m<43
m<−43 ,m>0
Phương trình ⇔2.1−cos2x2+msin2x=2m⇔msin2x−cos2x=2m−1.
Phương trình vô nghiệm ⇔m2+1<2m−12⇔3m2−4m>0⇔m<0m>43.Chọn B
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −3;3 để phương trình m2+2cos2x−2msin2x+1=0 có nghiệm.
3.
7 .
6.
4.
Phương trình ⇔m2+2.1+cos2x2−2msin2x+1=0
⇔4msin2x−m2+2cos2x=m2+4.
Phương trình có nghiệm ⇔16m2+m2+22≥m2+42⇔12m2≥12⇔m2≥1⇔m≥1
→m∈−3;3m∈ℤm∈−3;−2;−1;1;2;3→ có 6 giá trị nguyên. Chọn C
Giải phương trình sinxcosx+2sinx+cosx=2.
x=π2+kπx=kπ, k∈ℤ.
x=π2+k2πx=k2π, k∈ℤ.
x=−π2+k2πx=k2π, k∈ℤ.
x=−π2+kπx=kπ, k∈ℤ.
Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4. Vì sinx+π4∈− 1;1⇒t∈− 2;2.
Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2sinxcosx⇒sinxcosx=t2−12.
Khi đó, phương trình đã cho trở thành t2−12+2t=2⇔t2+4t−5=0⇔t=1t=− 5loaïi.
Với t=1, ta được sinx+cosx=1⇔sinx+π4=12⇔sinx+π4=sinπ4.
⇔x+π4=π4+k2πx+π4=π−π4+k2π⇔x=k2πx=π2+k2π, k∈ℤ. Chọn B
Cho phương trình 32sinx+cosx+2sin2x+4=0. Đặt t=sinx+cosx, ta được phương trình nào dưới đây?
2t2+32 t+2=0.
4t2+32 t+4=0.
2t2+32 t−2=0.
4t2+32 t−4=0.
Đặt t=sinx+cosx→sin2x=t2−1.
Phương trình đã cho trở thành 32 t+2t2−1+4=0⇔2t2+32 t+2=0. Chọn A
Cho phương trình 5sin2x+sinx+cosx+6=0. Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho?
sinx+π4=22.
cosx−π4=32.
tanx=1.
1+tan2x=0.
Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4. Điều kiện − 2≤t≤2.
Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2.sinx.cosx⇒sin2x=t2−1.
Khi đó, phương trình đã cho trở thành 5t2−1+t+6=0⇔5t2+t+1=0: vô nghiệm.
Nhận thấy trong các đáp án A, B, C, D thì phương trình ở đáp án D vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho tương đương với phương trình 1+tan2x=0.Chọn D
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx+cosx=1−12sin2x là:
−π2.
− π.
−3π2.
− 2π.
Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4. Điều kiện − 2≤t≤2.
Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2sinxcosx⇒sin2x=t2−1.
Phương trình đã cho trở thành t=1−t2−12⇔t2+2t−3=0⇔t=1t=− 3 loaïi.
Với t=1, ta được2sinx+π4=1⇔sinx+π4=12⇔sinx+π4=sinπ4
⇔x+π4=π4+k2πx+π4=π−π4+k2π⇔x=k2πx=π2+k2π, k∈ℤ.
TH1. Với x=k2π<0⇔k<0 →k∈ℤ kmax=− 1→x=− 2π.
TH2. Với x=π2+k2π<0⇔k<−14 →k∈ℤ kmax=− 1→x=− 3π2.
Vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=− 3π2. Chọn C
Cho x thỏa mãn phương trình sin2x+sinx−cosx=1. Tính sinx−π4.
sinx−π4=0hoặc sinx−π4=1.
sinx−π4=0 hoặc sinx−π4=22
sinx−π4=−22.
sinx−π4=0 hoặc sinx−π4=−22.
Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4. Điều kiện − 2≤t≤2.
Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2sinxcosx⇒sin2x=1−t2.
Phương trình đã cho trở thành 1−t2+t=1⇔t2−t=0⇔t=0t=1.
Với t=1, ta được 2sinx−π4=1⇔sinx−π4=12.
Với t=0, ta được 2sinx−π4=0⇔sinx−π4=0.
Chọn B
Từ phương trình 5sin2x−16sinx−cosx+16=0, ta tìm được sinx+π4 có giá trị bằng:
22.
−22.
1
±22.
Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4. Điều kiện − 2≤t≤2.
Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2.sinxcosx⇒sin2x=1−t2.
Phương trình đã cho trở thành 51−t2−16t+16=0⇔t=1t=−215 loaïi.
Với t=1⇒sinx−cosx=1.(*)
Mặt khác sinx+cosx2+sinx−cosx2=2, kết hợp với (*) suy ra
sinx+cosx2+1=2⇔sinx+cosx=± 1⇔sinx+π4=± 22. Chọn D
Cho x thỏa mãn 6sinx−cosx+sinxcosx+6=0. Tính cosx+π4.
cosx+π4=−1.
cosx+π4=1.
cosx+π4=12.
cosx+π4=−12.
Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4. Điều kiện − 2≤t≤2.
Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2sinxcosx⇒sinxcosx=1−t22.
Phương trình đã cho trở thành 6t+1−t22+6=0⇔t=− 1t=13loaïi
⇒2sinx−π4=−1⇔sinx−π4=−12⇔sinπ4−x=12
⇒cosπ2−π4−x=12⇔cosx+π4=12. Chọn C
Từ phương trình 1+3cosx+sinx−2sinxcosx−3−1=0, nếu ta đặt t=cosx+sinx thì giá trị của t nhận được là:
t=1hoặc t=2.
t=1hoặc t=3
t=1.
t=3 .
Đặt t=sinx−cosx −2≤t≤2→sinxcosx=1−t22.
Phương trình trở thành 1+3t−t2−1−3−1=0
⇔t2−1+3t+3=0⇔t=1t=3loaïi⇔t=1. Chọn C
Nếu 1+5sinx−cosx+sin2x−1−5=0 thì sinx bằng bao nhiêu?
sinx=22 .
sinx=22hoặc sinx=−22
sinx=−1 hoặc sinx=0.
sinx=0hoặc sinx=1.
Đặt t=sinx−cosx −2≤t≤2→sinxcosx=1−t22.
Phương trình trở thành 1+5t+1−t2−1−5=0
⇔t2−1+5t+5=0⇔t=1t=5loaïi
⇒sinx−cosx=1⇔cosx=sinx−1.
Mặt khác sin2x+cos2x=1⇒sin2x+sinx−12=1⇔sinx=0sinx=1. Chọn D
Nếu 1+sinx1+cosx=2 thì cosx−π4 bằng bao nhiêu?
-1
1.
22.
−22.
Ta có 1+sinx1+cosx=2⇔1+sinx+cosx+sinx.cosx=2
⇔sinx+cosx+sinx.cosx=1⇔2sinx+cosx+2.sinx.cosx=2.(*)
Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2→sinxcosx=t2−12.
Khi đó (*) trở thành 2t+t2−1=2⇔t2+2t−3=0⇔t=1t=− 3 loaïi
⇒sinx+cosx=1.
Ta có cosx−π4=cosxcosπ4+sinxsinπ4=22cosx+sinx=22. Chọn C
Cho x thỏa mãn 2sin2x−36sinx+cosx+8=0. Tính sin2x.
sin2x=−12.
sin2x=−22.
sin2x=12.
sin2x=22.
Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4. Vì sinx+π4∈− 1;1⇒t∈0;2.
Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2sinxcosx⇒sin2x=t2−1.
Phương trình đã cho trở thành 2t2−1−36 t+8=0⇔t=62t=6loaïi
sin2x=t2−1=12. Chọn C
Hỏi trên đoạn 0;2018π, phương trình sinx−cosx+4sin2x=1 có bao nhiêu nghiệm?
4037
4036
2018
2019
Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4. Vì sinx−π4∈− 1;1⇒t∈0;2.
Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2sinxcosx⇒sin2x=1−t2.
Phương trình đã cho trở thành t+41−t2=1⇔t=1t=−34loaïi.
Với t=1, ta được sin2x=0⇔2x=kπ⇔x=kπ2, k∈ℤ.
Theo giả thiết x∈0;2018π→0≤kπ2≤2018π⇔0≤k≤4046
→k∈ℤk∈0;1;2;3;...;4036→ có 4037 giá trị của k nê có 4037 nghiệm. Chọn A
Từ phương trình 2sinx+cosx=tanx+cotx, ta tìm được cosx có giá trị bằng:
1
−22.
22.
− 1.
Điều kiện sinx≠0cosx≠0⇔sin2x≠0.
Ta có 2sinx+cosx=tanx+cotx⇔2sinx+cosx=sinxcosx+cosxsinx
⇔2sinx+cosx=sin2x+cos2xsinxcosx⇔2sinxcosx.2sinx+cosx=2.
Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2→sinxcosx=t2−12.
Phương trình trở thành ⇔2 tt2−1=2⇔t3−t−2=0⇔t=2
⇒sinx+cosx=2⇔sinx=2−cosx.
Mà sin2x+cos2x=1⇒cos2x+2−cosx2=1⇔2cos2x−22 cosx+1=0
⇔2 cosx−12=0⇔cosx=12. Chọn C
Từ phương trình 1+sin3x+cos3x=32sin2x, ta tìm được cosx+π4 có giá trị bằng:
1
−22.
22.
± 22.
Phương trình ⇔1+sinx+cosx1−sinxcosx=32sin2x
⇔2+sinx+cosx2−sin2x=3sin2x.
Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2→sinxcosx=t2−12.
Phương trình trở thành 2+t2−t2+1=3t2−1
⇔t3+3t2−3t−5=0⇔t=− 1t=− 1±6loaïi.
Với t=−1, ta được sinx+cosx=− 1⇔sinx+π4=−12.
Mà sin2x+π4+cos2x+π4=1→cos2x+π4=12⇔cosx+π4=± 22. Chọn D
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sinxcosx−sinx−cosx+m=0 có nghiệm?
1
2
3
4.
Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2→sinxcosx=t2−12.
Phương trình trở thành t2−12−t+m=0⇔−2m=t2−2t−1⇔t−12=−2m+2.
Do −2≤t≤2→−2−1≤t−1≤2−1→0≤t−12≤3+22.
Vậy để phương trình có nghiệm ⇔0≤−2m+2≤3+22⇔−1+222≤m≤1
→m∈ℤm∈−1;0;1. Chọn C





