1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 38
Đề thi

1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 38

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết keo AgI tích điện âm tiếp xúc với hổn hợp chất điện li KCl, FrCl, LiCl, CsCl, RbCl cho biết keo AgI hấp phụ dịch nào tốt nhất?

FrCl

KCl

LiCl

CsCl

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự keo tụ:

Chất điện li

Nhiệt độ

Tác động cơ học

Lực đẩy tỉnh điện

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong sự keo tụ do ảnh hưởng của chất điện li, khi nồng độ chất điện li tăng thì:

Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện tăng

Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện giảm

Thế điện động tăng, lực đẩy tĩnh điện tăng

Hệ keo bền vững về động học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi xử lý nước phù sa bằng phèn nhôm, sau một thời gian các tiểu phân keo hết tủa, hiện tượng trên được gọi là:

Keo tụ thay đổi nhiệt độ

Keo tụ tự phát

Keo tụ tương hổ

Keo tụ do cơ học

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn làm cho hệ keo bền vững phải tăng lực đẩy điện tức là:

Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế điện động lớn

Giữ cho hệ keo có nồng độ hạt lớn

Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế diện động nhỏ

Giảm chiều dày khuếch tán

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tăng nồng độ của hệ bán keo, cân bằng chuyển dịch về phía tạo ra:

Dung dịch phân tử, ion

Dung dịch mixen

Gel

Khí dung

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ phân tán nào sau đây không thuộc hệ phân tán thô:

Hỗn dịch

Nhũ tương

Khí dung

Hệ phân tán K/K

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai khi nói về nhũ tương:

Phân loại theo pha phân tán và môi truồng phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũ tương

Phân loại theo nồng độ phân tán, nhũ tương loãng, đặc

Hệ phân tán R/L

Hệ phân tán thô

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong ngành Dược cách sử dụng hệ phân tán thô sau đây đúng:

Nhũ tương D/N thường dùng bên ngoài

Nhũ tương N/D thường dùng bên trong

Khí dung được sử dụng như thuốc có tác dụng nhanh chóng

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò chất nhũ hóa:

Giảm độ nhớt của nhũ tương

Trung hòa điện tích trên bền mặt các hạt của pha phân tán

Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo cho bề mặt tích điện

Tập trung trên bền mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệ nhũ tương

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự chuyển tướng của nhũ tương phụ thuộc chủ yếu vào:

Tướng phân tán

Môi trường phân tán

Chất nhũ hóa

Chất tạo bọt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để bảo vệ các dịch treo làm thuốc trong Dược phẩm người ta thường thêm vào:

Các chất cao phân tử

Chất hoạt động bề mặt

Hạt phân tán nhỏ như cao lanh

Cả a, b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để giảm sự nổi kem của nhũ dịch người ta cần:

Tăng kích thước hạt

Giảm độ nhớt của môi trường

Giảm sự khác biệt tỷ trọng giữa hao pha

Chuyển tướng nhũ tương

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo của mixen keo xà phòng:

Các đầu phân cực và không phân cực hướng song song nhau

Đầu phân cực hướng vào trong, đầu không phân cực quay ra ngoài tạo mixen keo dạng hình cầu hay hình bản

Đầu không phân cực hướng vào trong, đầu phân cực quay ra ngoài tạo mixen keo dạng hình cầu hay hình bản

Cả a, b đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi điều chế nhũ dịch D/N để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

Thêm dung dịch CaCl2

Thêm dung dịch NaCl

Thêm natri sterat

Thêm calci sterat

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của CaCl2 trong chuyển hóa nhũ tương:

Muối giúp trao đổi ion

Chất nhũ hóa N/D

Chất phá bọt

Chất nhũ hóa D/N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng khi nói về khí dung:

1. Khí dung là hệ phân tán R/L

2. Khí dung là hệ phân tán L/K

3. Khí dung là hệ phân tán K/K

4. Các chế phẩm thuốc phun mù đều trị mũi họng thường là khí dung

5. Các chế phẩm thuốc ở dạng dịch treo là khí dung

1, 2, 3 đúng

1, 2, 5 đúng

1, 2, 4 đúng

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi điều chế nhũ dịch N/D để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

Thêm dung dịch CaCl2

Thêm dung dịch NaCl

Thêm natri sterat

Thêm calci sterat

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của Natri sterat trong chuyển hóa nhũ tương:

Chất nhũ hóa N/D

Chất phá bọt

Chất nhũ hóa D/N

Thêm dung dịch CaCl2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của Calci sterat trong chuyển hóa nhũ tương:

Chất nhũ hóa N/D

Chất phá bọt

Chất nhũ hóa D/N

Thêm dung dịch CaCl2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của span trong chất HĐBM là:

Chất tạo bọt

Chất trợ tan

Chất nhũ hóa N/D

Chất nhũ hóa D/N

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của Tween trong chất HĐBM là:

Chất tạo bọt

Chất trợ tan

Chất nhũ hóa D/N

Chất nhũ hóa N/D

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của Natri lauryl sunfat trong chất HĐBM là:

Chất tạo bọt

Chất trợ tan

Chất nhũ hóa N/D

Chất nhũ hóa D/N

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi

Tan tốt trong nước

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng trong các câu sau:

1. Xà phòng Natri làm chất nhũ hóa cho nhũ tương D/N.

2. Xà phòng Calci làm chất nhũ hóa cho nhũ tương N/D.

3. Dung môi có sức căng bề mặt càng lớn càng khó thấm ướt.

4. Một chất HĐBM trong quá trình hoạt động làm giảm sức căng bề mặt của hệ.

5. Khả năng thấm ướt không phụ thuộc vào sức căng bề mặt

1, 2, 3, 5 đều đúng

1, 2, 3, 4 đều đúng

1, 2, 3 đều đúng

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B