
120 câu hỏi
Có vị trí giáp biển, giáp với Trung Quốc và Lào.
Nằm hoàn toàn trong nội địa, có đường biên giới với Trung Quốc và Lào.
Có các cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia.
Giáp với 3 vùng kinh tế của nước ta.
Chọn B
Lãnh thổ bao gồm 13 tỉnh và 1 thành phố.
Lãnh thổ hẹp ngang, bao gồm 15 tỉnh.
Kéo dài tới 15 vĩ độ và nằm trong nhiều múi giờ.
Lãnh thổ bao gồm 14 tỉnh.
Chọn D
13,1 %.
12,1 %.
23,1%.
13,9%.
Chọn A
bằng mức trung bình của cả nước.
thấp, chưa bằng 1/2 của cả nước.
thấp, chưa bằng 1/3 của cả nước.
trung bình, gần bằng mức trung bình của cả nước.
Chọn B
Cao hơn mức trung bình của cả nước.
Thấp hơn mức trung bình của cả nước.
Thấp, chưa bằng mức trung bình của cả nước.
Bằng mức trung bình của cả nước.
Chọn A
A-pa-tit, thiếc, chì, kẽm, sắt.
Than, dầu mỏ, a-pa-tit.
Bô-xit, kẽm, crôm, man-gan.
Ti-tan, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt.
Chọn A
Có nhiều hệ thống sông lớn, độ dốc lòng sông nhỏ.
Đầu nguồn của nhiều sông, sông có trữ lượng thuỷ điện lớn.
Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, nhiều phù sa, chế độ nước điều hoà.
Có mật độ sông ít, hầu hết là sông nhỏ.
Chọn B
có diện tích đất fe-ra-lit lớn.
có mưa phùn vào cuối mùa đông.
có vùng trung du trải rộng.
có khí hậu cận nhiệt đới.
Chọn D
mùa đông lạnh nhất cả nước.
diện tích đất đồng cỏ lớn.
mùa khô kéo dài.
diện tích đất trồng cây lương thực lớn
Chọn B
sông Hồng.
sông Lô.
sông Chảy.
sông Đà.
Chọn D
Lào Cai.
Lai Châu.
Yên Bái.
Phú Thọ.
Chọn A
Cột chồng.
Miền.
Tròn.
Đường.
Chọn A
56,4%.
60,4%.
66,4%.
61,4%.
Chọn C
7 000 ha.
8 000 ha.
6 000 ha.
7 500 ha.
Chọn B
có đất fe-ra-lit và khí hậu cận xích đạo.
địa hình đồi núi, nhiệt độ cao.
có các thung lũng rộng, thời tiết ổn định.
có các vùng đất bằng phẳng, mùa đông kéo dài.
Chọn A
Đường.
Cột ghép.
Miền.
Kết hợp (cột và đường).
Chọn B
a) – Sai.
b) – Đúng.
c) – Đúng.
d) – Sai.
2,4 triệu con.
200 nghìn con.
Có biên giới kéo dài với Trung Quốc, Lào.
Giáp với Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia và giáp biển.
Nằm ở vị trí trung tâm Bắc Bộ, giáp với 2 vùng kinh tế và giáp biển.
Giáp với 3 vùng kinh tế và thông ra Biển Đông.
Chọn C
Gồm 2 thành phố trực thuộc Trung ương và 9 tỉnh với 4 huyện đảo.
Gồm 1 thành phố trực thuộc Trung ương và 9 tỉnh với 4 huyện đảo.
Gồm 2 thành phố trực thuộc Trung ương và 9 tỉnh với 2 huyện đảo.
Gồm 2 thành phố trực thuộc Trung ương và 8 tỉnh với 3 huyện đảo.
Chọn A
Là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước.
Là vùng đông dân, mật độ dân số đứng thứ hai cả nước.
Là vùng có mật độ dân số cao gấp hai lần mức trung bình cả nước.
Là vùng chiếm tới trên 30 % dân số cả nước.
Chọn A
Tập trung nhiều loại khoáng sản nhất cả nước.
Có tiềm năng lớn về than, dầu mỏ, khí tự nhiên, a-pa-tit.
Nghèo khoáng sản, chủ yếu chỉ có than nâu.
Có tiềm năng lớn về than, đá vôi, sét, cao lanh.
Chọn D
có một mùa đông lạnh.
vùng đất trong đê kém màu mỡ.
thời tiết thất thường và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
nhiều vùng bị ngập nước thường xuyên.
Chọn C
khai thác thế mạnh du lịch.
trồng các loại rau, quả cận nhiệt và ôn đới.
trồng các loại cây nhiệt đới.
tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp.
Chọn B
thời tiết trong năm ổn định.
nhiệt độ quanh năm ít biến động.
diện tích đất bãi bồi lớn.
đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
Chọn D
Vị trí địa lí thuận lợi.
Nhiều di tích văn hoá – lịch sử, lễ hội, thắng cảnh đẹp.
Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề.
Sông ngòi dày đặc, có trữ năng thuỷ điện lớn.
Chọn D
Miền.
Tròn.
Cột chồng.
Đường.
Chọn C
39,6%.
36,9%.
35,2%.
36,0 %.
Chọn B
a) – Sai.
b) – Sai.
c) – Đúng.
d) – Sai.
là nơi hội tụ của nhiều loại hình giao thông vận tải.
là nơi hội tụ của một số quốc lộ.
có sân bay quốc tế Nội Bài.
có đường sắt Thống Nhất chạy qua.
Chọn A
Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.
Có biên giới đường bộ kéo dài với Lào thông qua các cửa khẩu.
Giáp với 3 vùng kinh tế của nước ta.
Nằm ở vị trí trung gian giữa Lào, Cam-pu-chia và Biển Đông.
Chọn B
Quảng Trị.
Thừa Thiên Huế.
Hà Tĩnh.
Thanh Hoá.
Chọn C
Cồn Cỏ.
Hoàng Sa.
Phú Quý.
Cô Tô.
Chọn A
Có dân số đông nhất cả nước.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao trên 1 %.
Chỉ có người Kinh sinh sống nơi đây.
Thành phần dân tộc đa dạng như: Kinh, Thái, Mường, Tà Ôi,...
Chọn D
trồng rau vụ đông.
trồng lúa có năng suất cao.
phát triển kinh tế biển.
nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
Chọn C
nông nghiệp, chăn nuôi và công nghiệp chế biến.
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.
nông nghiệp, công nghiệp chế biến và du lịch.
Chọn B
mía, lạc, cam.
bông, thuốc lá, chuối.
đay, cói, xoài.
đậu tương, vừng, bưởi.
Chọn A
Nghệ An.
Thừa Thiên Huế.
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Chọn D
bảo vệ nguồn nước.
bảo vệ tốt tài nguyên rừng.
thúc đẩy kinh tế ở các tỉnh miền núi.
tạo thế liên hoàn đối với phát triển kinh tế theo không gian.
Chọn B
điều hoà nước, chống lũ lụt, bảo vệ các nguồn gen quý hiếm,...
tạo cảnh quan để phát triển du lịch biển và vùng đồng bằng liền kề.
khai thác nguồn gỗ để xuất khẩu.
chống cát bay, cát chảy, mở rộng diện tích đồng bằng.
Chọn D
chắn gió, bão; ngăn cát bay, cát chảy;...
điều hoà nguồn nước.
chống lũ đột ngột trên các sông.
tạo cảnh quan ven biển.
Chọn A
trồng cây công nghiệp hàng năm, cây dược liệu, trồng rừng và chăn nuôi lợn.
trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn và trồng rừng.
trồng rừng, trồng rau quả cận nhiệt và chăn nuôi gia súc nhỏ.
trồng cây công nghiệp, cây rau đậu và chăn nuôi lợn.
Chọn C
Quảng Bình, Quảng Trị.
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
Thanh Hoá, Nghệ An.
Hà Tĩnh, Quảng Bình.
Chọn C
2 201,5 nghìn ha.
Cột ghép.
Miền.
Cột chồng.
Tròn.
Chọn C
vùng Đông Nam Bộ, nước láng giềng Cam-pu-chia và Biển Đông.
vùng Đồng bằng sông Hồng, nước láng giềng Cam-pu-chia và Biển Đông.
vùng Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng; nước láng giềng Lào và Biển Đông.
vùng Đông Nam Bộ, Tây Nguyên; nước láng giềng Lào và Biển Đông.
Chọn D
Bình Thuận.
Quảng Ngãi.
Phú Yên.
Ninh Thuận.
Chọn B
Phú Yên.
Khánh Hoà.
Ninh Thuận.
Quảng Ngãi.
Chọn D
Có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên dưới 1 %.
Mật độ dân số ở mức trên 200 người/km2.
Tỉ lệ dân thành thị dưới 50 %.
Chỉ có dân tộc Kinh sinh sống nơi đây.
Chọn D
có bờ biển dài, nguồn lợi hải sản phong phú.
có bờ biển khúc khuỷu, nhiều bãi biển đẹp.
có các vũng vịnh kín gió, gần tuyến đường biển quốc tế.
tập trung nhiều đảo gần bờ và xa bờ.
Chọn C
có nhiều vịnh ăn sâu vào đất liền, kín gió, giàu khoáng sản.
có các bãi biển đẹp, nhiều vũng vịnh nổi tiếng, các đảo gần bờ.
có nhiều ngư trường lớn, nhiều đảo gần bờ.
vùng biển rộng, ấm, có hai quần đảo lớn là Hoàng Sa và Trường Sa.
Chọn B
Quảng Ngãi và Ninh Thuận.
Quảng Nam và Quảng Ngãi.
Quảng Nam và Phú Yên.
Bình Định và Phú Yên.
Chọn A
từ nước biển.
từ mặt trời và sức gió.
từ băng cháy.
từ địa nhiệt.
Chọn B
crôm, ti-tan, sắt.
đồng, đá vôi, chì.
cát thuỷ tinh, ti-tan, dầu khí.
bô-xit, crôm, a-pa-tit.
Chọn C
du lịch nghỉ dưỡng và thể thao mạo hiểm.
du lịch biển, đảo và lịch sử, văn hoá.
du lịch sinh thái, sông nước miệt vườn và biển, đảo.
du lịch cộng đồng và du lịch biên giới gắn với cửa khẩu quốc tế.
Chọn B
A Đới.
Cha Lo.
Cầu Treo.
Nam Giang.
Chọn D
Tròn.
Cột chồng.
Đường.
Miền.
Chọn B
92,7%.
62,7%.
82,7%.
77,7%.
Chọn C
76,8%.
86,8%.
66,8%.
186,8 %.
Chọn B
Cá biển chiếm tỉ trọng lớn trong sản lượng hải sản khai thác.
Sản lượng cá biển có tốc độ tăng chậm hơn so với sản lượng hải sản khai thác.
Giai đoạn 2010 – 2021, sản lượng cá biển chiếm 50 % sản lượng hải sản khai thác.
Cá biển chiếm tỉ trọng không đáng kể trong sản lượng khai thác hải sản.
Chọn A
Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ; nước láng giềng Lào và Biển Đông.
vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ; nước láng giềng Lào, Cam-pu-chia.
Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Đông Nam Bộ và nước láng giềng Lào.
vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Chọn B
Tây Ninh.
Bình Dương.
Lâm Đồng.
Quảng Ngãi.
Chọn C
Có số dân đông và gia tăng dân số tự nhiên ở mức trên 2 %.
Là nơi sinh sống của nhiều dân tộc.
Có mật độ dân số thấp hơn mức trung bình cả nước.
Tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn mức trung bình cả nước.
Chọn A
có mùa khô kéo dài.
có nhiều sông lớn.
có đất ba-dan tập trung thành các vùng rộng.
nhiệt độ thấp, khí hậu mát mẻ quanh năm.
Chọn C
sông có nhiều hướng.
đây là vùng đầu nguồn của các con sông.
sông có nhiều phụ lưu.
sông có sự phân mùa rõ rệt.
Chọn B
cây công nghiệp lâu năm.
cây công nghiệp hàng năm.
cây lương thực, thực phẩm.
cây dược liệu.
Chọn A
lạc.
đậu tương.
cà phê.
mía.
Chọn C
bảo vệ rừng.
khai thác hết các thế mạnh.
tập trung khai thác nguồn lợi bô-xit.
đầu tư cho các nhà máy thuỷ điện.
Chọn A
Đồng Nai.
Srê Pôk.
Ba.
Ba.
Chọn C
Nam Giang.
Cầu Treo.
Lao Bảo.
Lệ Thanh.
Chọn D
Bảo vệ môi trường không khí.
Chống ô nhiễm nguồn nước sông và xói mòn đất.
Chống biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
Tiết kiệm được nguồn nước và điều tiết được dòng chảy.
Chọn D
2 572,7 nghìn ha.
52,7 %.
47,2%.
48,7%.
59,2 %.
Chọn B
48 nghìn ha.
49 nghìn ha.
50 nghìn ha.
51 nghìn ha.
Chọn C
22,6 nghìn ha.
30,6 nghìn ha.
12,5 nghìn ha.
20,8 nghìn ha.
Chọn A
Tất cả các tỉnh của vùng đều có đường bờ biển và đường biên giới.
Lãnh thổ của vùng kéo dài theo chiều Bắc – Nam và hẹp theo chiều Đông – Tây.
Phía tây tiếp giáp với Lào nên thuận lợi cho vùng phát triển kinh tế cửa khẩu.
Quần đảo Côn Sơn là bộ phận lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ, nằm trên Biển Đông.
Chọn D
Địa hình bằng phẳng thuận lợi cho quy hoạch phát triển kinh tế.
Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt cao thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhiệt đới.
Đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc sản xuất cây công nghiệp hàng năm.
Cát trắng và khí tự nhiên là tài nguyên khoáng sản quan trọng bậc nhất của vùng.
Chọn B
số dân đông, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn.
Ba Na, Cơ Ho là các dân tộc thiểu số chủ yếu của vùng.
số người trên độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao nhất.
Chọn B
Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất nước ta.
Tỉ lệ dân số nhập cư thấp nên không gây sức ép đến việc làm.
Mật độ trung tâm công nghiệp dày đặc nhất cả nước.
Là địa bàn thu hút đông đảo lao động có chuyên môn cao.
Chọn B
cát lấn, cát bay và hoang mạc hoá.
thiếu nước nghiêm trọng vào đầu mùa hạ.
ô nhiễm môi trường, đặc biệt là môi trường nước.
ngập lụt trên diện rộng vào thời kì mùa mưa.
Chọn C
nguồn lao động có trình độ và chuyên môn đào tạo chiếm tỉ lệ cao.
vị trí địa lí thuận lợi, tiếp giáp với các vùng giàu tiềm năng.
tài nguyên thiên nhiên phong phú và có vùng biển giàu tiềm năng.
chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi địa phương.
Chọn A
hợp lí các thế mạnh về tự nhiên của vùng.
lợi thế về thị trường và nguồn lao động dồi dào.
công nghệ cao và có giá trị gia tăng lớn.
lợi thế về thị trường của vùng tiếp giáp.
Chọn C
Là ngành kinh tế mới được chú trọng phát triển trong thời gian gần đây.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là khoáng sản và hàng tiêu dùng.
Vùng có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải và ngày càng hoàn thiện.
Vùng có nhiều di sản thiên nhiên và di sản văn hoá thế giới.
Chọn C
Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.
Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng.
Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển.
Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt.
Chọn A
cà phê, cao su, chè.
chè, lạc, mía.
cao su, chè, điều.
cao su, điều, hồ tiêu.
Chọn D
địa hình tương đối bằng phẳng và có đất ba-dan, đất xám phù sa cổ chiếm diện tích lớn.
thị trường tiêu thụ rộng lớn và có các ngành công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp phát triển.
khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt cao, lượng mưa lớn và phân hoá thành hai mùa rõ rệt.
nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm trong trồng, chế biến sản phẩm cây công nghiệp.
Chọn A
Hoạt động trồng rừng và khoanh nuôi bảo vệ rừng được chú trọng.
Phần lớn diện tích rừng của vùng là rừng sản xuất và rừng phòng hộ.
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản của vùng.
Khai thác gỗ và chế biến lâm sản là hoạt động chính của ngành.
Chọn A
Vùng có diện tích nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất cả nước.
Sản lượng thuỷ sản khai thác lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
Hạn chế của ngành là chưa chú trọng vào việc đánh bắt xa bờ.
Khai thác hải sản được chú trọng phát triển ở tất cả các địa phương trong vùng.
Chọn B
Giảm tỉ lệ gia tăng dân số và khai thác hợp lí tài nguyên.
Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá và thu hút lao động từ các vùng khác đến.
Bảo vệ môi trường và tập trung phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.
Bảo vệ môi trường, khai thác và sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên.
Chọn D
Vùng là đầu mối giao thông lớn nhất của các tỉnh phía nam ở nước ta.
Có đầy đủ các loại hình vận tải, ngày càng hoàn thiện và hiện đại.
Mạng lưới giao thông đường sắt dày đặc kết nối với các nước láng giềng.
Có cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất lớn nhất cả nước.
Chọn C
Sai - Tổng số dân và số dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm.
SAI - Tỉ lệ dân thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ dân nông thôn.
Đúng - Tỉ lệ dân thành thị luôn lớn hơn tỉ lệ dân nông thôn.
Đúng - Tỉ lệ dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm.
Sai - Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
Đúng - Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
Đúng - Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.
Sai - Nguyên nhân chính làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Năm 2010.
174,7 %.
153 %.
11.
12.
13.
14.
Chọn C
Vĩnh Long.
Đồng Nai.
Cà Mau.
Trà Vinh.
Chọn B
Bến Tre.
An Giang.
Sóc Trăng.
Kiên Giang.
Chọn D
đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.
đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn.
đất phèn, đất mặn, đất ba-dan.
đất mặn, đất bạc màu, đất phèn.
Chọn A
đất phù sa ngọt.
đất xám.
đất mặn.
đất phèn.
Chọn D
dọc sông Tiền và sông Hậu.
rải rác khắp trong vùng.
Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.
các tỉnh ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
Chọn A
dọc sông Tiền, sông Hậu.
vành đai ven biển.
rải rác khắp các tỉnh trong vùng.
Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.
Chọn B
các tỉnh ven biển.
dọc sông Tiền và sông Hậu.
rải rác khắp các tỉnh trong vùng.
Đồng Tháp Mười và vùng trũng Cà Mau.
Chọn D
cận nhiệt đới ẩm gió mùa.
cận xích đạo.
nhiệt đới ẩm gió mùa
xích đạo gió mùa.
Chọn B
sản xuất nông nghiệp.
ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.
giao thông vận tải đường bộ.
hoạt động du lịch.
Chọn C
than bùn và đá vôi.
than nâu và đá vôi.
than bùn và khí tự nhiên.
sét xi măng và dầu mỏ.
Chọn A
ngập lụt vào mùa lũ, thiếu nước vào mùa khô.
tình trạng xâm nhập mặn kéo dài quanh năm.
thiếu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
thiếu nguyên liệu cho công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản.
Chọn D
62,3 tạ/ha.
Kết hợp (cột và đường).
Cột.
Đường.
Miền.
Chọn A
Tài nguyên sinh vật đang bị suy giảm.
Chịu ảnh hưởng lớn của bão.
Thiếu tài nguyên khoáng sản để phát triển công nghiệp.
Diện tích đất cho sản xuất nông nghiệp bị nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.
Chọn B
Cây lấy gỗ.
Cây ăn quả cận nhiệt.
Cây công nghiệp lâu năm.
Cây lương thực, thực phẩm.
Chọn D
Cà Mau và Cần Thơ.
Cà Mau và Vũng Tàu.
Cần Thơ và Vũng Tàu.
Cần Thơ và Tân An.
Chọn D
Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống.
Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.
Công nghiệp hoá chất, phân bón.
Công nghiệp sản xuất nhiệt điện.
Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















