1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 6
25 câu hỏi
Độ bền vựng phân tán thường được chia làm các loại:
Độ bền động học
Độ bền tập hợp
Độ bền hóa học
a, b đúng
Chọn đáp án D
Khi cho K2SO4 vào hệ keo [m(AgI).nI-.(n-x)K+]x-.xK+ thì ion nào có tác dụng keo tụ.
K+
SO42-
I-
Không có ion nào.
Chọn đáp án B
Khi cho keo As2S3 điện tích dương tiếp xúc với các dung dịch chất điện li KCl, KNO3, KI, KBr, KF cho biết keo AS2S3 hấp phụ dung dịch nào tốt nhất
KCl
KI
KF
KBr
Chọn đáp án B
Cho biết keo AgI tích điện âm tiếp xúc với hổn hợp chất điện li KCl, FrCl, LiCl, CsCl, RbCl cho biết keo AgI hấp phụ dịch nào tốt nhất
FrCl
KCl
LiCl
CsCl
Chọn đáp án D
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự keo tụ:
Chất điện li.
Nhiệt độ.
Tác động cơ học
Lực đẩy tỉnh điện.
Chọn đáp án A
Trong sự keo tụ do ảnh hưởng của chất điện li, khi nồng độ chất điện li tăng thì:
Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện tăng.
Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện giảm.
Thế điện động tăng, lực đẩy tĩnh điện tăng.
Hệ keo bền vững về động họC.
Chọn đáp án B
Khi xử lý nước phù sa bằng phèn nhôm, sau một thời gian các tiểu phân keo hết tủa, hiện tượng trên được gọi là:
Keo tụ thay đổi nhiệt độ.
Keo tụ tự phát.
Keo tụ tương hổ.
Keo tụ do cơ họC.
Chọn đáp án B
Muốn làm cho hệ keo bền vững phải tăng lực đẩy điện tức là:
Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế điện động lớn.
Giữ cho hệ keo có nồng độ hạt lớn.
Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế diện động nhỏ.
Giảm chiều dày khuếch tán.
Chọn đáp án A
Khi tăng nồng độ của hệ bán keo, cân bằng chuyển dịch về phía tạo rA.
Dung dịch phân tử, ion.
Dung dịch mixen.
Gel
Khí dung.
Chọn đáp án C
Hê phân tán nào sau đây không thuộc hệ phân tán thô.
Hỗn dịch.
Nhũ tương.
Khí dung.
Hệ phân tán K/K.
Chọn đáp án D
Chọn câu sai khi nói về nhũ tương:
Phân loại theo pha phân tán và môi truồng phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũ
Phân loại theo nồng độ phân tán, nhũ tương loãng, đặC.
Hê phân tán R/L
Hệ phân tán thô.
Chọn đáp án C
Trong ngành Dược cách sử dụng hệ phân tán thô sau đây đúng:
Nhũ tương D/N thường dùng bên ngoài.
Nhũ tương N/D thường dùng bên trong.
Khí dung được sử dụng như thuốc có tác dụng nhanh chóng.
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Vai trò chất nhũ hóa:
Giảm độ nhớt của nhũ tương.
Trung hòa điện tích trên bền mặt các hạt của pha phân tán.
Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo cho bề mặt tích điện.
Tập trung trên bền mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệ nhũ tương.
Chọn đáp án C
Sự chuyển tướng của nhũ tương phụ thuộc chủ yếu vào:
Tướng phân tán.
Môi trường phân tán.
Chất nhũ hóA.
Chất tạo bọt.
Chọn đáp án C
Để bảo vệ các dịch treo làm thuốc trong Dược phẩm người ta thường thêm vào:
Các chất cao phân tử.
Chất hoạt động bề mặt.
Hạt phân tán nhỏ như cao lanh.
Cả a, b đúng
Chọn đáp án D
Để giảm sự nổi kem của nhũ dịch người ta cần:
Tăng kích thước hạt.
Giảm độ nhớt của môi trường.
Giảm sự khác biệt tỷ trọng giữa hao phA.
Chuyển tướng nhũ tương.
Chọn đáp án C
Cấu tạo của mixen keo xà phòng:
Các đầu phân cực và không phân cực hướng song song nhau.
Đầu phân cực hướng vào trong, đầu không phân cực quay ra ngoài tạo mixen keo dạng hình cầu hay hình bản.
Đầu không phân cực hướng vào trong, đầu phân cực quay ra ngoài tạo mixen keo dạng hình cầu hay hình bản.
Cả a, b đúng.
Chọn đáp án C
Khi điều chế nhũ dịch D/N để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:
Thêm dung dịch CaCl2.
Thêm dung dịch NaCl.
Thêm natri sterat.
Thêm calci sterat.
Chọn đáp án C
Vai trò của CaCl2 trong chuyển hóa nhũ tương:
Muối giúp trao đổi ion.
Chất nhũ hóa N/D.
Chất phá bọt.
Chất nhũ hóa D/N.
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng khi nói về khí dung
1.Khí dung là hệ phân tán R/L
2.Khí dung là hệ phân tán L/K
3.Khí dung là hệ phân tán K/K
4.Các chế phẩm thuốc phun mù đều trị mũi họng thường là khí dung.
5.Các chế phẩm thuốc ở dạng dịch treo là khí dung.
1, 2, 3 đúng
1, 2, 5 đúng
1, 2, 4 đúng
Tất cả đúng
Chọn đáp án C
Khi điều chế nhũ dịch N/D để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:
Thêm dung dịch CaCl2.
Thêm dung dịch NaCl.
Thêm natri sterat.
Thêm calci sterat.
Chọn đáp án D
Vai trò của Natri sterat trong chuyển hóa nhũ tương:
Chất nhũ hóa N/D.
Chất phá bọt.
Chất nhũ hóa D/N.
Thêm dung dịch CaCl2.
Chọn đáp án C
Vai trò của Calci sterat trong chuyển hóa nhũ tương:
Chất nhũ hóa N/D.
Chất phá bọt.
Chất nhũ hóa D/N.
Thêm dung dịch CaCl2.
Chọn đáp án A
Vai trò của span trong chất HĐBM là:
Chất tạo bọt.
chất trợ tan
Chất nhũ hóa N/D.
Chất nhũ hóa D/N.
Chọn đáp án C
Vai trò của Tween trong chất HĐBM là:
Chất tạo bọt.
chất trợ tan
Chất nhũ hóa D/N.
Chất nhũ hóa N/D.
Chọn đáp án C

