12 Bài tập Xác định dấu của các giá trị lượng giác (có lời giải)
Đề thi

12 Bài tập Xác định dấu của các giá trị lượng giác (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1090 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC cân tại A có \(\widehat A = 120^\circ \). Xác định dấu của cos A và sin B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có \(\widehat A = 120^\circ \) suy ra cos A < 0.

Do tam giác ABC cân tại A nên \(\widehat B = \frac{{180^\circ - \widehat A}}{2} = \frac{{180^\circ - 120^\circ }}{2} = 30^\circ \).

Do đó sin B > 0.

2. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của góc α ( 0° < α < 180°) thì sin α và tan α cùng dấu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Vì ( 0° < α < 180°) nên sin α > 0 mà tan α = \(\frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }}\) nên để sin α và tan α cùng dấu thì cos α > 0.

Do đó 0° < α < 90°.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn. Khẳng định nào sau đây là đúng?

sin α < 0;

cos α < 0;

tan α < 0;

cot α > 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Vì α là góc nhọn nên sin α > 0, cos α > 0, tan α > 0, cot α > 0.

Vậy A, B, C sai và D đúng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho β là góc tù. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

cos β > 0;

sin β > 0;

tan β > 0;

cot β > 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Vì β là góc tù nên sin β > 0, cos β < 0 , tan β < 0, cot β < 0.

Vậy B đúng, A, C, D sai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của α trong các giá trị dưới đây thỏa mãn sin α và cos α cùng dấu?

32°;

90°;

120°;

150°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Ta có sin α và cos α cùng dấu khi 0° < α < 90°.

Trong các đáp án đã cho, chỉ có đáp án A thỏa mãn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của góc γ dưới đây thì sin γ. cos γ có giá trị âm?

γ = 0°;

0° < γ < 90°;

γ = 90°;

90° < γ < 180°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

+) Với γ = 0°, ta có sin γ = 0, cos γ = 1. Do đó: sin γ . cos γ = 0 . 1 = 0.

+) Với 0° < γ < 90°, suy ra sin γ > 0, cos γ > 0. Do đó sin γ . cos γ > 0.

+) Với γ = 90°, ta có sin γ = 1, cos γ = 0. Do đó sin γ . cos γ = 1 . 0 = 0.

 +) Với 90° < γ < 180° suy ra sin γ > 0, cos γ < 0. Do đó sin γ . cos γ < 0.

Vậy với γ thỏa mãn 90° < γ < 180° thì sin γ . cos γ nhận giá trị âm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Xét dấu của biểu thức P = cos \(\frac{A}{2}\). sin B?

P > 0;

P < 0;

P = 0;

Một kết quả khác.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Trong ∆ABC, ta có 0° < \(\frac{A}{2}\)< 90°, và 0° < B < 180°.

Do đó cos \(\frac{A}{2}\) > 0, và sin B > 0.

Vậy P = cos \(\frac{A}{2}\). sin B > 0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là đúng?

cos 155° > cos 55°;

cos 155° < cos 55°;

cos 155° = cos 55°;

Một kết quả khác.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có: cos 155° < 0 và cos 55° > 0 nên cos 155° < cos 55°.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của góc α thỏa mãn cos α và cot α khác dấu?

0° < α < 90°;

50° < α < 100°;

90° < α < 180°;

Một kết quả khác.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có với 0° < α < 90° thì cos α > 0 và cot α > 0

Suy ra cos α và cot α cùng dấu với 0° < α < 90°.

Lại có 90° < α < 180° thì cos α < 0 và cot α < 0.

Suy ra cos α và cot α cùng dấu với 90° < α < 180°.

Tại α = 0°, ta có: cos α = 0 và cot α = 0.

Vậy không có góc α nào thỏa mãn cos α và cot α khác dấu trong các đáp án A, B, C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của góc α dưới đây để \(\frac{{\tan \alpha }}{{\cos \alpha }} > 0\).

0° < α < 90°;

90° < α < 180°;

0° < α < 90° và 90° < α < 180°;

α = 0° và α = 180°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

+) Với 0° < α < 90° thì tan α > 0 và cos α > 0 nên \(\frac{{\tan \alpha }}{{\cos \alpha }} > 0\).

+) Với 90° < α < 180° thì tan α < 0 và cos α < 0 nên \(\frac{{\tan \alpha }}{{\cos \alpha }} > 0\).

+) Với α = 0°, suy ra tan α = 0, cos α = 1, suy ra \(\frac{{\tan \alpha }}{{\cos \alpha }} = \frac{0}{1} = 0\).

+) Với α = 180°, suy ra tan α = 0, cos α = – 1, suy ra \(\frac{{\tan \alpha }}{{\cos \alpha }} = \frac{0}{{ - 1}} = 0\).

Vậy với α thỏa mãn 0° < α < 90° và 90° < α < 180° thì \(\frac{{\tan \alpha }}{{\cos \alpha }} > 0\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị nào dưới đây của góc α để biểu thức P = sinα.cosα.tanα < 0 là:

0° < α < 90°;

90° < α < 180°;

0° < α < 90° và 90° < α < 180°;

Kết quả khác.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có: P = sinα.cosα.tanα \( = \sin \alpha .\cos \alpha .\frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = {\sin ^2}\alpha \ge 0\) với mọi α.

Nên không tồn tại α thỏa mãn P = sinα.cosα.tanα < 0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có góc C là góc tù, khẳng định nào dưới đây là đúng?

sin A. cos B. cos C < 0;

sin A. cos B. cos C > 0;

sin A. cos B. cos C ≤ 0;

sin A. cos B. cos C ≥ 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Trong tam giác ABC, vì góc C là góc tù, suy ra góc A và góc B là góc nhọn.

Do đó sin A > 0, cos B > 0 và cos C < 0

Vậy sin A. cos B. cos C < 0.