141 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Phương trình lượng giác có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

141 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Phương trình lượng giác có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1192 lượt thi
141 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sinx−1=0  có tập nghiệm là

S=π6+k2π;5π6+k2π,k∈ℤ

S=π3+k2π;−2π3+k2π,k∈ℤ.

S=π6+k2π;−π6+k2π,k∈ℤ.

S=12+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có:  2sinx−1=0⇔sinx=12⇔sinx=sinπ6⇔x=π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤChọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cotx+3=0 có các nghiệm là

x=π3+k.2π k∈ℤ.

x=π6+k.π k∈ℤ.

x=−π6+k.2π k∈ℤ.

x=−π6+k.π k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có:cotx+3=0⇔cotx=−3⇔cotx=cot−π6⇔x=−π6+k.π  k∈ℤ .

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx=cosxcó số nghiệm thuộc đoạn −π;π 

3.

5

2

4

Xem đáp án

Ta có sinx=cosx⇔tanx=1⇔x=π4+kπ, (k∈ℤ).

Theo đề x∈−π; π⇔−π≤π4+kπ≤π⇔−54≤k≤34.

Mà k∈ℤ⇒k∈−1; 0.

Vậy có  nghiệm thỏa yêu cầu bài toánChọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm trên đoạn 0;2πcủa phương trình sin2x−2cosx=0 

4

3

2

1

Xem đáp án

Ta có:sin2x−2cosx=0⇔2sinxcosx−2cosx=0⇔2cosxsinx−1=0

⇔cosx=0sinx=1⇔x=π2+kπ,k∈ℤ.

Nghiệm trên đoạn 0;2π ứng với 0≤π2+kπ≤2π⇔−12≤k≤32.

Vì k∈ℤ nên chọn k=0, k=1 .

Vậy trên đoạn 0;2π phương trình đã cho có 2 nghiệm.

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2x−3sinx+1=0thỏa điều kiện 0≤x<π2 là

x=π6 .

x=π2 .

x=π3

x=5π6

Xem đáp án

2sin2x−3sinx+1=0⇔sinx=1sinx=12⇔x=π2+k2πx=π6+k2πx=5π6+k2π;k∈ℤ.

Vì 0≤x<π2nên chỉ có nghiệm x=π6.

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình cos2x−3cosx=0 

S=−π2.

S=π2+k2π,k∈ℤ

S=π2

S=π2+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn D

cos2x−3cosx=0⇔cosx=0cosx=3L⇔x=π2+kπ,k∈ℤ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin2x−5sinx+4=0 

S=π2+k2π,k∈ℤ .

S=k2π,k∈ℤ

S=kπ,k∈ℤ

S=π2+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Ta có:sin2x−5sinx+4=0⇔sinx=1sinx=4 L  .

sinx=1⇔x=π2+k2π,k∈ℤ.

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;π của phương trình 2cos25x+3cos5x−5=0 

π5 .

6π5 .

3π5 .

9π5

Xem đáp án

2cos25x+3cos5x−5=0⇔cos5x=1cos5x=−52L⇔5x=k2π⇔x=k2π5;k∈ℤ

Vì x thuộc khoảng 0;π nên có 2 nghiệm thỏa mãn là x=2π5;x=4π5

Vậy tổng các nghiệm bằng 6π5.

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cosx+sinx=1là

x=π4+kπx=kπ.

x=π2+kπx=k2π

x=π2+k2πx=k2π

x=π2+k2πx=kπ

Xem đáp án

Ta có:cosx+sinx=1⇔2cosx−π4=1⇔cosx−π4=12

⇔x−π4=π4+k2πx−π4=−π4+k2π⇔x=π2+k2πx=k2π, k∈ℤ

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx+3cosx=2 

x=−π4+k2π;x=3π4+k2π.

x=−π12+k2π;x=5π12+k2π.

x=π3+k2π;x=2π3+k2π

x=−π4+k2π;x=−5π4+k2π

Xem đáp án

Ta có sinx+3cosx=2⇔12sinx+32cosx=22⇔cosπ3sinx+sinπ3cosx=sinπ4⇔sinx+π3=sinπ4⇔x+π3=π4+k2πx+π3=3π4+k2π⇔x=−π12+k2πx+π3=5π12+k2π  ,k∈ℤChọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm x∈−3π2;−π2 của phương trình 3sinx=cos3π2−2x?

4

3

1

2

Xem đáp án

Ta có:

A.   3sinx=cos3π2−2x⇔3sinx+sin2x=0⇔3sinx+2sinxcosx=0⇔sinx3+2cosx=0⇔sinx=0cosx=cos5π6⇔x=kπx=5π6+k2πx=−5π6+k2π,k∈ℤ.

+ Ta có:

B.   x=kπ∈−3π2;−π2⇔−3π2≤kπ<−π2⇔−32≤k<−12⇔k=−1do  k∈ℤ.

C.   x=5π6+k2π∈−3π2;−π2⇔−3π2≤5π6+k2π<−π2⇔−1412≤k<−812⇔k=−1do  k∈ℤ.

D.   x=−5π6+k2π∈−3π2;−π2⇔−3π2≤−5π6+k2π<−π2⇔−412≤k<212⇔k=0do  k∈ℤ.

Vậy phương trình 3sinx=cos3π2−2xcó 3 nghiệm x∈−3π2;−π2.

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình: 3sinx+mcosx=5nghiệm là

m≤−4m≥4.

m>4 .

m<−4

−4<m<4 .

Xem đáp án

Phương trình 3sinx+mcosx=5 vô nghiệm khi và chỉ khi 32+m2<52⇔m2<16⇔−4<m<4.

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình m+1sinx−3cosx=m+2 có nghiệm là

3; +∞ .

−∞; 3.

3; +∞ .

−∞; 3

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm khi m+12+32≥m+22⇔−2m≥−6⇔m≤3.

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của m để phương trình msinx−3cosx=5 có nghiệm là.

m≥34 .

−4≤m≤4 .

m≤−4m≥4

m≥4

Xem đáp án

Điều kiện có nghiệm của phương trình là: msinx−3cosx=5 là m2+9≥25⇔m≤−4m≥4

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin2x+msin2x=2m vô nghiệm?

m≤0m≥43 .

0≤m≤43 .

0<m<43 .

m<0m>43

Xem đáp án

Ta có:  2sin2x+msin2x=2m⇔msin2x−cos2x=2m−1

Điều kiện phương trình (1) vô nghiệm là: m2+12m−12⇔3m2−4m0⇔m<0m>43.

Vậy với m<0m>43 thì phương trình trên vô nghiệm.

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 0;10để phương trình m+1sinx−cosx=1−mcó nghiệm.

21.

18.

20.

11

Xem đáp án

Phương trình m+1sinx−cosx=1−mcó nghiệm ⇔m+12+−12≥1−m2⇔m≥−14

Vì m nhận giá trị nguyên thuộc đoạn 0;10 nên có 11 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

3sinx=2.

14cos4x=12

2sinx+3cosx=1

cot2x−cotx+5=0

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình 2sinx+3cosx=1có 22+32≥12 . Vậy phương trình 2sinx+3cosx=1có nghiệm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 2sinx−3=0.

x∈∅.

x=arcsin32+k2πx=π−arcsin32+k2π k∈ℤ

x=arcsin32+k2πx=−arcsin32+k2π k∈ℤ

x∈ℝ

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: 2sinx−3=0⇔sinx=32>1 nên phương trình vô nghiệm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x−4sinx+3=0 

x=−π2+k2π,  k∈ℤ.

x=π+k2π,  k∈ℤ.

x=π2+k2π,  k∈ℤ .

x=k2π,  k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn C

sin2x−4sinx+3=0⇔sinx=1sinx=3.

Với  sinx=1⇔x=π2+k2π,  k∈ℤ.

Với sinx=3 phương trình vô nghiệm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

tanx=3.

sinx+3=0

3sinx−2=0

2cos2x−cosx−1=0.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: −1≤sinx≤1nên phương trình sinx+3=0⇔sinx=−3 vô nghiệm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3sin2x−2cosx+2=0.

x=π2+kπ,k∈ℤ.

x=kπ,k∈ℤ .

x=k2π,k∈ℤ.

x=π2+k2π,k∈ℤ .

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 3sin2x−2cosx+2=0⇔3cos2x+2cosx−5=0⇒cosx=1⇔x=k2π,k∈ℤ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình lượng giác sin2x−2sinx=0 có nghiệm là:

x=k2π

x=kπ.

x=π2+kπ .

x=π2+k2π

Xem đáp án

Chọn B

Ta có sin2x−2sinx=0⇔sinxsinx−2=0⇔sinx=0sinx=2.

Vì −1≤sinx≤1 nên chỉ có sinx=0 thỏa mãn. Vậy ta có sinx=0⇔x=kπ,k∈ℤ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2sin2x–3sinx+1=0 thỏa điều kiện: 0≤x<π2.

x=π6 .

x=π4.

x=π2 .

x=−π2.

Xem đáp án

Chọn A

2sin2x–3sinx+1=0⇔sinx=1sinx=12⇔x=π2+k2πx=π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤ

Vì 0≤x<π2 nên nghiệm của phương trình là x=π6.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin2x+5sinx−3=0 là:

x=π6

x=π2

x=3π2

x=5π6

Xem đáp án

Chọn A

2sin2x+5sinx−3=0⇔sinx=−3sinx=12⇔sinx=12⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x+4sinx+5=0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10π ?

5

4

2

3

Xem đáp án

Chọn A

PT đã cho ⇔−2sin2x+4sinx+6=0⇔sinx=−1sinx=3  VN⇔x=−π2+k2π,  k∈ℤ.

Theo đề:x∈0;10π⇒0<−π2+k2π<10π⇔14<k<214 .

Vì k∈ℤ nên k∈1;2;3;4;5. Vậy PT đã cho có 5 nghiệm trên khoảng 0;10π.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác cos2 x+2cosx−3=0 có nghiệm là:

x=k2π.

x=0 .

x=π2+k2π.

Vô nghiệm.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có cos2x+2cosx−3=0. Đặt cosx=tvới điều kiện −1≤t≤1, ta được phương trình bậc hai theo t là t2+2t−3=0.

Phương trình * có hai nghiệm t1=1 và t2=−3nhưng chỉ có t1 thỏa mãn điều kiện. Vậy ta có cosx=1⇔x=k2π,k∈ℤ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình:cos2x+sinx−1=0* . Bằng cách đặt t=sinx−1≤t≤1thì phương trình * trở thành phương trình nào sau đây?

−2t2+t=0.

t2+t−2=0.

−2t2+t−2=0.

−t2+t=0

Xem đáp án

Chọn A

cos2x+sinx−1=0⇔1−2sin2x+sinx−1=0⇔−2sin2x+sinx=0⇒−2t2+t=0.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn 0;10π của phương trình sin22x+3sin2x+2=0.

105π2.

S.ABCD.

297π4.

299π4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:sin22x+3sin2x+2=0⇔sin2x=−1sin2x=−2 (loaïi) ⇔sin2x=−1⇔x=−π4+kπ, k∈ℤ.

Theo đề bài:0≤−π4+kπ≤10π⇔14≤k≤414⇒k=1,2,...,10

Vậy tổng các nghiệm là:S=3π4+3π4+π+...+3π4+9π=105π2 .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2sin22x+cos2x+1=0 trong 0 ; 2018π

1009

1008

2018

2017

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 2sin22x+cos2x+1=0⇔21−cos22x+cos2x+1=0⇔2cos22x−cos2x−3=0

⇔cos2x=−1cos2x=32( ko  t/m)⇒cos2x=−1⇔2x=π+k2π k∈Z⇔x=π2+kπ

Để x∈0 ; 2018π⇒0≤π2+kπ≤2018π,k∈Z⇔−12≤k≤2018−12,k∈Z.

⇒k∈0 ; 2017,k∈Z

Khi đó phương trình có 2018 nghiệm.

Vậy chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cos2x−cosx=0thỏa mãn điều kiện 0<x<π.

x=π2.

x=0

x=π.

x=π4.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có  cos2x−cosx=0⇔cosx=0cosx=1⇔x=π2+kπx=k2π.

Với x=π2+kπ, do 0<x<πnên ta được x=π2.

Với x=k2π, do 0<x<π nên không có x nào thỏa mãn.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3cos2x=– 8cosx–5 

x=kπ .

x=π+k2π .

x=k2π.

x=±π2+k2π

Xem đáp án

Chọn B

3cos2x=– 8cosx–5⇔3cos2x+8cosx+5=0⇔cosx=−1cosx=−53<−1⇔x=π+k2πk∈ℤ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin2x+3sin2x=3

x=−π3+kπ

x=π3+kπ

x=2π3+kπ

x=5π3+kπ

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 2sin2x+3sin2x=3⇔1−cos2x+3sin2x=3

⇔3sin2x−cos2x=2⇔32sin2x−12cos2x=1

⇔sin2x−π6=1⇔2x−π6=π2+k2π⇔x=π3+kπ.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x+sin2xtan2x=3.

x=±π6+kπ.

x=±π6+k2π

x=±π3+kπ.

x=±π3+k2π

Xem đáp án

Chọn C

ĐK:cosx≠0⇔x≠π2+kπ .

sin2x+sin2xtan2x=3⇔sin4x+sin2xcos2xcos2x=3⇔sin2xsin2x+cos2x=3cos2x

⇔tan2x=3⇔tanx=±3⇔x=±π3+kπ (tm).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 4sin4x+cos4x=5cos2x.

x=±π6+kπ .

x=±π24+kπ2

x=±π12+kπ2

x=±π6+kπ2

Xem đáp án

Chọn A

4sin4x+cos4x=5cos2x⇔41−2sin2xcos2x=5cos2x⇔4−2sin22x=5cos2x⇔4−21−cos22x=5cos2x⇔2cos22x−5cos2x+2=0

⇔cos2x=12cos2x=2 (l)⇔cos2x=cosπ3⇔2x=±π3+k2π⇔x=±π6+kπ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos4x3=cos2x.

x=k3πx=±π4+k3πx=±5π4+k3π.

x=kπx=±π4+kπx=±5π4+kπ .

x=k3πx=±π4+k3π

x=k3πx=±5π4+k3π

Xem đáp án

Chọn A

cos4x3=cos2x⇔cos4x3=1+cos2x2⇔2cos2.2x3=1+cos3.2x3

⇔22cos22x3−1=1+4cos32x3−3cos2x3⇔4cos32x3−4cos22x3−3cos2x3+3=0

⇔cos2x3=1cos2x3=±322x3=k2π2x3=±π6+k2π2x3=±5π6+k2π⇔x=k3πx=±π4+k3πx=±5π4+k3π.

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình:sinx+cosx=1

x=k2π

x=k2πx=π2+k2π

x=π4+k2π

x=π4+k2πx=−π4+k2π.

Xem đáp án

Chọn B

sinx+cosx=1⇔2sinx+π4=1

⇔sinx+π4=12⇔x+π4=π4+k2πx+π4=π−π4+k2π⇔x=k2πx=π2+k2π.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin2x+3sin2x=3 có nghiệm là

x=π3+kπ .

x=2π3+kπ.

x=4π3+kπ

x=5π3+kπ

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình tương đương 3sin2x−cos2x=2

⇔sin2x−π6=1⇔2x−π6=1⇔x=π3+kπ

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện có nghiệm của pt a.sin5x+b.cos5x=c 

a2+b2≥c2

a2+b2≤c2.

a2+b2>c2 .

a2+b2<c2

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng công thức điều kiện để phương trình bậc nhất với sin và cos có nghiệm

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

3sinx=2 .

14cos4x=12

2sinx+3cosx=1

cot2x−cotx+5=0

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình 2sinx+3cosx=1có 22+32≥12. Vậy phương trình 2sinx+3cosx=1có nghiệm.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 5sinx−12cosx=m có nghiệm?

13

Vô số.

26.

27.

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình 5sinx−12cosx=m có nghiệm khi và chỉ khi 52+−122≥m2⇔ m2≤169   .

Suy ra có 27 số nguyên m để phương trình 5sinx−12cosx=m có nghiệm.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=sinx+sin(x+π3) bằng a và b. Khi đó S=a+b+ab có giá trị bằng

3

3

-3

−3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y=sinx+12sinx+32cosx=32sinx+32cosx.

Gọi y0 là một giá trị của hàm số khi đó phương trình y0=32sinx+32cosxcó nghiệm khi và chỉ khi y02≤94+34=124⇔−3≤y0≤3.

Suy ra S=a+b+ab=−3  Vậy S=a+b+ab=−3

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2msinxcosx+4cos2x=m+5, với m là một phần tử của tập hợp E=−3; −2; − 1; 0; 1; 2. Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm?

3.

2.

6.

4.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 2msinxcosx+4cos2x=m+5⇔msin2x+41+cos2x2=m+5

⇔msin2x+2cos2x=m+3.

Phương trình trên có nghiệm khi và chỉ khi m2+4≥m+32⇔m≤−59.

Vậy có ba giá trị của m∈E để phương trình đã cho có nghiệm.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thuộc −3π2;−πcủa phương trình 3sinx=cos3π2−2x là:

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 3sinx=cos3π2−2x⇔3sinx=sin2x−π

 ⇔3sinx=−sin2x⇔3sinx=−2sinxcosx

⇔sinx=0cosx=−32=cos5π6⇔x=kπx=±5π6+k2πk∈ℤ.

Bài ra x∈−3π2;−π nên kπ∈−3π2;−π⇒k=−1⇒x=−π.

5π6+k2π∈−3π2;−π⇒k=−1⇒x=−7π6.

−5π6+k2π∈−3π2;−π⇒k∈∅⇒x∈∅.

Do đó số nghiệm thuộc −3π2;−π của phương trình đã cho là 2.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx+3cosx= 2 là:

x=−π12+k2π;x=5π12+k2π.

x=−π4+k2π;x=3π4+k2π.

x=π3+k2π;x=2π3+k2π.

x=−π4+k2π;x=−5π4+k2π.

Xem đáp án

Chọn A

sinx+3cosx= 2⇔12sinx+32cosx=22⇔cosπ3.sinx+sinπ3.cosx=sinπ4

⇔sinx+π3=sinπ4⇔x+π3=π4+k2πx+π3=3π4+k2π⇔x=−π12+k2πx=5π12+k2πk∈ℤ.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nguyên lớn nhất của a để phương trình asin2x+2sin2x+3acos2x=2 có nghiệm

a=3

a=2

a=1

a=−1

Xem đáp án

Chọn B

 asin2x+2sin2x+3acos2x=2⇔a1−cos2x2+2sin2x+3a1+cos2x2=2

⇔a−acos2x+4sin2x+3a+3acos2x=4⇔4sin2x+2acos2x=4−4a*

* có nghiệm khi 42+4a2≥4−4a2⇔12a2−32a≤0⇔12a2−32a≤0⇔0≤a≤83.

Do a∈ℤvà là số lớn nhất nên a=2.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cosx+sinx=1 

x=k2π;x=π2+k2π.

x=kπ;x=−π2+k2π.

x=π6+kπ;x=k2π .

x=π4+kπ;x=kπ

Xem đáp án

Chọn A

cosx+sinx=1⇔2sinx+π4=1⇔sinx+π4=22⇔x+π4=π4+k2πx+π4=3π4+k2π

⇔x=k2πx=π2+k2πk∈ℤ.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình msinx2+cosx2=5 có nghiệm.

m≥2m≤−2 .

m>2m<−2 .

−2≤m≤2

−2<m<2 .

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện có nghiệm của phương trình là:m2+12≥52⇔m2≥4⇔m≥2m≤−2 .

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3−1sinx−3+1cosx+3−1=0 có các nghiệm là:.

x=−π4+k2πx=π6+k2π

x=−π2+k2πx=π3+k2π

x=−π6+k2πx=π9+k2π .

x=−π8+k2πx=π12+k2π

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình tương đương 3sinx−cosx−sinx−3cosx+3−1=0

⇔2sinx−π6−2sinx+π3=1−3⇔4cosx+π12.sin−π3=1−3⇔cosx+π12=3−122⇔cosx+π12=cos5π12⇔x=−π2+k2πx=π3+k2π

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số các giá trị nguyên của m để phương trình mcosx−m+2sinx+2m+1=0có nghiệm.

0.

3.

Vô số.

1.

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:

m2+m+22≥2m+12⇔2m2−3≤0⇔−32≤m≤32

Vậy có 1 giá trị nguyên.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3sinx+cosx=0  

x=−π6+kπx .

x=−π3+kπ .

x=π3+kπ.

x=π6+kπ

Xem đáp án

Chọn A

3sinx+cosx=0 ⇔32.sinx+12.cosx=0 ⇔sinx+π6=0⇔x+π6=kπ⇔x=−π6+kπk∈Z.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;π của phương trình:2cos3x=sinx+cosx

π2 .

.

3π2 .

π

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:2cos3x=sinx+cosx⇔cos3x=cosx−π4⇔x=−π8+kπx=π16+kπ2      k∈ℤ .

Vì x∈0;π nên nhận x=7π8,x=π16 ,x=9π16 .

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 để phương trình sinx−π3−3cosx−π3=2m vô nghiệm.

21.

20.

18.

9.

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình vô nghiệm ⇔12+−32<2m2⇔4m2−4>0⇔m<−1m>1.

 →m∈−10;10m∈ℤm∈−10;−9;−8;...;−2;2;...;8;9;10→có 18 giá trị.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình msinx+4cosx=2m−5với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm?

4.

7.

6 .

5.

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện để phương trình msinx+4cosx=2m−5m2+16≥2m−52⇔3m2−20m+9≤0⇔10−733≤m≤10+733 có nghiệm là .

Vậy m∈1,2,3,4,5,6.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: 3sin3x+3sin9x=1+4sin33x có các nghiệm là:

x=−π6+k2π9x=7π6+k2π9 .

x=−π9+k2π9x=7π9+k2π9 .

x=−π12+k2π9x=7π12+k2π9 .

x=−π54+k2π9x=π18+k2π9.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 3sin3x+3cos9x=1+4sin33x⇔3sin3x−4sin33x+3cos9x=1

⇔sin9x+3cos9x=1⇔sin9x+π3=12⇔9x+π3=π6+k2π9x+π3=5π6+k2π⇔x=−π54+k2π9x=π18+k2π9.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình sinx2+m−1.cosx2=5 vô nghiệm?

m>3 hoặc m<−1.

−1≤m≤3 .

m≥3hoặc m≤−1.

−1<m<3 .

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình sinx2+m−1.cosx2=5 vô nghiệm khi

a2+b2<c2⇔1+m−12<5⇔m2−2m−3<0⇔−1<m<3.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2sin2x+cos2xsin2x−cos2x+3có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y=2sin2x+cos2xsin2x−cos2x+3⇔y−2sin2x−y+1cos2x=−3y..

Điều kiện để phương trình có nghiệm ⇔y−22+y+12≥−3y2⇔7y2+2y−5≤0.

⇔−1≤y≤57→y∈ℤy∈−1;0 nên có 2 giá trị nguyên

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 4sinx+m−4cosx−2m+5=0 có nghiệm là:

5.

6.

10.

3.

Xem đáp án

Chọn A

4sinx+m−4cosx−2m+5=0⇔4sinx+m−4cosx=2m−5.

Phương trình có nghiệm khi 42+m−42−2m−52≥0⇔−3m2+12m+7≥0⇔6−573≤m≤6+573

Vì m∈ℤ nên m∈0, 1, 2, 3,4.

Vây tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm là .

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình msinx+5cosx=m+1 có nghiệm

m≤12 .

m≤6

m≤24 .

m≤3

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình có nghiệm ⇔m2+25≥m+12⇔2m≤24⇔m≤12.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị lớn nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình asin2x+2sin2x+3acos2x=2 có nghiệm?

2.

113 .

4.

83.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có:asin2x+2sin2x+3acos2x=2a1−cos2x2+2sin2x+3a1+cos2x2=2

⇔4sin2x+2acos2x=4−4a*.

Phương trình  có nghiệm  16+4a2≥4−4a2⇔12a2−32a≤0⇔0≤a≤83.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phương trình msin2x+cos2x=2có nghiệm thì m thỏa mãn

m≤1.

m≥3m≤−3.

m≥2m≤−2.

m≥1.

Xem đáp án

Chọn B

msin2x+cos2x=2⇔mm2+1sin2x+1m2+1cos2x=2m2+1⇔sin2x+α=2m2+1

có nghiệm khi 2m2+1≤1⇔m≥3m≤−3.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm 8π để phương trình 2sinx+mcosx=1−mcó nghiệm x∈−π2;π2

−1≤m≤3

−32≤m .

1≤m≤3 .

m≤32 .

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=tanx2, do x∈−π2;π2 suy ra t∈−1;1.

Phương trình trở thành tìm m để phương trình 4t1+t2+m.1−t21+t2=1−m có nghiệm thuộc đoạn −1;1.

Ta có 4t1+t2+m.1−t21+t2=1−mMedia VietJack.

Hoành độ đỉnh là t0=2loại. Ta có f−1=3và f1=−1.

Suy ra −1≤ft≤3. Vậy ta chọn đáp án A.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin2x+msin2x=2m vô nghiệm?

m≤0m≥43 .

0≤m≤43 .

0<m<43

m<0m>43

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 2sin2x+msin2x=2m⇔msin2x-cos2x=2m-11 

Điều kiện phương trình 1 vô nghiệm là:m2+1<2m−12⇔3m2−4m>0⇔m<0m>43 .

Vậy với m<0m>43 thì phương trình trên vô nghiệm.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình m.sinx−3cosx=5 có nghiệm là:

m≥4 .

−4≤m≤4 .

m≥34 .

m≤−4m≥4 .

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện để phương trình m.sinx−3cosx=5 có nghiệm là 32+m2≥52⇔m2≥16⇔m≤−4m≥4.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình m=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4 có nghiệm.

−2≤m≤0

0≤m≤1

211≤m≤2

−2≤m≤−1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 2cosx−sinx+4>0,  ∀x∈ℝ nên

m=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4⇔cosx+2sinx+3=m2cosx−sinx+4

⇔2m−1cosx-m+2sinx+4m−3=0(1)

Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi

2m−12+m+22≥4m−32⇔−11m2+24m−4≥0⇔211≤m≤2

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phương trình:sin2x+2m+1sinx−3mm−2=0 có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là:

−12≤m<121≤m≤2

−13≤m≤131≤m≤3 .

−2≤m≤−10≤m≤1 .

Chọn B

Đặt  

Để phương trình có nghiệm thì

Xem đáp án

Chọn B

Đặt  t=sinx⇒t2+2m+1t−3mm−2=0⇔t=−3mt=m−2

Để phương trình có nghiệm thì −1≤−3m≤1−1≤m−2≤1⇔−13≤m≤131≤m≤3

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình:sinxcosx−sinx−cosx+m=0, trong đó m là tham số thựC. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là

−2≤m≤−12−2 .

−12−2≤m≤1

1≤m≤12+2 .

−12+2≤m≤1

Xem đáp án

Chọn D

Đặt sinx+cosx=t t≤2⇒sinxcosx=t2−12. Khi đó ta có phương trình

t2−12−t+m=0⇔t2−2t+2m−1=0 *

Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình *có nghiệm

t∈−2;2⇔Δ'=2−2m>0−2<s2=1<2f−2=1+22+2m≥0f2=1−22+2m≥0⇔m≤1m≥−12+2⇔−12+2≤m≤1.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2cosx−3=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

5π6∈S.

11π6∈S.

13π6∉S.

−13π6∉S.

Xem đáp án

Lời giải. Ta có 2cosx−3=0⇔cosx=cosπ6⇔x=π6+k2πx=− π6+k2π k∈ℤ.

Nhận thấy với nghiệm x=− π6+k2π→k=1x=11π6∈S. Chọn B

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi x=7π3 là một nghiệm của phương trình nào sau đây?

2sinx−3=0.

2sinx+3=0.

2cosx−3=0.

2cosx+3=0.

Xem đáp án

Với x=7π3, suy ra sinx=sin7π3=32cosx=cos7π3=12⇔2sinx−3=02cosx−1=0. Chọn A

Cách 2. Thử x=7π3 lần lượt vào từng phương trình.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin4x−π3−1=0.

x=π4.

x=7π24.

x=π8.

x=π12.

Xem đáp án

Ta có 2sin4x−π3−1=0⇔sin4x−π3=12⇔sin4x−π3=sinπ6

⇔4x−π3=π6+k2π4x−π3=π−π6+k2π⇔4x=π2+k2π4x=7π6+k2π⇔x=π8+kπ2x=7π24+kπ2 k∈ℤ.

TH1. Với x=π8+kπ2→Cho>0π8+kπ2>0⇔k>−14→kmin=0⇒x=π8.

TH2. Với x=7π24+kπ2→Cho>07π24+kπ2>0⇔k>−712→kmin=0⇒x=7π24.

So sánh hai nghiệm ta được x=π8 là nghiệm dương nhỏ nhất. Chọn C

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình  trên đường tròn lượng giác là?

4.

3 .

2 .

1 .

Xem đáp án

tan2x−π3+3=0⇔tan2x−π3=−3⇔tan2x−π3=tan−π3

⇔2x−π3=− π3+kπ⇔2x=kπ⇔x=kπ2 k∈ℤ.

Media VietJack

Quá dễ để nhận ra có 4 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình đã cho trên đường tròn lượng giác là A, B, C, D. Chọn A

Cách trắc nghiệm. Ta có x=kπ2=k2π4→ có 4 vị trí biểu diễn.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi trên đoạn 0;2018π, phương trình 3cotx−3=0 có bao nhiêu nghiệm?

6339

6340

2017

2018

Xem đáp án

Ta có cotx=3⇔cotx=cotπ6⇔x=π6+kπ k∈ℤ.

Theo giả thiết, ta có 0≤π6+kπ≤2018π→xap xi−16≤k≤2017,833

3→k∈ℤk∈0;1;...;2017. Vậy có tất cả 2018 giá trị nguyên của k tương ứng với có 2018 nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn D

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2cos2x=1?

sinx=22.

2sinx+2=0.

tanx=1.

tan2x=1.

Xem đáp án

Ta có 2cos2x=1⇔cos2x=12. Mà sin2x+cos2x=1→sin2x=12.

Do đó tan2x=sin2xcos2x=1. Vậy 2cos2x=1⇔tan2x=1. Chọn D

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tan2x=3?

cosx=−12.

4cos2x=1.

cotx=13.

cotx=−13.

Xem đáp án

Ta có tan2x=3⇔sin2xcos2x=3⇔sin2x=3cos2x

⇔1−cos2x=3cos2x⇔4cos2x=1. Vậy tan2x=3⇔4cos2x=1 . Chọn B

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 4sin2x=3.

x=π3+k2πx=−π3+k2π, k∈ℤ.

x=π3+k2πx=2π3+k2π, k∈ℤ.

x=π3+kπ3k≠3l k,l∈ℤ.

x=kπ3k≠3l k,l∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có 4sin2x=3⇔sin2x=34⇔sinx=±32.

= Với sinx=32⇔sinx=sinπ3⇔x=π3+k2πx=2π3+k2π k∈ℤ.

= Với sinx=−32⇔sinx=sin−π3⇔x=−π3+k2πx=4π3+k2π k∈ℤ.

Nhận thấy chưa có đáp án nào phù hợp. Ta biểu diễn các nghiệm trên đường tròn lượng giác (hình vẽ).

Media VietJack

Nếu tính luôn hai điểm A, B thì có tất cả 6 điểm cách đều nhau nên ta gộp được 6 điểm này thành một họ nghiệm, đó là x=kπ3.

Suy ra nghiệm của phương trình x=kπ3kπ3≠lπ⇔x=kπ3k≠3l k,l∈ℤ. Chọn D

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 3sin2x=cos2x?

sinx=12.

cosx=32.

sin2x=34.

cot2x=3.

Xem đáp án

Ta có 3sin2x=cos2x. Chi hai vế phương trình cho sin2x, ta được cot2x=3.

Chọn D

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x thuộc (0;10), hỏi phương trình cos26πx=34 có bao nhiêu nghiệm?

8

10.

11.

12.

Xem đáp án

Phương trìnhcos26πx=34⇔cos6πx=±32.

= Với cos6πx=32⇔cos6πx=cosπ6⇔6πx=± π6+k2π.

⇔x=136+k3∈0;1x=−136+k3∈0;1⇔−112<k<3512→k∈ℤk=0;1;2112<k<3712→k∈ℤk=1;2;3→ có 6 nghiệm.

= Với cos6πx=−32⇔cos6πx=cos5π6⇔6πx=± 5π6+k2π.

⇔x=536+k3∈0;1x=−536+k3∈0;1⇔−512<k<3112→k∈ℤk=0;1;2512<k<4112→k∈ℤk=1;2;3→ có 6 nghiệm.

Vậy phương trình đã cho có 12 nghiệm. Chọn D

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3cosx+m−1=0 có nghiệm?

1.

2.

3.

Vô số.

Xem đáp án

Ta có 3cosx+m−1=0⇔cosx=1−m3.

Phương trình có nghiệm ⇔−1≤1−m3≤1⇔1−3≤m≤1+3→m∈ℤm∈0;1;2.

Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên của tham số m. Chọn C

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2108;2018 để phương trình mcosx+1=0 có nghiệm?

2018.

2019.

4036.

4038.

Xem đáp án

Ta có mcosx+1=0⇔cosx=−1m.

Phương trình có nghiệm ⇔−1≤−1m≤1⇔m≥1→m∈−2018;2018m∈ℤm∈1;2;3;...;2018.

Vậy có tất cả 2018 giá trị nguyên của tham số m. Chọn A

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình m−2sin2x=m+1 nhận x=π12 làm nghiệm.

m≠2.

m=23+13−2.

m=−4.

m=−1.

Xem đáp án

Vì x=π12 là một nghiệm của phương trình m−2sin2x=m+1nên ta có:

m−2.sin2π12=m+1⇔m−22=m+1⇔m−2=2m+2⇔m=− 4.

Vậy m=− 4 là giá trị cần tìm. Chọn C

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m+1sinx+2−m=0có nghiệm.

m≤−1.

m≥12.

−1<m≤12.

m>−1.

Xem đáp án

m+1sinx+2−m=0⇔m+1sinx=m−2⇔sinx=m−2m+1.

Để phương trình có nghiệm ⇔− 1≤m−2m+1≤1

⇔0≤1+m−2m+1m−2m+1−1≤0⇔2m−1m+1≥0−3m+1≤0⇔m≥12m<− 1m>− 1⇔m≥12 là giá trị cần tìm. Chọn B

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m−2sin2x=m+1 vô nghiệm

m∈12;2.

m∈−∞;12∪2;+∞.

m∈12;2∪2;+∞.

m∈12;+∞.

Xem đáp án

TH1. Với m=2, phương trình m−2sin2x=m+1⇔0=3: vô lý.

Suy ra m=2 thì phương trình đã cho vô nghiệm.

TH2. Với m≠2, phương trình m−2sin2x=m+1⇔sin2x=m+1m−2.

Để phương trình (*) vô nghiệm ⇔m+1m−2∉− 1;1⇔m+1m−2>1m+1m−2<− 1⇔m>212<m<2.

Kết hợp hai trường hợp, ta được m>12 là giá trị cần tìm. Chọn D

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình cos2x−sin2x=1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

π4∈S.

π2∈S.

3π4∈S.

5π4∈S.

Xem đáp án

Phương trình ⇔2cos2x+π4=1⇔cos2x+π4=12

⇔cos2x+π4=cosπ4⇔2x+π4=π4+k2π2x+π4=−π4+k2π⇔x=kπx=−π4+kπ,k∈ℤ.

Xét nghiệm x=−π4+kπ, với k=1 ta được x=3π4. Chọn C

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x+3cos2x=3 trên khoảng 0;π2 là?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Phương trình ⇔12sin2x+32cos2x=32⇔sin2x+π3=32

⇔sin2x+π3=sinπ3⇔2x+π3=π3+k2π2x+π3=π−π3+k2π⇔x=kπx=π6+kπ, k∈ℤ.

=0<kπ<π2⇔0<k<12→k∈ℤ  không có giá trị k thỏa mãn.

=0<π6+kπ<π2⇔−16<k<13→k∈ℤk=0→x=π6.  Chọn A

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T các nghiệm của phương trình cos2x−sin2x=2+sin2x trên khoảng 0;2π.

T=7π8.

T=21π8.

T=11π4.

T=3π4.

Xem đáp án

Phương trình ⇔cos2x−sin2x−sin2x=2⇔cos2x−sin2x=2

⇔cos2x+π4=1⇔2x+π4=k2π⇔x=−π8+kπ k∈ℤ.

Do 0<x<2π→0<−π8+kπ<2π⇔18<k<178→k∈ℤk=1→x=7π8k=2→x=15π8

→T=7π8+15π8=114π. Chọn C

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm dương nhỏ nhất x0 của 3sin3x−3cos9x=1+4sin33x.

x0=π2.

x0=π18.

x0=π24.

x0=π54.

Xem đáp án

Phương trình ⇔3sin3x−4sin33x−3cos9x=1⇔sin9x−3cos9x=1

⇔12sin9x−32cos9x=12⇔sin9x−π3=12

⇔sin9x−π3=sinπ6⇔9x−π3=π6+k2π9x−π3=π−π6+k2π⇔x=π18+k2π9x=7π54+k2π9

→Cho>0π18+k2π9>0⇔k>−14→k∈ℤkmin=0→x=π187π54+k2π9>0⇔k>−712→k∈ℤkmin=0→x=7π54.

So sánh hai nghiệm ta được nghiệm dương nhỏ nhất là x=π18. Chọn B

Cách trắc nghiệm. Thử từng nghiệm của đáp án vào phương trình và so sánh nghiệm nào thỏa mãn phương trình đồng thời là nhỏ nhất thì ta chọn.

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin5x+3cos5x=2sin7x trên khoảng 0;π2 là? 

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Phương trình ⇔12sin5x+32cos5x=sin7x⇔sin5x+π3=sin7x

⇔sin7x=sin5x+π3⇔7x=5x+π3+k2π7x=π−5x+π3+k2π⇔x=π6+kπx=π18+kπ6 k∈ℤ.

=0<π6+kπ<π2⇔−16<k<13→k∈ℤk=0→x=π6.

=0<π18+kπ6<π2⇔−13<k<83→k∈ℤk=0→x=π18k=1→x=2π9k=2→x=7π18.

Vậy có 4 nghiệm thỏa mãn. Chọn D

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3cosx+π2+sinx−π2=2sin2x.

x=5π6+k2πx=π18+k2π3, k∈ℤ.

x=7π6+k2πx=−π18+k2π3, k∈ℤ.

x=5π6+k2πx=7π6+k2π, k∈ℤ.

x=π18+k2π3x=−π18+k2π3, k∈ℤ.

Xem đáp án

Ta có cosx+π2=−sinx và sinx−π2=−cosx.

Do đó phương trình ⇔−3sinx−cosx=2sin2x⇔3sinx+cosx=−2sin2x

⇔32sinx+12cosx=−sin2x⇔sinx+π6=−sin2x⇔sinx+π6=sin−2x

⇔x+π6=−2x+k2πx+π6=π+2x+k2π⇔x=−π18+k2π3x=−5π6−k2π k∈ℤ.

Xét nghiệm x=−5π6−k2π→k∈ℤ, k'∈ℤk=−1−k'x=7π6+k'2π.

Vậy phương trình có nghiệm x=−π18+k2π3, x=7π6+k'2π k,k'∈ℤ. Chọn B

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0 là nghiệm âm lớn nhất của sin9x+3cos7x=sin7x+3cos9x. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x0∈−π12;0.

x0∈−π6;−π12.

x0∈−π3;−π6.

x0∈−π2;−π3.

Xem đáp án

Phương trình ⇔sin9x−3cos9x=sin7x−3cos7x

⇔sin9x−π3=sin7x−π3⇔9x−π3=7x−π3+k2π9x−π3=π−7x−π3+k2π⇔x=kπx=5π48+kπ8

→Cho<0kπ<0⇔k<0→k∈ℤkmax=−1→x=−π5π48+kπ8<0⇔k<−56→k∈ℤkmax=−1→x=−π48. So sánh hai nghiệm ta được nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=−π48∈−π12;0. Chọn A

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến đổi phương trình cos3x−sinx=3cosx−sin3x về dạng sinax+b=sincx+d với b,d,  thuộc khoảng −π2;π2. Tính b+d.

b+d=π12.

b+d=π4.

b+d=−π3.

b+d=π2.

Xem đáp án

Phương trình ⇔3sin3x+cos3x=sinx+3cosx

⇔32sin3x+12cos3x=12sinx+32cosx⇔sin3x+π6=sinx+π3.

Suy ra b+d=π6+π3=π2. Chọn D

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosx−3sinxsinx−12=0.

x=π6+kπ, k∈ℤ.

x=π6+k2π, k∈ℤ.

x=7π6+k2π, k∈ℤ.

x=7π6+kπ, k∈ℤ.

Xem đáp án

Điều kiện sinx−12≠0⇔sinx≠12⇔sinx≠sinπ6⇔x≠π6+k2πx≠5π6+k2π k∈ℤ.

Media VietJack

Điều kiện bài toán tương đương với bỏ đi vị trí hai điểm trên đường tròn lượng giác (Hình 1).

Phương trình ⇔cosx−3sinx=0⇔cosx=3sinx

⇔cotx=3⇔cotx=cotπ6⇔x=π6+lπ l∈ℤ.

Media VietJack

Biểu diễn nghiệm x=π6+lπ trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí như Hình 2.

Đối chiếu điều kiện, ta loại nghiệm x=π6+k2π. Do đó phương trình có nghiệm x=7π6+2lπ l∈ℤ. Chọn C

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2sin2x+cos2xsin2x−cos2x+3 có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Ta có y=2sin2x+cos2xsin2x−cos2x+3⇔y−2sin2x−y+1cos2x=−3y.

Điều kiện để phương trình có nghiệm ⇔y−22+y+12≥−3y2⇔7y2+2y−5≤0

⇔−1≤y≤57→y∈ℤy∈−1;0 nên có 2 giá trị nguyên. Chọn B

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của cos2x+3sin2x+3sinx−cosx=2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x0∈0;π12.

x0∈π12;π6.

x0∈π6;π3.

x0∈π3;π2.

Xem đáp án

Phương trình ⇔12cos2x+32sin2x+32sinx−12cosx=1

⇔sinπ6+2x+sinx−π6=1.

Đặt t=x−π6→x=t+π6→2x=2t+π3→2x+π6=2t+π2.

Phương trình trở thành ⇔sin2t+π2+sint=1⇔cos2t+sint=1

⇔2sin2t−sint=0⇔sint2sint−1=0.

=sint=0⇔t=kπ→x=π6+kπ>0⇔k>−16→k∈ℤkmin=0→x=π6.

=sint=12⇔t=π6+k2π→x=π3+k2π>0⇔k>−16→k∈ℤkmin=0→x=π3.t=5π6+k2π→x=π+k2π>0⇔k>−12→k∈ℤkmin=0→x=π.

Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=π6∈π12;π6. Chọn B

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10;10] để phương trình sinx−π3−3cosx−π3=2m vô nghiệm.

21.

20.

18.

9.

Xem đáp án

Phương trình vô nghiệm ⇔12+−32<2m2⇔4m2−4>0⇔m<−1m>1

 →m∈−10;10m∈ℤm∈−10;−9;−8;...;−2;2;...;8;9;10→ có 18 giá trị. Chọn C

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cosx+sinx=2m2+1 vô nghiệm.

m∈−∞;−1∪1;+∞.

m∈−1;1.

m∈−∞;+∞

m∈−∞;0∪0;+∞.

Xem đáp án

Phương trình vô nghiệm ⇔12+12<2m2+12

⇔m4+2m2>0⇔m2m2+2>0⇔m2>0⇔m≠0. Chọn D

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10;10] để phương trình m+1sinx−mcosx=1−mcó nghiệm.

21.

20.

18.

11.

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm ⇔m+12+m2≥1−m2⇔m2+4m≥0⇔m≥0m≤−4

→m∈−10;10m∈ℤm∈−10;−9;−8;...;−4;0;1;2;...;8;9;10→ có 18 giá trị. Chọn C

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2018;2018 để phương trình m+1sin2x−sin2x+cos2x=0m+1sin2x−sin2x+cos2x=0 có nghiệm.

4037.

4036.

2019.

2020.

Xem đáp án

Phương trình ⇔m+11−cos2x2−sin2x+cos2x=0

⇔−2sin2x+1−mcos2x=−m−1.

Phương trình có ng hiệm ⇔−22+1−m2≥−m−12⇔4m≤4⇔m≤1

→m∈−2018;2018m∈ℤm∈−2018;−2017;...;0;1→ có 2020 giá trị. Chọn D

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi trên 0;π2, phương trình 2sin2x−3sinx+1=0 có bao nhiêu nghiệm?

1.

2

3.

4.

Xem đáp án

Phương trình 2sin2x−3sinx+1=0⇔sinx=12sinx=1

⇔sinx=sinπ6sinx=1⇔x=π6+k2πx=5π6+k2πx=π2+k2π k∈ℤ.

Theo giả thiết 0≤x<π2⇔0≤π6+k2π<π20≤5π6+k2π<π20≤π2+k2π<π2⇔−112<k<16→k∈ℤk=0→x=π6−512<k<−112→k∈ℤk∈∅−14<k<0→k∈ℤk∈∅.

Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm trên 0;π2.  Chọn A

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 2cos2x+5cosx+3=0 trên đường tròn lượng giác là?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Phương trình ⇔2cos2x+5cosx+3=0⇔cosx=−1cosx=−32loaïi

⇔cosx=−1⇔x=π+k2πk∈ℤ.

Suy ra có duy nhất 1 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác. Chọn A

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cot23x−3cot3x+2=0. Đặt t=cot3x, ta được phương trình nào sau đây

t2−3t+2=0.

3t2−9t+2=0.

t2−9t+2=0.

t2−6t+2=0.

Xem đáp án

Chọn A

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 4sin22x−21+2sin2x+2=0 trên 0;π là?

3.

4

2

1.

Xem đáp án

Phương trình 4sin22x−21+2sin2x+2=0⇔sin2x=22sin2x=12.

=sin2x=22=sinπ4⇔2x=π4+k2π2x=3π4+k2π⇔x=π8+kπ→0;πx=π8x=3π8+kπ→0;πx=3π8.

=sin2x=12=sinπ6⇔2x=π6+k2π2x=5π6+k2π⇔x=π12+kπ→0;πx=π12x=5π12+kπ→0;πx=5π12.

Vậy có tất cả 4 nghiệm thỏa mãn. Chọn B

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin22x−cos2x+1=0 trên đoạn −π; 4π là?

2

4.

6.

8.

Xem đáp án

Phương trình sin22x−cos2x+1=0⇔−cos22x−cos2x+2=0

⇔cos2x=1cos2x=− 2loaïi⇔cos2x=1⇔2x=k2π⇔x=kπ,  k∈ℤ.

Do x∈−π; 4π→− π≤kπ≤4π⇔− 1≤k≤4→k∈ℤk∈−1;0;1;2;3;4.

Vậy phương trình có 6 nghiệm thỏa mãn. Chọn C

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2sin2x4−3cosx4=0 trên đoạn 0;8π.

T=0.

T=8π.

T=16π.

T=4π.

Xem đáp án

Phương trình 2sin2x4−3cosx4=0⇔21−cos2x4−3cosx4=0

⇔−2cos2x4−3cosx4+2=0⇔cosx4=12cosx4=−2loaïi⇔cosx4=12⇔cosx4=cosπ3

⇔x4=π3+k2πx4=−π3+k2π⇔x=4π3+k8π→x∈0;8πx=4π3x=−4π3+k8π→x∈0;8πx=20π3→T=4π3+20π3=8π.

 Chọn B

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 1sin2x−3−1cotx−3+1=0 trên 0;π là?

1

2

3.

4.

Xem đáp án

Điều kiện: sinx≠0⇔x≠kπ k∈ℤ. 

Phương trình  ⇔1+cot2x−3−1cotx−3+1=0⇔cot2x−3−1cotx−3=0

⇔cotx=− 1cotx=3⇔cotx=cot−π4cotx=cotπ6⇔x=−π4+kπ→x∈0;πx=3π4thoûamaõnx=π6+kπ→x∈0;πx=π6thoûamaõn.

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn. Chọn B

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2cos2x+2cosx−2=0 trên đoạn 0;3π.

T=17π4.

T=2π.

T=4π.

T=6π.

Xem đáp án

Phương trình 2cos2x+2cosx−2=0⇔22cos2x−1+2cosx−2=0

⇔4cos2x+2cosx−2−2=0⇔cosx=22cosx=−2+12loaïi  ⇔cosx=22

⇔x=π4+k2π→x∈0;3πx=π4;x=9π4x=− π4+k2π→x∈0;3πx=7π4→T=π4+9π4+7π4=17π4. Chọn A

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình cos2x+3sinx+4=0 trên đường tròn lượng giác là

1

2.

3.

4.

Xem đáp án

Phương trình ⇔1−2sin2x+3sinx+4=0⇔−2sin2x+3sinx+5=0

⇔sinx=−1sinx=52loaïi⇔sinx=−1⇔x=−π2+k2π k∈ℤ.

Suy ra có duy nhất 1 vị trí đường tròn lượng giác biểu diễn nghiệm. Chọn A

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cosx+cosx2+1=0. Nếu đặt t=cosx2, ta được phương trình nào sau đây

2t2+t=0.

−2t2+t+1=0.

2t2+t−1=0.

−2t2+t=0.

Xem đáp án

Ta có cosx=2cos2x2−1.

Do đó phương trình ⇔2cos2x2−1+cosx2+1=0⇔2cos2x2+cosx2=0.

Đặt t=cosx2, phương trình trở thành 2t2+t=0. Chọn A

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos2x+π3+4cosπ6−x=52 thuộc 0;2π là?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Ta có cos2x+π3=1−2sin2x+π3=1−2cos2π6−x.

Do đó phương trình ⇔− 2cos2π6−x+4cosπ6−x−32=0

⇔cosπ6−x=12cosπ6−x=32loaïi⇔cosπ6−x=12⇔π6−x=± π3+k2π⇔x=− π6+k2πx=π2+k2π,  k∈ℤ.

Ta có ;x=− π6+k2π→x∈0;2πx=11π6x=π2+k2π→x∈0;2πx=π2 .

Vậy có hai nghiệm thỏa mãn. Chọn B

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình tanx+mcotx=8 có nghiệm.

m>16.

m<16.

m≥16.

m≤16.

Xem đáp án

Phương trình tanx+mcotx=8⇔tanx+mtanx=8⇔tan2x−8tanx+m=0.

Để phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi Δ'=− 42−m≥0⇔m≤16.

Chọn D

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos2x−2m+1cosx+m+1=0 có nghiệm trên khoảng π2 ;3π2.

−1≤m≤0

. −1≤m<0

−1<m<0.

−1≤m<12

Xem đáp án

Phương trình ⇔2cos2x−2m+1cosx+m=0⇔cosx=12cosx=m.Media VietJack

Nhận thấy phương trình cosx=12 không có nghiệm trên khoảng π2 ;3π2 (Hình vẽ). Do đó yêu cầu bài toán ⇔cosx=m có nghiệm thuộc khoảng π2 ;3π2⇔−1≤m<0.

Chọn B

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khi m=m0 thì phương trình 2sin2x−5m+1sinx+2m2+2m=0 có đúng 5 nghiệm phân biệt thuộc khoảng −π2;3π. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

m=−3.

m=12

m0∈35;710.

m0∈−35;−25.

Xem đáp án

Đặt t=sinx −1≤t≤1.

Phương trình trở thành 2t2−5m+1+2m2+2m=0. *

Media VietJack

Yêu cầu bài toán tương đương với:

= TH1: Phương trình (*) có một nghiệm t1=−1 (có một nghiệm x) và một nghiệm 0<t2<1(có bốn nghiệm x) (Hình 1).

      a Do t1=−1→t2=−ca=−m2−m.

      a Thay t1=−1vào phương trình (*), ta được m=−3→t2=−6∉0;1loaïim=−12→t2=14∈0;1thoûa.

= TH2: Phương trình (*) có một nghiệm t1=1 (có hai nghiệm x) và một nghiệm −1<t2≤0(có ba nghiệm x) (Hình 2).

      a Do t1=1→t2=ca=m2+m.

      a Thay t1=1 vào phương trình (*) , ta được m=1→t2=2∉−1;0loaïim=12→t2=34∉−1;0loaïi.

Vậy m=−12 thỏa mãn yêu cầu bài toán. Do m=−12∈−35;−25. Chọn D

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2cos23x+3−2mcos3x+m−2=0 có đúng  nghiệm thuộc khoảng −π6;π3.

−1≤m≤1.

1<m≤2.

1≤m≤2.

1≤m<2.

Xem đáp án

Đặt t=cosx −1≤t≤1. Phương trình trở thành 2t2+3−2mt+m−2=0.

Ta có Δ=2m−52. Suy ra phương trình có hai nghiệm t1=12t2=m−2.

Media VietJack

Ta thấy ứng với một nghiệm t1=12 thì cho ta hai nghiệm x thuộc khoảng −π6;π3. Do đó yêu cầu bài toán −1<t2≤0⇔−1<m−2≤0⇔1<m≤2. Chọn B

Cách 2. Yêu cầu bài toán tương đươn với phương trình 2t2+3−2mt+m−2=0 có hai nghiệm t1, t2 thỏa mãn −1<t2≤0<t1<1⇔P≤0a.f1>0a.f−1>0.

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x−3+1sinxcosx+3cos2x=0.

x=π3+k2π k∈ℤ.

x=π4+kπ k∈ℤ.

x=π3+k2πx=π4+k2π k∈ℤ.

x=π3+kπx=π4+kπ k∈ℤ.

Xem đáp án

Phương trình ⇔tan2x−3+1tanx+3 =0⇔tanx=1tanx=3

⇔x=π4+kπx=π3+kπk∈ℤ. Chọn D

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2sin2x+33sinxcosx−cos2x=2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

π3;π⊂S.

π6;π2⊂S.

π4;5π12⊂S.

π2;5π6⊂S.

Xem đáp án

Phương trình ⇔2sin2x+33sinxcosx−cos2x=2sin2x+cos2x

⇔33sinxcosx−3cos2x=0⇔3cosx3sinx−cosx=0.

=cosx=0⇔x=π2+kπ k∈ℤ→k=0x=π2.

=3sinx−cosx=0⇔3sinx=cosx

Vậy tập nghiệm của phương trình chứa các nghiệm π6 và π2. Chọn B

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trìnhsin2x−3+1sinxcosx+3 cos2x=3.

sinx=0

sinx+π2=1.

cosx−1tanx−3+11−3=0 .

tanx+2+3cos2x−1=0

Xem đáp án

Phương trình ⇔sin2x−3+1sinxcosx+3 cos2x=3sin2x+cos2x

⇔1−3sin2x−3+1sinxcosx=0⇔sinx1−3sinx−3+1cosx=0.

=sinx=0⇔cos2x=1⇔cos2x−1=0.  

=1−3sinx−3+1cosx=0⇔1−3sinx=3+1cosx

⇔tanx=3+11−3⇔tanx=−2−3⇔tanx+2+3=0.

Vậy phương trình đã cho tương đương với tanx+2+3cos2x−1=0. Chọn D

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin2x+3 sinxcosx=1?

cosxcot2x−3=0 .

sinx+π2.tanx+π4−2−3=0

cos2x+π2−1.tanx−3=0

sinx−1cotx−3=0

Xem đáp án

Phương trình ⇔sin2x+3 sinxcosx=sin2x+cos2x

⇔3 sinxcosx−cos2x=0⇔cosx3 sinx−cosx=0.

=cosx=0⇔sinx+π2=0.

=3 sinx−cosx=0⇔tanx=13.

Ta có tanx+π4=tanx+tanπ41−tanx.tanπ4=13+11−13.1=2+3⇔tanx+π4−2−3=0.

Vậy phương trình đã cho tương đương với sinx+π2.tanx+π4−2−3=0.Chọn B

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos2x−3sinxcosx+1=0. Mệnh đề nào sau đây là sai?

x=kπ không là nghiệm của phương trình

Nếu chia hai vế của phương trình cho cos2xthì ta được phương trình tan2x−3tanx+2=0.

Nếu chia 2 vế của phương trình cho sin2xthì ta được phương trình 2cot2x+3cotx+1=0.

Phương trình đã cho tương đương với cos2x−3sin2x+3=0.

Xem đáp án

Với x=kπ→sinx=0cosx=±1⇔sinx=0cos2x=1. Thay vào phương trình ta thấy thỏa mãn. Vậy A đúng.

= Phương trình ⇔cos2x−3sinxcosx+sin2x+cos2x=0

⇔sin2x−3sinxcosx+2cos2x=0⇔tan2x−3tanx+2=0. Vậy B đúng.

= Phương trình ⇔cos2x−3sinxcosx+sin2x+cos2x=0

⇔2cos2x−3sinxcosx+sin2x=0⇔2cot2x−3cotx+1=0. Vậy C sai. Chọn C

= Phương trình ⇔1+cos2x2−3sin2x2+1=0⇔cos2x−3sin2x+3=0. Vậy D đúng.

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm phương trình sin2x−4sinxcosx+4cos2x=5 trên đường tròn lượng giác là?

4.

3.

2 .

1.

Xem đáp án

Phương trình ⇔sin2x−4sinxcosx+4cos2x=5sin2x+cos2x

⇔−4sin2x−4sinxcosx−cos2x=0⇔2sinx+cosx2=0⇔2sinx+cosx=0

⇔tanx=−12→ có 2 vị trí biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng gác. Chọn C

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos2x−3sinxcosx+2sin2x=0 trên −2π;2π?

2.

4.

6.

8.

Xem đáp án

Phương trình ⇔1−3tanx+2tan2x=0⇔tanx=1tanx=12⇔x=π4+kπx=arctan12+kπ.

 Vì x∈−2π;2π→−2π<π4+kπ<2π→−94<k<74→k∈ℤk∈−2;−1;0;1.

Vì x∈−2π;2π→−2π<arctan12+kπ<2π

→xapxiCASIO−28,565<k<−24,565→k∈ℤk∈−28;−27;−26;−25.

Vậy có tất cả 8 nghiệm. Chọn D

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 4sin2x+33sin2x−2cos2x=4 

π12.

π6.

π4

π3.

Xem đáp án

Phương trình ⇔4sin2x+33sin2x−2cos2x=4sin2x+cos2x

⇔33sin2x−6cos2x=0⇔6cosx3sinx−cosx=0⇔cosx=0tanx=13

⇔x=π2+kπx=π6+kπ→Cho>0π2+kπ>0⇔k>−12→k∈ℤkmin=0→x=π2π6+kπ>0⇔k>−16→k∈ℤkmin=0→x=π6.

So sánh hai nghiệm ta được x=π6 là nghiệm dương nhỏ nhất. Chọn B

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2−1sin2x+sin2x+2+1cos2x−2=0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

x=7π8 là một nghiệm của phương trình

Nếu chia hai vế của phương trình cho cos2xthì ta được phương trình tan2x−2tanx−1=0.

Nếu chia hai vế của phương trình cho sin2xthì ta được phương trình cot2x+2cotx−1=0.

Phương trình đã cho tương đương với cos2x−sin2x=1.

Xem đáp án

Chọn D

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin2x+1−3sinxcosx+1−3 cos2x=1.

−π6 .

−π4.

−2π3

−π12

Xem đáp án

Phương trình ⇔2sin2x+1−3sinxcosx+1−3 cos2x=sin2x+cos2x

⇔sin2x+1−3sinxcosx−3 cos2x=0

⇔tan2x+1−3tanx−3=0⇔tanx=−1tanx=3⇔x=−π4+kπx=π3+kπ

→Cho<0−π4+kπ<0⇔k<14→k∈ℤkmax=0→x=−π4π3+kπ<0⇔k<−13→k∈ℤkmax=−1→x=−2π3.

So sánh hai nghiệm ta được x=−π4 là nghiệm âm lớn nhất. Chọn B

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 để phương trình 11sin2x+m−2sin2x+3cos2x=2 có nghiệm?

16

21

15

6

Xem đáp án

Phương trình ⇔9sin2x+m−2sin2x+cos2x=0

⇔9.1−cos2x2+m−2sin2x+1+cos2x2=0⇔m−2sin2x−4cos2x=−5.

Phương trình có nghiệm ⇔m−22+16≥25⇔m−22≥9⇔m≥5m≤−1

→m∈−10;10m∈ℤm∈−10;−9;...;−1;5;6;...;10→ có 16 giá trị nguyên. Chọn A

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc để phương trình sin2x−2m−1sinxcosx−m−1cos2x=m có nghiệm?

2

1

0

Vô số.

Xem đáp án

Phương trình ⇔1−msin2x−2m−1sinxcosx−2m−1cos2x=0

⇔1−m.1−cos2x2−m−1sin2x−2m−1.1+cos2x2=0

⇔2m−1sin2x+mcos2x=2−3m.

Phương trình có nghiệm 4m−12+m2≥2−3m2⇔4m2−4m≤0⇔0≤m≤1

→m∈ℤm∈0;1→ có 2 giá trị nguyên. Chọn A

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện để phương trình asin2x+asinxcosx+bcos2x=0với a≠0 có nghiệm.

a≥4b .

a≤−4b .

4ba≤1 .

4ba≤1 .

Xem đáp án

Phương trình atan2x+atanx+b=0.

Phương trình có nghiệm ⇔Δ=a2−4ab≥0⇔aa−4b≥0

⇔a4b−a≤0⇔4b−aa≤0⇔4ba≤1. Chọn C

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin2x+msin2x=2m

0≤m≤43 .

m<0 ,m>43 .

0<m<43

m<−43 ,m>0

Xem đáp án

Phương trình ⇔2.1−cos2x2+msin2x=2m⇔msin2x−cos2x=2m−1.

Phương trình vô nghiệm  ⇔m2+1<2m−12⇔3m2−4m>0⇔m<0m>43.Chọn B

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −3;3 để phương trình m2+2cos2x−2msin2x+1=0 có nghiệm.

3.

7 .

6.

4.

Xem đáp án

Phương trình ⇔m2+2.1+cos2x2−2msin2x+1=0

⇔4msin2x−m2+2cos2x=m2+4.

Phương trình có nghiệm ⇔16m2+m2+22≥m2+42⇔12m2≥12⇔m2≥1⇔m≥1

→m∈−3;3m∈ℤm∈−3;−2;−1;1;2;3→ có 6 giá trị nguyên. Chọn C

127. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinxcosx+2sinx+cosx=2.

x=π2+kπx=kπ, k∈ℤ.

x=π2+k2πx=k2π, k∈ℤ.

x=−π2+k2πx=k2π, k∈ℤ.

x=−π2+kπx=kπ, k∈ℤ.

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4. Vì sinx+π4∈− 1;1⇒t∈− 2;2.

Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2sinxcosx⇒sinxcosx=t2−12.

Khi đó, phương trình đã cho trở thành t2−12+2t=2⇔t2+4t−5=0⇔t=1t=− 5loaïi.

Với t=1, ta được sinx+cosx=1⇔sinx+π4=12⇔sinx+π4=sinπ4.

⇔x+π4=π4+k2πx+π4=π−π4+k2π⇔x=k2πx=π2+k2π,  k∈ℤ. Chọn B

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 32sinx+cosx+2sin2x+4=0. Đặt t=sinx+cosx, ta được phương trình nào dưới đây?

2t2+32 t+2=0.

4t2+32 t+4=0.

2t2+32 t−2=0.

4t2+32 t−4=0.

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx→sin2x=t2−1.

Phương trình đã cho trở thành 32 t+2t2−1+4=0⇔2t2+32 t+2=0. Chọn A

129. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 5sin2x+sinx+cosx+6=0. Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho?

sinx+π4=22.

cosx−π4=32.

tanx=1.

1+tan2x=0.

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4. Điều kiện − 2≤t≤2.

Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2.sinx.cosx⇒sin2x=t2−1.

Khi đó, phương trình đã cho trở thành 5t2−1+t+6=0⇔5t2+t+1=0: vô nghiệm.

Nhận thấy trong các đáp án A, B, C, D thì phương trình ở đáp án D vô nghiệm.

Vậy phương trình đã cho tương đương với phương trình 1+tan2x=0.Chọn D

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx+cosx=1−12sin2x là:

−π2.

− π.

−3π2.

− 2π.

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4. Điều kiện − 2≤t≤2.

Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2sinxcosx⇒sin2x=t2−1.

Phương trình đã cho trở thành t=1−t2−12⇔t2+2t−3=0⇔t=1t=− 3 loaïi.

Với t=1, ta được2sinx+π4=1⇔sinx+π4=12⇔sinx+π4=sinπ4

⇔x+π4=π4+k2πx+π4=π−π4+k2π⇔x=k2πx=π2+k2π,  k∈ℤ.

TH1. Với x=k2π<0⇔k<0  →k∈ℤ  kmax=− 1→x=− 2π.

TH2. Với x=π2+k2π<0⇔k<−14  →k∈ℤ  kmax=− 1→x=− 3π2.

Vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=− 3π2. Chọn C

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x thỏa mãn phương trình sin2x+sinx−cosx=1. Tính  sinx−π4.

sinx−π4=0hoặc sinx−π4=1.

sinx−π4=0 hoặc sinx−π4=22

sinx−π4=−22.

sinx−π4=0 hoặc sinx−π4=−22.

Xem đáp án

Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4. Điều kiện − 2≤t≤2.

Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2sinxcosx⇒sin2x=1−t2.

Phương trình đã cho trở thành 1−t2+t=1⇔t2−t=0⇔t=0t=1.

Với t=1, ta được 2sinx−π4=1⇔sinx−π4=12.

Với t=0, ta được 2sinx−π4=0⇔sinx−π4=0.

Chọn B

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ phương trình 5sin2x−16sinx−cosx+16=0, ta tìm được sinx+π4 có giá trị bằng:

22.

−22.

1

±22.

Xem đáp án

Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4. Điều kiện − 2≤t≤2.

Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2.sinxcosx⇒sin2x=1−t2.

Phương trình đã cho trở thành 51−t2−16t+16=0⇔t=1t=−215 loaïi.

Với t=1⇒sinx−cosx=1.(*)   

Mặt khác sinx+cosx2+sinx−cosx2=2, kết hợp với (*) suy ra 

sinx+cosx2+1=2⇔sinx+cosx=± 1⇔sinx+π4=± 22. Chọn D

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x thỏa mãn 6sinx−cosx+sinxcosx+6=0. Tính cosx+π4.

cosx+π4=−1.

cosx+π4=1.

cosx+π4=12.

cosx+π4=−12.

Xem đáp án

Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4. Điều kiện − 2≤t≤2.

Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2sinxcosx⇒sinxcosx=1−t22.

Phương trình đã cho trở thành 6t+1−t22+6=0⇔t=− 1t=13loaïi

⇒2sinx−π4=−1⇔sinx−π4=−12⇔sinπ4−x=12

⇒cosπ2−π4−x=12⇔cosx+π4=12. Chọn C

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ phương trình 1+3cosx+sinx−2sinxcosx−3−1=0, nếu ta đặt t=cosx+sinx thì giá trị của t nhận được là:

t=1hoặc t=2.

t=1hoặc t=3

t=1.

t=3 .

Xem đáp án

Đặt t=sinx−cosx −2≤t≤2→sinxcosx=1−t22.

Phương trình trở thành 1+3t−t2−1−3−1=0

⇔t2−1+3t+3=0⇔t=1t=3loaïi⇔t=1. Chọn C

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 1+5sinx−cosx+sin2x−1−5=0 thì sinx bằng bao nhiêu?

sinx=22 .

sinx=22hoặc sinx=−22

sinx=−1 hoặc sinx=0.

sinx=0hoặc sinx=1.

Xem đáp án

Đặt t=sinx−cosx −2≤t≤2→sinxcosx=1−t22.

Phương trình trở thành 1+5t+1−t2−1−5=0

⇔t2−1+5t+5=0⇔t=1t=5loaïi

⇒sinx−cosx=1⇔cosx=sinx−1.

Mặt khác sin2x+cos2x=1⇒sin2x+sinx−12=1⇔sinx=0sinx=1. Chọn D

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 1+sinx1+cosx=2 thì cosx−π4 bằng bao nhiêu?

-1

1.

22.

−22.

Xem đáp án

Ta có 1+sinx1+cosx=2⇔1+sinx+cosx+sinx.cosx=2

     ⇔sinx+cosx+sinx.cosx=1⇔2sinx+cosx+2.sinx.cosx=2.(*)

Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2→sinxcosx=t2−12.

Khi đó (*) trở thành 2t+t2−1=2⇔t2+2t−3=0⇔t=1t=− 3 loaïi

⇒sinx+cosx=1.

Ta có cosx−π4=cosxcosπ4+sinxsinπ4=22cosx+sinx=22. Chọn C

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x thỏa mãn 2sin2x−36sinx+cosx+8=0. Tính sin2x.

sin2x=−12.

sin2x=−22.

sin2x=12.

sin2x=22.

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4. Vì sinx+π4∈− 1;1⇒t∈0;2.

Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2sinxcosx⇒sin2x=t2−1.

Phương trình đã cho trở thành 2t2−1−36 t+8=0⇔t=62t=6loaïi

sin2x=t2−1=12. Chọn C

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi trên đoạn 0;2018π, phương trình sinx−cosx+4sin2x=1 có bao nhiêu nghiệm?

4037

4036

2018

2019

Xem đáp án

Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4. Vì sinx−π4∈− 1;1⇒t∈0;2.

Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2sinxcosx⇒sin2x=1−t2.

Phương trình đã cho trở thành t+41−t2=1⇔t=1t=−34loaïi.

Với t=1, ta được sin2x=0⇔2x=kπ⇔x=kπ2,  k∈ℤ.

Theo giả thiết x∈0;2018π→0≤kπ2≤2018π⇔0≤k≤4046

→k∈ℤk∈0;1;2;3;...;4036→ có 4037 giá trị của k nê có 4037 nghiệm. Chọn A

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ phương trình 2sinx+cosx=tanx+cotx, ta tìm được cosx có giá trị bằng:

1

−22.

22.

− 1.

Xem đáp án

Điều kiện sinx≠0cosx≠0⇔sin2x≠0.

Ta có 2sinx+cosx=tanx+cotx⇔2sinx+cosx=sinxcosx+cosxsinx

⇔2sinx+cosx=sin2x+cos2xsinxcosx⇔2sinxcosx.2sinx+cosx=2.

Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2→sinxcosx=t2−12.

Phương trình trở thành ⇔2 tt2−1=2⇔t3−t−2=0⇔t=2

⇒sinx+cosx=2⇔sinx=2−cosx.

Mà sin2x+cos2x=1⇒cos2x+2−cosx2=1⇔2cos2x−22 cosx+1=0

⇔2 cosx−12=0⇔cosx=12. Chọn C

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ phương trình 1+sin3x+cos3x=32sin2x, ta tìm được cosx+π4 có giá trị bằng:

1

−22.

22.

± 22.

Xem đáp án

Phương trình ⇔1+sinx+cosx1−sinxcosx=32sin2x

⇔2+sinx+cosx2−sin2x=3sin2x.

Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2→sinxcosx=t2−12.

Phương trình trở thành 2+t2−t2+1=3t2−1

⇔t3+3t2−3t−5=0⇔t=− 1t=− 1±6loaïi.

Với t=−1, ta được sinx+cosx=− 1⇔sinx+π4=−12.

Mà sin2x+π4+cos2x+π4=1→cos2x+π4=12⇔cosx+π4=± 22. Chọn D

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sinxcosx−sinx−cosx+m=0 có nghiệm?

1

2

3

4.

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2→sinxcosx=t2−12.

Phương trình trở thành t2−12−t+m=0⇔−2m=t2−2t−1⇔t−12=−2m+2.

Do −2≤t≤2→−2−1≤t−1≤2−1→0≤t−12≤3+22.

Vậy để phương trình có nghiệm ⇔0≤−2m+2≤3+22⇔−1+222≤m≤1

→m∈ℤm∈−1;0;1. Chọn C