1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 40
Đề thi

1200+ câu trắc nghiệm Hoá lý dược có đáp án - Phần 40

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng bậc 2 được biểu diễn:

t-1 .mol.l-1

t.mol,l-1

mol-1 .t.l

l.mol.-l t-1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tiến hành phản ứng sau: 2A+B+C-->D ở nhiệt độ không đổi thu được kết quả:

1. Tăng nồng độ C giữ nguyên nồng độ A, B tốc độ phản ứng không đổi. 2. Giữ nguyên nồng độ A, C tăng nồng độ B hai lần, tốc độ phản ứng tăng hai lần. 3. Giữ nguyên nồng độ B, C tăng nồng độ A lên gấp đôi, tốc độ phản ứng tăng 4 lần. Biểu thức tốc độ phản ứng là:

V=k.C2A.CB.CC

V=k.CA.CB

V=k.CC.C2B

V=k.C2A.CB

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng CH3COOCH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3OH. Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V= [CH3COOCH3][NaOH]. Chọn phát biểu đúng nhất:

Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH

Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH

Phản ứng có bậc tổng quát là 2

a, c đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Fe3+/Fe2+ và Cu2+/Cu lần lượt là 0,771V và 0,34V phản ứng tự diễn ra theo chiều:

2Fe2+→Cu2++Cu

2Fe2++Cu→2Fe3++Cu2+

2Fe3++Cu2+→2Fe2++Cu

2Fe3++Cu→2Fe2++Cu2+

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Sn2++2Fe3+→Sn4++2Fe2+  :

Fe3+ là chất oxy hóa và Fe3++1e→Fe2+ là sự khử

Fe3+ là chất oxy hóa và Fe3++1e→Fe2+ là sự oxy hóa

là chất khử và Fe3++1e→Fe2+ là sự khử

b, c đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm về hệ keo người ta có thể nói:

Keo là hệ phân tán dính gồm các tiểu phân từ 10-7 cm đến 10-5 cm phân tán trong mội trường nước

Keo là hệ dị thể gồm các hạt có kích thước nhỏ từ 10-7 cm đến 10-5 cm mắt thường có thể phân biệt được, phân tán trong môi trường phân tán

Keo là hệ dị thể bao gồm các tiểu phân có kích thước từ 10-7 cm đến 10-5 cm phân tán trong một môi trường phân tán

Câu A,B,C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho bột lưu huỳnh vào nước ta thu được một sản phẩm:

Hỗn dịch

Keo thân dịch

Keo lưu huỳnh

Nhũ dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

Là ete của span và ethylen glycol

Là ete của sorbitan và poli ethylene glycol

Là ete của sorbitan và polioxi ethylene glycol

Là estre của span và polioxi ethylene glycol

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keo lưu huỳnh được điều chế bằng:

Phân tán bằng hồ quang

Phân tán bằng phương pháp hóa học

Phân tán bằng phương pháp pepti hóa

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keo lưu huỳnh được điều chế bằng phương pháp nào?

Phân tán bằng hồ quang

Phân tán bằng phương pháp hóa học

Phân tán bằng phương pháp pepti hóa

Ngưng tụ bằng phản ứng oxy hóa khử

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keo Al(OH)3 được điều chế bằng phương pháp:

Phân tán trực tiếp

Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi

Phân tán bằng pepti hóa

Ngưng tụ bằng phương pháp hóa học

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keo lưu huỳnh được điều chế bằng:

Phân tán bằng hồ quang

Phân tán bằng phương pháp hóa học

Phân tán bằng phương pháp pepti hóa

Phân tán bằng phương pháp thay thế dung môi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keo xanh phổ sau khi điều chế có thể được tinh chế bằng cách:

Cho keo xanh phổ đi qua giấy lọc xếp

Cho keo xanh phổ đi qua màng thẩm tích

Cho keo xanh phổ đi qua lọc gòn

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của acid oxalic trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:

Là chất ổn định màu của keo xanh phổ

Là chất hoạt bề mặt bảo vệ các tiểu phân hạt keo

Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của acid oxalic trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:

Là chất ổn định màu của keo xanh phổ

Là chất hoạt động bề mặt bảo vệ các tiểu phân hạt keo

Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ

Là chất pepti hóa để phân tán các tiểu phân hạt keo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keo Fe(OH)3 có thể được điều chế bằng phương pháp:

Thủy phân FeCl3 trong môi trường acid đun nóng

Thủy phân FeCl3 trong môi trường base đun nóng

Thủy phân FeCl3 trong nước đun sôi để nguội

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân tán NaCl trong môi trường benzen ta thu được:

Hệ phân tán thô

Dung dịch thuật

Nhũ dịch Nacl trong benzen

Hỗn hợp dịch Nacl trong benzen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kính hiển vi nền đen:

Ánh sáng được chiếu qua vật khảo sát từ dưới lên

Ánh sáng được chiếu qua vật khảo sát từ trên lên

Ánh sáng được chiếu qua vật khảo sát từ góc bên

Vật tư phát sáng trong thị trường nền đen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin thuộc loại:

Hệ keo thuận nghịch

Hệ keo thuận nghịch

Hệ keo sơ nước và thuận nghịch

Hệ keo thân nước và thuận nghịch

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keo nào sau đây không phải là keo thuận nghịch

Fe(OH)3

Keo gelatin trong nước

Keo lưu huỳnh

Keo AgI

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại thuốc tiêm hydrocortisone màu trắng đục thuộc hệ phân tán nào:

Hỗn dịch

Nhũ dịch

Dung dịch thật

Hỗn nhũ dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho bột lưu huỳnh vào nước ta được:

Hỗn dịch lưu huỳnh

Keo thân dịch

Keo lưu huỳnh

Câu B và C đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là:

A.Hệ keo < dung dịch thực < thô

B.Thô < hệ keo < dung dịch thực

C.Thô < hệ keo < dung dịch thực

D.Hệ keo < thô < dung dịch thực.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ bán hủy của sự tạo keo tự được biểu diễn bằng công thức:

T½ = 0.693/k

T½ =0.639/k

T½ = 1/ kCo

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai khi nói đúng về nhũ tương:

Phân loại theo pha phân tán và môi trường phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũ tương

Phân loại theo nồng độ phân tán: nhũ tương loãng và đặc

Hệ phân tán rắn, lỏng

Hệ phân tán thô

Xem đáp án

Chọn đáp án C