109 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài 2: Mặt cầu có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

109 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài 2: Mặt cầu có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 12102 lượt thi
109 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C)  đường kính AB  và đường thẳng Δ. Để hình tròn xoay sinh bởi (C)  khi quay quanh Δ là một mặt cầu thì cần có thêm điều kiện nào sau đây:

(I) Đường kính AB thuộc Δ.

(II) Δ cố định và đường kính AB thuộc Δ.

(III) Δ cố định và hai điểm A, B cố định trên Δ.

Chỉ (I).

Chỉ (II).

Chỉ (III).

Không cần thêm điều kiện nào.

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R và mặt phẳng (P) có khoảng cách đến O bằng R. Một điểm M tùy ý thuộc (S). Đường thẳng OM cắt (P) tại N. Hình chiếu của O trên (P) là I. Mệnh đề nào sau đây đúng?Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R và mặt phẳng (P) có khoảng cách đến O bằng R. Một điểm M tùy ý thuộc (S). Đường thẳng OM cắt (P) tại N. (ảnh 1)

NI tiếp xúc với (S)

ON=R2⇔IN=R.

Cả A và B đều sai.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Chọn D

Vì I là hình chiếu của O trên (P) nên d[O, (P)] = OI mà d[O, (P)] = R nên I là tiếp điểm của (P) và (S).

Đường thẳng OM cắt (P) tại N nên IN vuông góc với OI tại I. Suy ra IN tiếp xúc với (S).

Tam giác OIN  vuông tại I  nên ON=R2⇔IN=R

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S(O;R) và một điểm A, biết OA = 2R. Qua A kẻ một tiếp tuyến tiếp xúc với (S) tại B. Khi đó độ dài đoạn AB bằng:

R

R2

R2

R3

Xem đáp án

Chọn D

Vì AB tiếp xúc với (S) tại B nên AB⊥OB

Suy ra AB=OA2−OB2=4R2−R2=R3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S(O;R) và một điểm A, biết OA = 2R. Qua A kẻ một cát tuyến cắt (S) tại B và C sao cho BC=R3. Khi đó khoảng cách từ O đến BC bằng:

R

R2

R2

R3

Xem đáp án

Chọn B

Gọi H là hình chiếu của O lên BC.

Ta có OB = OC = R, suy ra H là trung điểm của BC nên HC=CD2=R32.

Suy ra OH=OC2−HC2=R2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S(O;R) và mặt phẳng α. Biết khoảng cách từ O đến α bằng R2. Khi đó thiết diện tạo bởi mặt phẳng α với S(O;R) là một đường tròn có đường kính bằng:Cho mặt cầu S(O;R) và mặt phẳng anpha. Biết khoảng cách từ O đến anpha bằng R/2. Khi đó thiết diện tạo bởi mặt phẳng (ảnh 1)

R

R3

R2

R32

Xem đáp án

Chọn B

Gọi H là hình chiếu của  xuống α

Ta có dO,α=OH=R2<R nên α cắt S(O;R) theo đường tròn C(H;r).

Bán kính đường tròn CH;r là r=R2−OH2=R32.

Suy ra đường kính bằng R3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu tâm I bán kính R = 2,6 cm. Một mặt phẳng cắt mặt cầu và cách tâm I một khoảng bằng 2,4 cm. Thế thì bán kính của đường tròn do mặt phẳng cắt mặt cầu tạo nên là:

1,2 cm

1,3 cm

1 cm

1,4 cm

Xem đáp án

Chọn C

Mặt phẳng cắt mặt cầu S(I;2,6cm) theo một đường tròn (H,r).

Vậy r=R2−IH2=2,62−2,42=1cm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tròn lớn của một hình cầu là p . Một mặt phẳng α cắt hình cầu theo một hình tròn có diện tích là p2. Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng α bằng:

2pπ

p2π

Xem đáp án

Chọn D

Hình tròn lớn của hình cầu S  là hình tròn tạo bởi mặt phẳng cắt hình cầu và đi qua tâm của hình cầu. Gọi R  là bán kính hình cầu thì hình tròn lớn cũng có bán kính là R .

Theo giả thiết, ta có πR2=p⇔R=pπ và πr2=p2⇔r=p2π.

Suy ra d=R2−r2=p2π

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình cầu có bán kính là 2m, một mặt phẳng cắt hình cầu theo một hình tròn có độ dài là 2,4πm. Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng là:

1,6m

1,5m

1,4m

1,7m

Xem đáp án

Chọn A

Gọi khoảng cách từ tâm cầu đến mặt phẳng là d , ta có d2=R2−r2

Theo giả thiết R=2m và 2πr=2,4πm⇒r=2,4π2π=1,2m

Vậy d=R2−r2=1,6m

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S(O;R), A là một điểm ở trên mặt cầu (S) và (P) là mặt phẳng qua A sao cho góc giữa OA và (P) bằng 60o . Diện tích của đường tròn giao tuyến bằng:

Cho mặt cầu S(O;R), A là một điểm ở trên mặt cầu (S) và (P) là mặt phẳng qua A sao cho góc giữa OA và (P) bằng 60 độ (ảnh 1)

πR2.

πR22.

πR24.

πR28.

Xem đáp án

Chọn C

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên (P) thì

● H  là tâm của đường tròn giao tuyến của (P) và (S)

● OA,P^=OA,AH^=600.

Bán kính của đường tròn giao tuyến: r=HA=OA.cos600=R2

Suy ra diện tích đường tròn giao tuyến: πr2=πR22=πR24.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng a. Khi đó mặt cầu nội tiếp hình chóp S.ABCD có bán kính bằng:

a1+32.

a6−24.

a6+24.

a3−12.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng a. Khi đó mặt cầu nội tiếp hình chóp S.ABCD có bán kính bằng: (ảnh 1)

Gọi H  là tâm của hình vuông ABCD.

Ta có SH là trục đường tròn ngoại tiếp đáy.

Gọi M là trung điểm của CD và I là chân đường phân giác trong của góc SMH^ (I∈SH)

Suy ra I là tâm của mặt cầu nội tiếp hình chóp, bán kính r = IH

Ta có: 

SH=SA2−AH2=a22; SM=a32; MH=a2.

Dựa vào tính chất của đường phân giác ta có: ISIH=MSMH

⇒SHIH=MS+MHMH⇒IH=SH.MHMS+MH=a2+6=a6−24.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA = BC = a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

a22.

3a.

a62.

a6.

Xem đáp án

Chọn CCho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA = BC = a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm AC, suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Gọi I là trung điểm SC, suy ra IM // SA nên IM⊥ABC

Do đó IM là trục của ΔABC, suy ra IA = IB = IC

Hơn nữa, tam giác SAC vuông tại A có I là trung điểm SC nên IS = IC = IA

Từ (1) và (2) ta có IS = IA = IB = IC hay I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

Vậy bán kính R=IS=SC2=SA2+AC22=a62

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA=a6 và vuông góc với đáy (ABCD). Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD ta được:

a22.

8πa2.

2a2.

2πa2.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA = a căn bậc hai 6 và vuông góc với đáy (ABCD). (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD, suy ra O là tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD.

Gọi I là trung điểm SC, suy ra IO∥SA⇒IO⊥ABCD.

Do đó IO là trục của hình vuông ABCD, suy ra IA = IB = IC = ID (1)        

Tam giác SAC vuông tại A có I là trung điểm cạnh huyền SC nên IS = IC = IA. (2)

Từ (1) và (2), ta có: R=IA=IB=IC=ID=IS=SC2=a2.

Vậy diện tích mặt cầu S=4πR2=8πa2 (đvdt).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Cạnh bên SA=a2, hình chiếu của điểm S lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm của cạnh huyền AC. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC là:

a22.

a63.

a62.

a23.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Cạnh bên SA = a căn bậc hai 2, hình chiếu của điểm S lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm AC, suy ra SM⊥ABC⇒SM⊥AC.

Tam giác SAC có SM là đường cao và cũng là trung tuyến nên tam giác SAC cân tại S. 

Ta có AC=AB2+BC2=a2, suy ra tam giác SAC đều.

Gọi G là trọng tâm ΔSAC, suy ra GS=GA=GC   (1)

Tam giác ABC vuông tại B, có M là trung điểm cạnh huyền AC nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Lại có SM⊥ABC nên SM là trục của tam giác ABC.

Mà G  thuộc SM nên suy ra GA=GB=GC    (2)

Từ (1)  và (2) , suy ra GS=GA=GB=GC hay G là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC  .

Bán kính mặt cầu R=GS=23SM=a63

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a216. Gọi h là chiều cao của khối chóp và R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp. Tỉ số Rh bằng:

712

724.

76.

12.

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a căn bậc hai 21/6.  (ảnh 1)

Gọi O là tâm ΔABC, suy ra SO⊥ABC và AO=a33.

Trong SOA, ta có h=SO=SA2−AO2=a2.

Trong mặt phẳng SOA, kẻ trung trực d của đoạn SA cắt SO tại I, suy ra

● I∈d nên IS = IA

● I∈SO nên IA = IB = IC

Do đó IA = IB  IC = IS nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

Gọi M là tung điểm SA, ta có ΔSMI  ÿ  ΔSOA nên R=SI=SM.SASO=SA22SO=7a12.

Vậy Rh=76.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60o . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là:

4πa33.

2πa369.

8πa369.

8πa3627.

Xem đáp án

Chọn DCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60 độ (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD, suy ra SO⊥ABCD

Ta có 600=SB,ABCD^=SB,OB^=SBO^

Trong ΔSOB, ta có SO=OB.tanSBO^=a62

Ta có SO là trục của hình vuông ABCD.

Trong mặt phẳng SOB, kẻ đường trung trực d của đoạn SB

Gọi  I=SO∩d⇒I∈SOI∈d⇒IA=IB=IC=IDIS=IB⇒IA=IB=IC=ID=IS=R

Xét ΔSBD có SB=SDSBD^=SBO^=60o⇒ΔSBDđều.

Do đó d cũng là đường trung tuyến của ΔSBD. Suy ra I là trọng tâm ΔSBD.

Bán kính mặt cầu R=SI=23SO=a63. Suy ra V=43πR3=8πa3627.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AD = 2a, AB = BC = CD = a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với đáy. Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD. Tỉ số Ra nhận giá trị nào sau đây?

a2.

a

1

2.

Xem đáp án

Chọn DCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AD = 2a, AB = BC = CD = a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với đáy. (ảnh 1)

Ta có SA⊥AD hay SAD^=900.

Gọi E là trung điểm AD

Ta có EA = AB = BC nên ABCE là hình thoi.

Suy ra CE=EA=12AD

Do đó tam giác ACD vuông tại C. Ta có:

DC⊥ACDC⊥SA⇒DC⊥SAC⇒DC⊥SC hay SCD^=900.

Tương tự, ta cũng có SB⊥BD hay SBD^=900.

Ta có SAD^=SBD^=SCD^=900 nên khối chóp S.ABCD nhận trung điểm I của SD làm tâm mặt cầu ngoại tiếp, bán kính R=SD2=SA2+AD22=a2. Suy ra Ra=2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và góc giữa SC với đáy bằng 45o. Gọi N là trung điểm SA, h là chiều cao của khối chóp S.ABCD và R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp N.ABC. Biểu thức liên hệ giữa R và h là:

4R=5h.

5R=4h.

R=455h.

R=554h.

Xem đáp án

Chọn ACho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và góc giữa SC với đáy bằng 45 độ (ảnh 1)

Ta có 450=SC,ABCD^=SC,AC^=SCA^

Trong ΔSAC, ta có h=SA=a5.

Ta có BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒BC⊥BN

Lại có NA⊥AC. Do đó hai điểm A, B cùng nhìn đoạn NC dưới một góc vuông nên hình chóp N.ABC nội tiếp mặt cầu tâm J là trung điểm NC, bán kính R=JN=NC2=12.AC2+SA22=5a4.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Đường thẳng SA=a2 vuông góc với đáy (ABCD). Gọi M là trung điểm SC, mặt phẳng α đi qua hai điểm A và M đồng thời song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại E, F. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm S, A, E, M, F nhận giá trị nào sau đây?

a2.

a

a22.

a2.

Xem đáp án

Chọn CCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Đường thẳng  SA = a căn bậc hai 2 vuông góc với đáy (ABCD). Gọi M là trung điểm SC, (ảnh 1)

Mặt phẳng α song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại E, F nên EF // BD

ΔSAC cân tại A, trung tuyến AM nên AM⊥SC

Ta có BD⊥ACBD⊥SA⇒BD⊥SAC⇒BD⊥SC

Do đó EF⊥SC (2)

Từ (1) và (2), suy ra SC⊥α⇒SC⊥AE (*)

Lại có BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒BC⊥AE (**)

Từ (*) và (**), suy ra AE⊥SBC⇒AE⊥SB. Tương tự ta cũng có AF⊥SD.

Do đó SEA^=SMA^=SFA^=900 nên năm điểm S, A, E, M, F cùng thuộc mặt cầu tâm I là trung điểm của SA, bán kính R=SA2=a22.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc đáy (ABCD). Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng SB. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện HBCD có giá trị nào sau đây?

a2.

a

a22.

a2.

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc đáy (ABCD). Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng SB. (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD

Vì ABCD là hình vuông nên OB = OD = OC (1)

Ta có CB⊥ABCB⊥SA⇒CB⊥SAB⇒CB⊥AH

Lại có AH⊥SB

Suy ra AH⊥SBC⇒AH⊥HC nên tam giác AHC vuông tại H và có O là trung điểm cạnh huyền AC nên suy ra OH = OC.  (2)

Từ (1) và (2), suy ra R=OH=OB=OD=OC=a22.

                         

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BC = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh bên SB và SC. Thể tích của khối cầu tạo bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.HKCB là:

2πa33.

2πa3.

πa36.

πa32.

Xem đáp án

Chọn ACho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BC = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông (ảnh 1)

Theo giả thiết, ta có ABC^=900 và AKC^=900    (1)

Do AH⊥SBBC⊥AH  BC⊥SAB⇒AH⊥HC.     (2)

Từ (1) và (2), suy ra ba điểm B, H, K cùng nhìn xuống AC dưới một góc 90o nên hình chóp A.HKCB nội tiếp mặt cầu tâm I là trung điểm AC, bán kính R=AC2=AB22=a22

Vậy thể tích khối cầu V=43πR3=2πa33 (đvtt).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, BD = a. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy (ABCD) là trung điểm OD. Đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc bằng 60o . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD nhận giá trị nào sau đây?

a4.

a3.

a2.

a

Xem đáp án

Chọn CCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, BD = a. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy (ABCD) là trung điểm OD. (ảnh 1)

Ta có 600=SD,ABCD^=SD,HD^=SDH^

Trong tam giác vuông SHB, có

SH=BD4.tanSDH^=a34 và SD=HDcosSDH^=a2.

Trong tam giác vuông SHB, có SB=SH2+HB2=a32.

Xét tam giác SBD, ta có SB2+SD2=a2=BD2

Suy ra tam giác SBD vuông tại S

Vậy các đỉnh S, A, C cùng nhìn xuống BD dưới một góc vuông nên tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là O, bán kính R=12BD=a2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60o . Gọi G  là trọng tâm tam giác SAC , R  là bán kính mặt cầu có tâm G  và tiếp xúc với mặt phẳng (SAB) . Đẳng thức nào sau đây sai?

R=dG,SAB.

313R=2SH.

R2SΔABC=4339.

Ra=13.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) (ảnh 1)

Ta có 600=SA,ABC^=SA,HA^=SAH^

Tam giác ABC đều cạnh a  nên AH=a32

Trong tam giác vuông SHA, ta có SH=AH.tanSAH^=3a2

Vì mặt cầu có tâm G và tiếp xúc với SAB nên bán kính mặt cầu R=dG,SAB.

Ta có dG,SAB=13dC,SAB=23dH,SAB.

Gọi M, E lần lượt là trung điểm AB và MB

Suy ra CM⊥ABCM=a32 và HE⊥ABHE=12CM=a34

Gọi K là hình chiếu vuông góc của H trên SE, suy ra HK⊥SE. (1)

Ta có HE⊥ABAB⊥SH⇒AB⊥SHE⇒AB⊥HK.    (2)

Từ (1) và (2), suy ra  nên dH,SAB=HK

Trong tam giác vuông SHE, ta có HK=SH.HESH2+HE2=3a213

Vậy R=23HK=a13R=23HK=a13

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:

2πa33.

1111πa3162.

πa36.

πa33.

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD

Suy ra OA=OB=OC=OD.   (1)

Gọi M là trung điểm AB , do tam giác SAB vuông tại S nên MS = MA = MB.

Gọi H là hình chiếu của S trên AB

Từ giả thiết suy r SH⊥ABCD.

Ta có OM⊥ABOM⊥SH​⇒OM⊥SAB nên OM là trục của tam giác SAB, suy ra OA = OB = OS (2)

Từ (1) và (2) , ta có OS = OA = OB = OC = OD

Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD, bán kính R=OA=a22

Suy ra V=43πR3=2πa33 (đvtt).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a. Cạnh bên SA=a3 và vuông góc với đáy (ABC). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC là:

a2.

a132.

a396.

a154.

Xem đáp án

Chọn CCho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a. Cạnh bên SA = a căn bậc hai 3 và vuông góc với đáy (ABC). (ảnh 1)

Gọi G là trọng tâm ΔABC, suy ra G là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

Từ G dựng tia Gx⊥ABC (như hình vẽ).

Suy ra Gx là trục của tam giác ABC

Trong mặt phẳng (SA, Gx) kẻ trung trực d của đoạn thẳng SA

Gọi O=Gx∩d⇒O∈GxO∈d⇒OA=OB=OCOA=OS

⇒OA=OB=OC=OS=R

Suy ra O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

Ta có OG=PA=12SA=a32

AG=23AM=23.a32=a33

Trong tam giác vuông OGA, ta có R=OA=OG2+AG2=a396.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện O.ABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB = 2a, OC = 3a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện O.ABC là:

a3

3a2.

a62.

a142.

Xem đáp án

Chọn DCho tứ diện O.ABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB = 2a, OC = 3a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện O.ABC là: (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm BC, suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔOBC.

Kẻ Mx⊥OBC (như hình vẽ).

Suy ra Mx là trục của ΔOBC

Trong mặt phẳng (OA, Mx), kẻ trung trực d của đoạn thẳng OA cắt Mx tại I

Khi đó I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.

Bán kính mặt cầu: R=IO=IM2+OM2=a142.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC). Gọi I là trung điểm của BC, SI tạo với đáy (ABC) một góc 60o . Gọi S, V lần lượt là diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Tỉ số VS bằng ?

a14

a1412.

3a144.

a26.

Xem đáp án

Chọn BCho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC). Gọi I là trung điểm của BC, SI tạo với đáy (ABC) một góc 60 độ (ảnh 1)

Ta có 60o=SI,ABC^=SI,AI^=SIA^

Tam giác ABC vuông cân tại A, suy ra AI=12BC=a22

Trong ΔSAI, ta có SA=AI.tanSIA^=a62

Kẻ Ix⊥ABC (như hình vẽ).

Suy ra Ix là trục của ΔABC

Trong mặt phẳng (SA,Ix), kẻ trung trực d của đoạn thẳng SA cắt Ix tại J. Khi đó J chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

Bán kính: R=JA=JI2+AI2=a144 nên VS=R3=a1412.   

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD^=1200. Cạnh bên SA=a3 và vuông góc với đáy (ABCD). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ACD nhận giá trị:

a1323.

2a3.

a133.

a1333.

Xem đáp án

Chọn ACho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD = 120 độ. Cạnh bên SA = a căn bậc hai 3 và vuông góc với đáy (ABCD). (ảnh 1)

Gọi G là trọng tâm tam giác đều ACD. Kẻ Gx⊥ACD , suy ra Gx là trục của ΔACD

Trong mặt phẳng (SA.Gx), kẻ trung trực d của đoạn SA cắt Gx tại I.

Khi đó I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp.

Ta có IG=MA=SA2=a32

GA=23AE=a33.

Suy ra bán kính: R=IA=IG2+GA2=a396.

             

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C và BC = a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy, SA = SB = a, ASB^=1200. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

a4.

a2.

a

2a

Xem đáp án

Chọn CCho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C và BC = a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy, SA = SB = a (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm AB, suy ra SM⊥AB và SM⊥ABC

Do đó SM là trục của tam giác ABC

Trong mặt phẳng (SMB) , kẻ đường trung trực d của đoạn SB cắt SM tại I. Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC , bán kính R = RI

Ta có AB=SA2+SB2−2SA.SB.cosASB^=a3.

Trong tam giác vuông SMB, ta có

SM=SB.cosMSB^=a.cos600=a2

Ta có ΔSMB đồng dạng  ΔSPI, suy ra SMSB=SPSI⇒R=SI=SB.SPSM=a.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC=a3, ACB^ =30∘. Góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng (ABC) bằng 60o . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A'.ABC bằng:

3a4.

a214.

a212.

a218.

Xem đáp án

Chọn BCho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC = a căn bậc hai 3, góc ACB = 30 độ . Góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng (ABC) (ảnh 1)

Ta có 600=AB',ABC^=AB',AB^=B'AB^

Trong ΔABC, ta có AB=AC.sinACB^=a32.

Trong ΔB'BA, ta có BB'=AB.tanB'AB^=3a2.

Gọi N là trung điểm AC, suy ra N là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

Gọi I là trung điểm A'C , suy ra IN∥AA'⇒IN⊥ABC

Do đó IN là trục của ΔABC, suy ra IA=IB=IC.   (1)

Hơn nữa, tam giác A'AC vuông tại A có I là trung điểm A'C nên IA' = IC = IA (2)

Từ (1) và (2), ta có IA' = IA = IB = IC hay I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A'.ABC với bán kính R=IA'=A'C2=AA'2+AC22=a214.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 60o và điểm G là trọng tâm tam giác ABC. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp G.A'B'C' bằng:

85a108.

3a2

3a4.

31a36.

Xem đáp án

Chọn DCho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 60 độ và điểm G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm B'C', ta có

600=AB'C',A'B'C'^=AM,A'M^=AMA'^

Trong ΔAA'M, có A'M=a32; AA'=A'M.tanAMA'^=3a2

Gọi G' là trọng tâm tam giác đều A'B'C', suy ra G' cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔA'B'C'.

Vì lặng trụ đứng nên GG'⊥A'B'C'

Do đó GG' là trục của tam giác A'B'C'

Trong mặt phẳng (GC'G'), kẻ trung trực d của đoạn thẳng GC' cắt GG' tại I. Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp G.A'B'C', bán kính R = GI

Ta có ΔGPI đồng dạng  ΔGG'C'⇒GPGI=GG'GC'

⇒R=GI=GP.GC'GG'=GC'22GG'=GG'2+G'C'22GG'=31a36

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta định nghĩa mặt cầu (S) như sau, hãy chọn câu trả lời đúng.

S={ Mx,y,z/MI=R;  Ia,b,cvà R∈R+0}

S={Mx,y,x/AMB^=900;   AxA,yA,zA và BxB,yB,zB}

Mặt cầu (S) là mặt sinh ra bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính.

Ba câu A, B và C

Xem đáp án

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt câu tâm  I(a, b,c ) có bán kính R là:

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz−R2=0

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0

x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0,   d=a2+b2+c2−R2

x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0,  a2+b2+c2−d>0

Xem đáp án

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

S:x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0 là phương trình của mặt cầu khi và chỉ khi:

d≠0

d < 0

d > 0

d≠a2+b2+c2

Xem đáp án

Chọn B

x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0 là phương trình của một mặt cầu khi và chỉ khi a2+b2+c2−d>0 (1)

Mà a2+b2+c2>0, nên (1) đòi hỏi d < 0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để S:x2+y2+z2+Ax+By+Cz+D=0 là một mặt cầu là:

A2+B2+C2−D>0

A2+B2+C2−2D=0

A2+B2+C2−4D>0

A2+B2+C2+D=0

Xem đáp án

Chọn C

S:x2+y2+z2+Ax+By+Cz+D=0 có dạng:

S:x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0⇒a=−A2;  b=−B2;  c=−C2;  d=D

(S) là mặt cầu ⇔a2+b2+c2−d>0⇔A2+B2+C2−4D>0

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt cầu (S) và (S’) lần lượt có tâm I và J, bán kính R và R’. Đặt d = IJ. Câu nào sau đây sai?

I. d>R−R'⇒S và (S') trong nhau

II. 0<d<R+R'⇒S và (S') ngoài nhau

III. d=R−R'⇒S và (S') tiếp xúc ngoài

IV. d=R+R'⇒S và (S') tiếp xúc trong

Chỉ I và II

Chỉ I và III

Chỉ I và IV

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn D

d>R−R'⇒S và (S') ngoài nhau

0<d<R+R'⇒S và (S') cắt nhau

d=R−R'⇒S và (S') tiếp xúc trong

d=R+R'⇒S và (S') tiếp xúc ngoài.

Vậy cả 4 mệnh đề đều sai.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mặt cầu S:x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0 và S:x2+y2+z2−2a'x−2b'y−2c'z+d'=0, cắt nhau theo đường tròn có phương trình :

x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=02a−a'x+2b−b'y+2c−c'z+d'−d=0

x2+y2+z2−2a'x−2b'y−2c'z+d'=02a−a'x+2b−b'y+2c−c'z+d'−d=0

x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=02a−a'x+2b−b'y+2c−c'z+d−d'=0

Hai câu A và B

Xem đáp án

Chọn D

Hai câu A và B đúng

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0 và mặt phẳng P:Ax+By+Cz+D=0

I. Aa+Bb+Cc+D−A2+B2+C2a2+b2+c2−dA2+B2+C2>0⇒P cắt (S)

II. Aa+Bb+Cc+D−A2+B2+C2a2+b2+c2−dA2+B2+C2=0⇒P tiếp xúc (S)

III. Aa+Bb+Cc+D−A2+B2+C2a2+b2+c2−dA2+B2+C2<0⇒P không cắt (S)

Chỉ I và II

Chỉ I và III

Chỉ II

Chỉ II

Xem đáp án

Chọn BI và III sai

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 điểm A(1;3;0), B(-2;1;1) và đường thẳng: (Δ): x+12=y−11=z−2. Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm I thuộc (Δ)

x+252+y−13102+z+352=521100

x+252+y−13102+z+352=253

x−252+y+13102+z−352=521100

x+252+y−13102+z+352=253

Xem đáp án

Chọn A

Thử 4 đáp án, ở đây thầy thử trước đáp án A nhé

Nhập X+252+Y−13102+M+352−521100CalcX=1Y=3M=0;X=−2Y=1M=1→=>A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Với điều kiện nào của m thì mặt phẳng cong sau là mặt cầu? S:x2+y2+z2+23−mx−3m+1y−2mz+2m2+7=0

m<2∨  m>3

1≤m≤3

m<1 ∨ m<3

m=1 ∨  m=3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: a=m−3;  b=m+1;  c=m;  d=2m2+7

(S) là mặt cầu ⇔a2+b2+c2−d>0

⇔m−32+m+12+m2−2m2−7>0⇔m2−4m+3>0⇔m<1∨m>3

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị α phải thỏa mãn điều kiện nào để mặt cong là mặt cầu: S:x2+y2+z2+23−cos2αx+4sin2α−1+2z+cos4α+8=0? k∈ℤ

2π3+k2π<α<4π3+k2π

π3+k2π<α<2π3+k2π

−π6+kπ<α<π6+kπ

π3+kπ<α<2π3+kπ

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: a=2cos2α−3=cos2α−2; b=21−sin2α=cos2α+1;c=−1;

d=cos4α+8=2cos22α+7.  S là mặt cầu ⇔a2+b2+c2−d>0

⇔−1+cos2α<−12⇔2π3+k2π<2α<4π3+k2π⇔π3+kπ<α<2π3+kπ,  k∈ℤ

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị t phải thỏa mãn điều kiện nào để mặt cong sau là mặt cầu: S:x2+y2+z2+22−lntx+4lnt.y+2lnt+1z+5ln2t+8=0

t<1e∨t>3e

1e<t<3e

e<t<e3

0<t<1e∨t>e3

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: a=lnt−2;  b=−2lnt;  c=−lnt−1;  d=5ln2t+8

(S) là mặt cầu ⇔lnt−22+4ln2t+lnt+12−5ln2t−8>0

⇔ln2t−2lnt−3>0⇔lnt<−1∨lnt>3⇔0<t<1e∨t>e3

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu S:x2+y2+z2+21−mx+23−2my2m−2z+5m2−9m+6=0

Đường thẳng: x+1=y+32=2−z

Phần đường thẳng: x+1=y+32=2−z với x<0   ∨   x>7

Phần đường thẳng: x+1=y+32=2−z với 0<x<7

Phần đường thẳng: x+1=y+32=z−2 với x<1   ∨   x>8

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: a=m−1;  b=2m−3;  c=2−m;  d=5m2−9m+6

Tâm Ix=m−1;y=2m−3;z=2−m

⇒x+1=y+32=2−z

S là mặt cầu ⇔m−12+2m−32+2−m2−5m2+9m−6>0

⇔m2−9m+8>0⇔m<1∨m>8⇔m−1<0∨m−1>7⇔x<0∨x>7

Vậy tập hợp các điểm I là phân đường thẳng x+1=y+32=2−z tương ứng với x<0∨x>7

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì mặt phẳng P:2x−y+z−5=0 tiếp xúc với mặt cầu S:x2+y2+z2−2mx+22−my−4mz+5m2+1=0?

m=−3

m=1   ∨   m=−3

m=1

m=−1   ∨   m=3

Xem đáp án

Chọn A

a=m;b=m−2;c=2m;d=5m2+1. Tâm Im,m−2,2m

⇒R2=m2+m−22+4m2−5m2−1=m2−4m+3>0

⇒m<1∨m>3. P tiếp xúc (S) khi:

dI,P=3m−36=R=m2−4m3

⇔m2+2m−3=0⇔m=−3∨m=1 (loại)

⇒m=−3

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì mặt phẳng Q:x+y+z+3=0 cắt mặt cầu S:x2+y2+z2−2m+1x+2my−2mz+2m2+9=0?

−4<m<5

m=−4   ∨   m=5

m>5

m<−4   ∨   m>5

m<−4

Xem đáp án

Chọn D

a=m+1;b=−m;c=m;d=2m2+9. Tâm Im+1,−m,m

⇒R2=m+12+m2+m2−2m2−9=m2+2m−8>0

⇒m<−4∨m>2. (P) cắt (S) khi:

dI,P<R⇔m+43<m2+2m−8⇔m<−4∨m>5

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng P:2x−4y+4z+5=0 và mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0

Tiếp xúc

Không cắt nhau

Cắt nhau

(P) qua tâm của (S)

Xem đáp án

Chọn C

a=1;b=−2;c=−1;d=−3⇒R=3.. Tâm I(1,-2,-1)

dI,P=116<R=3⇒(P) cắt (S)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của mặt cầu S:x2+y2+z2−−6x−4y−8z+13=0 và mặt phẳng Q:x−2y+2z+5=0.

Cắt nhau

Tiếp xúc

C (Q) là mặt phẳng đối xứng của (S)

Không cắt nhau

Xem đáp án

Chọn B

a=3;  b=2;  c=4;  d=13⇒R=4. Tâm I(3,2,4)

dI,P=123=4=R⇒P tiếp xúc (S)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−6y+4z+5=0; S':x2+y2+z2−6x+2y−4z−2=0:

Tiếp xúc ngoài

Cắt nhau

Tiếp xúc ngoài

Cắt nhau.

Xem đáp án

Chọn D

S:  a=1;  b=3;  c=−2;  d=5⇒ Tâm I(1,3,-2) ; bán kính R = 3

S':a'=3;  b'=−1;  c'=2;  d'=−2⇒ Tâm K(3,-1,2); bán kính R' = 4

IJ2=1−32+3+12+−2−22=36⇒IJ=6<R+R'

=> (S) và (S') cắt nhau.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mặt cầu S:x2+y2+z2−4x+6y−10z−11=0; S':x2+y2+z2−2x+2y−6z−5=0:

Ngoài nhau

Cắt nhau

Tiếp xúc trong

Trong nhau

Xem đáp án

Chọn C

S:a=2;  b=−3;  c=5;  d=−11⇒ Tâm I(2,-3,5) bán kinh R = 7

S'=a'=1;  b'=−1; c'=3;  d'=−5⇒Tâm J(1,-1,3), bán kính R' = 4

IJ2=1−22+−1+32+3−52=9⇒IJ=3=R−R'

(S) và (S') tiếp xúc trong

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y+6z−2=0 và mặt phẳng P:3x+2y+6z+1=0. Gọi (C) là đường tròn giao tuyến của (P) và (S). Tính tọa độ tâm H của (C).

−157,137,−37

157,137,−37

57,137,−37

157,−137,37

Xem đáp án

Chọn A

(S) có tâm I(-2,1,-3); pháp vecto của (P):  n→=3,2,6

IH⊥P⇒IH:x=−2+3t;  y=1+2t;  z=−3+6tH∈P⇒3−2+3t+21+2t+6−3+6t+1=0⇔t=37⇒H−57,137,−37

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y+6z−2=0 và mặt phẳng P:3x+2y+6z+1=0. Gọi (C) là đường tròn giao tuyến của (P) và (S). Viết phương trình mặt cầu cầu (S') chứa (C) và điểm M(1,-2,1)

x2+y2+z2+5x−8y+12z−5=0

x2+y2+z2−5x−8y+12z+5=0

x2+y2+z2−5x+8y−12z+5=0

x2+y2+z2−5x−8y−12z−5=0

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình của S':S+mP=0,  m≠0

S':x2+y2+z2+4x−2y+6z−2+m3x+2y+6z+1=0

(S') qua M1,−2,1⇒6m+18=0⇔m=−3

⇒S':x2+y2+z2−5x−8y−12z−5=0

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y+2z−3=0 và S':x2+y2+z2−6x+4y-2z−2=0; Gọi (C) là giao tuyến của (S) và (S'). Viết phương trình của (C)

x2+y2+z2+4x−2y+2z−3=010x−6y+4z−1=0

x2+y2+z2−6x+4y−2z−2=010x+6y−4z+1=0

x2+y2+z2−6x+4y−2z−2=010x−6y+4z−1=0

Hai câu A và C

Xem đáp án

Chọn D

Mx,y,z là điểm chung của hai mặt cầu ⇒M∈C

⇒x2+y2+z2+4x−2y+2z−3=x2+y2+z2−6x+4y−2z−2⇒Cx2+y2+z2+4x−2y+2z−3=010x−6y+4z−1=0  hay  x2+y2+z2−6x+4y−2z−2=010x−6y+4z−1=0

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y+2z−3=0 và S':x2+y2+z2−6x+4y-2z−2=0. Gọi (C)  là giao tuyến của (S) và (S'). Viết phượng trình mặt cầu S1 qua (C) và điểm A(2,1,-3)

x2+y2+z2+26x−24y+2z−8=0

x2+y2+z2−26x+24y−2z+8=0

x2+y2+z2−106x+64y−42z+8=0

x2+y2+z2+106x−64y+42z−8=0

Xem đáp án

Chọn C

S1 thuộc họ (chùm) mặt cầu có phương trình S+mS'=0, m≠0

A∈S1⇒10m+11=0⇔m=−1110. Thay vào phương trình trên:

⇒S1=x2+y2+z2−106x+64y−42z+8=0

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−6x−4y−4z−12=0. Viết phương trình tổng quát của đường kính AB song song với đường thẳng D:x=2t+1;y=3;z=5t+2,t∈ℝ

5x+2z−11=0y−2=0

5x−2z−11=0y−2=0

5x−2z+11=0y−2=0

5x+2z−11=0y−2=0

Xem đáp án

Chọn B

Tâm I(3,2,2) vecto chỉ phương của AB:a→=2,0,5

⇒AB:x=3+2t;  y=2; z=2+5t,  t∈ℝ⇒ABx−32=z−25y=2⇒AB5x−2z−11=0y=2

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−6x−4y−4z−12=0. Viết phương trình giao tuyến của (S) và mặt phẳng (yOz).

y−22+z−22=20x=0

y−22+z−22=4x=0

y+22+z+22=4x=0

y+22+z+22=20x=0

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình giao tuyến của (S) và mặt phẳng (yOz)

x=0y2+z2−4y−4z−12=0⇔x=0y−22+z−22=20

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−6x−4y−4z−12=0. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đối xứng (P) của (S) vuông góc với đường kính qua gốc O

3x−2y+2z−17=0

3x+2y−2z+17=0

2x−3y−2z−16=0

3x+2y+2z−17=0

Xem đáp án

Chọn D

Pháp vecto của P:n→=OI→=3,2,2.P qua I(3,2,2)

⇒P:3x−3+2y−2+2z−2=0⇒P:3x+2y+2z−17=0

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−6x−4y−4z−12=0. Gọi A là giao điểm của (S) và trục y'Oy có tung độ âm. Viết phương trình tổng quát của tiếp diện (Q) của (S) tại A

3x−4y+2z+24=0

3x+4y+2z−8=0

3x+4y+2z+8=0

3x−4y+2z−24=0

Xem đáp án

Chọn C

Giao điểm của (S) và trục y'Oy:x=0;  z=0⇒y2−4y−12=0

⇒y=−2∨y=6 (loại) ⇒A0,−2,0⇒AI→=3,4,2

Tiếp diện Q⊥AI tại A⇒Q:3x+4y+2+2z=0

⇒Q:3x+4y+2z+8=0

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD với A(0,-1,0); B(2,0,1); C(1,0,-1); D(1,-1,0)

x2+y2+z2−x+y−z−2=0

x2+y2+z2−x−y−z−2=0

x2+y2+z2−2x+y−2z+2=0

x2+y2+z2+2x−2y+z+2=0

Xem đáp án

Chọn B

S:  x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0   qua A, B, C, D

⇒S:x2+y2+z2−x−y−z−2=0

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2my+4mz+4m2+3m+2=0 tiếp xúc trục z'Oz

-2

2

23

−23

Xem đáp án

Chọn D

(S) có tâm I(-2,m,-2m), bán kính R=m2−3m+2,m<1∨m>2

Hình chiếu A của I trên z’Oz là tiếp điểm của (S) và z’Oz ⇒A0,0,−2m

Ta có: dI,z'Oz=AI=4+m2=R=m2−3m+2

⇔4+m2=m2−3m+2⇔m=−23

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai mặt cầu sau tiếp xúc trong?S:x−32+y+22+z+12=81;S':x−12+y−22+z−32=m−32,   m>3

m=6   ∨   m=18

m = 12

m = 6

m = 18

Xem đáp án

Chọn A

(S) có tâm I(3,-2,-1), bán kính R = 9

(S') có tâm J(1,2,3) bán kính R'=m−3,m>3.

IJ2=1−32+2+22+3+12=36⇒IJ=6

(S) và (S') tiếp xúc trong 

⇔9−m−3=6⇔12−m=6⇔m=6∨m=18

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính của đường tròn giao tuyến của mặt phẳng P:x−2y+2z−3=0 và mặt cầu S:x2+y2+z2−4x−2y+6z−2=0

5

1

7

7

Xem đáp án

Chọn D

(S) có tâm I(2,1,-3), bán kính R=4⇒dI,P=3=IH,IH⊥P

⇒r2=R2−IH2=16−9=7⇒r=7

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(-2,1,-1) qua A(4,3,-2)

x2+y2+z2−4x+2y−2z+35=0

x2+y2+z2+4x−2y+2z−35=0

x2+y2+z2+4x−2y+2z+35=0

x2+y2+z2+4x−2y−2z−35=0

Xem đáp án

Chọn B

Mx,y,z∈S⇒IM2=IA2⇔x+22+y−12+z+12=4+22+3−12+−2+12⇔x2+y2+4x−2y+2z−35=0

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) tâm E(-1,2,4) qua gốc O

x2+y2+z2+2x−4y−8z+42=0

x2+y2+z2+2x−4y−8z+21=0

x2+y2+z2+2x−4y−8z−42=0

x2+y2+z2+2x−4y−8z=0

Xem đáp án

Chọn D

Mx,y,z∈S⇒EM2=OE2⇔x+12+y−22+z−42=1+4+16⇔x2+y2+z2+2x−4y−8z=0

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) đường kính AB với A(4,-3,5); B(2,1,3)

x2+y2+z2+6x+2y−8z−26=0

x2+y2+z2−6x+2y−8z+26=0

x2+y2+z2−6x+2y−8z+20=0

x2+y2+z2+6x−2y+8z−20=0

Xem đáp án

Chọn C

Mx,y,z∈S⇒AM→.BM→=0

Với AM→=x−4,y+3,z−5 và BM→=x−2,y−1,z−3

1⇔x−4x−2=y+3y−1+z−5z−3=0⇔x2+y2+z2−6x+2y−8z+20=0

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) tiếp xúc với hai mặt phẳng song song P:x−2y+2z+6=0;Q:x−2y+2z−10=0 và có tâm I ở trên trục y'Oy

x2+y2+z2−2y+55=0

x2+y2+z2+2y−60=0

x2+y2+z2+−2y−559=0

x2+y2+z2+2y−559=0

Xem đáp án

Chọn D

(P) và (Q) cắt y'Oy lần lượt tại A(0,3,0) và B(0,-5,0)

Tâm I(0,-1,0). Bán kính R=dI,P=83

⇒S:x2+y+12+z2=649⇔x2+y2+z2−559=0

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(1,2,-3) tiếp xúc với mặt phẳng P:4x−2y+4z−3=0

x2+y2+z2−2x−4y+6z+314=0

x2+y2+z2−2x−4y+6z+31=0

x2+y2+z2−2x−4y+6z+254=0

x2+y2+z2+−2x−4y+6z+25=0

Xem đáp án

Chọn A

Bán kính R=dI,P=52⇒S:x−12+y−22+y+32=254

⇔x2+y2+z2−2x−4y+6z+314=0

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của tiếp diện của mặt cầu S:  x2+y2+z2−4x−2y−2z−10=0 song song với mặt phẳng P:  2x−3y+6z−7=0

2x−3y+6z−17=0;  2x−3y+6z+24=0

2x−3y+6z−17=0;  2x−3y+6z+31=0

2x−3y+6z+21=0;  2x−3y+6z−35=0

2x−3y+6z+4=0;  2x−3y+6z−8=0

Xem đáp án

Chọn C

(S) có tâm I(2,1,1), bán kính R = 4. Tiếp điểm của (S) có phương trình: Q:2x−3y+6z+m=0

⇒dI,Q=R⇔m+77=4⇔m=21∨m=−35⇒Q:2x−3y+6z+21=0;  Q':2x−3y+6z−35=0

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phươngng trình mặt cầu (S) tâm I(4,2,-1) nhận đường thẳng (D): x−22=y+1=z−12 làm tiếp tuyến.

x−42+y−22+z+12=4

x−42+y−22+z+12=16

x−42+y−22+z+12=9

x−42+y−22+z+12=3

Xem đáp án

Chọn B

(D) qua A(2,-1,1) có vecto chỉ phương a→=2,1,2⇒a→=3

AI→=2,3,−2⇒a→,AI→=−8,8,4⇒a→,AI→=12

⇒r=dI,D=123=4⇒S:x−42+y−22+z+12=16

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu S:  x2+y2+z2−2x−2y−4z−2=0 qua trục y’Oy.

z=0;   4x−3z=0

z=0;   3x−4z=0

z=0;   3x+4z=0

z=0;   4x+3z=0

Xem đáp án

Chọn D

(S) có tâm I(1,1,2), bán kính R = 2. Phương trình tiếp diện của (S) qua y'Oy:  P:x+Bz=0,A2+B2>0.

(P) tiếp xúc S⇔dI,P=R⇔A+2BA2+B2=2

⇔A3A+4B=0⇔A=0∨A=4B3⇒P:Bz=0P'=4Bx3+Bz=0⇔P:z=0P':4x+3z=0

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(-3,2,2) tiếp xúc với mặt cầu (S’):

x+32+y−22+z−22=100

x+32+y−22+z−22=4

x+32+y−22+z−22=2

x+32+y−22+z−22=10

Xem đáp án

Chọn A

(S') có tâm J(1,-2,4), bán kính R'=4⇒IJ=6

Gọi R là bán kính của (S). (S) và (S') tiếp xúc trong khi và chỉ khi:

R−R'=IJ⇔R−4=6⇒R=10∨R=−2 (loại)

⇒S:x+32+y−22+z−22=100

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) qua gốc O và các giao điểm của mặt phẳng P:   2x+y−3z+6=0 với ba trục tọa độ 

x2+y2+z2−3x+6y+2z=0

x2+y2+z2−3x−6y−2z=0

x2+y2+z2+3x+6y+2z=0

x2+y2+z2+3x+6y−2z=0

Xem đáp án

Chọn D

(P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz tại A−3,0,0;B0,−6,0,C0,0,2

S:x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0  qua O, A, B, C, nên:

d=0;  9+6a=0⇔a=−32;  36+12b=0⇔b=−3;  4−4c=0⇔c=1

Vậy S:x2+y2+z2+3x+6y−2z=0

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:  x2+y2+z2+2x−2y+6z−5=0 và mặt phẳng P: x−2y+2z+3=0. Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp diện di động (Q) vuông góc với (P). tập hợp các điểm M là:

Mặt phẳng: x−2y+2z+9=0

Mặt phẳng: x−2y+2z−9=0

Đường tròn: x2+y2+z2+2x−2y+6z−5=0;   x−2y+2z−9=0

Đường tròn: x2+y2+z2+2x−2y+6z−5=0;   x−2y+2z+9=0

Xem đáp án

Chọn D

(S) có tâm I(-1,1,-3),  bán kính R = 4. IM vuông góc với (Q), nên IM // (P) =>  M nằm trong mặt phẳng (R) qua I và song song với (P).

Phương trình R:x−2y+2z+D=0. I∈R⇒D=9

⇒R:x−2y+2z+9=0

M∈S⇒Tập hợp các điểm M là đường tròn giao tuyến của (S) và (R): 

x2+y2+z2+2x−2y+6z−5=0x−2y+2z+9=0

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:  x2+y2+z2+2x−2y+6z−5=0 và mặt phẳng P: x−2y+2z+3=0. Viết phương trình mặt cầu (S’) có bán kính nhỏ nhất chứa giao tuyến  của (S) và (P).

x2+y2+z2+2x+2y+10z−27=0

x2+y2+z2+2x+2y+10z−9=0

x2+y2+z2−2x3−2y3−103−9=0

x2+y2+z2+2x3+2y3+103−9=0

Xem đáp án

Chọn D

S':x2+y2+z2+2x−2y+6z−5+mx−2y+2z+3=0⇔S':x2+y2+z2+m+2x−2m+1y+2m+3z+3m−5=0

 

(S') có bán kính nhỏ nhất <=> Tâm H−m+22,m+1,−m−3∈P

⇔−m+22−2m+1+2−m−3+3=0⇔m=−43

Vậy S':x2+y2+=z2+23x+23y+103z−9=0

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có A(1,1,1); B(3,3,1); C(3,1,3); D(1,3,3). Viết phương trình mặt cầu ( S1 ) tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện

x−22+y−22+z−22=4

x+22+y+22+z+22=2

x−22+y−22+z−22=1

x+22+y+22+z+22=1

Xem đáp án

Chọn C

AB→=2,2,0;  AC→=2,0,2;AD→=0,2,2;BC→=0,−2,2BD→=−2,0,2;CD→=−2,2,0⇒AB=AC=AD=BC=BD=CD=22

=> Mặt cầy S2 tiếp xúc với 6 cạnh tại trung điểm của chúng.

Gọi I và J là trung điểm của AB và CD  

⇒IJ=2.  S1 có bán kính R1=1, tâm E2,2,2

⇒S1:x−22+y−22+z−22=1

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có A(1,1,1); B(3,3,1; C(3,1,3); D(3,1,3). Viết phương trình mặt cầu ( S2 ) nội tiếp tứ diện.

x−22+y−22+z−22=19

x−22+y−22+z−22=13

x+22+y+22+z+22=19

x+22+y+22+z+22=13

Xem đáp án

Chọn B

AB=AC=AD=BC=CD=DB=22⇒ Tứ diện ABCD đều.

S2 tiếp xúc với bốn mặt của tứ diện tại trọng tâm của mỗi mặt.

Trọng tâm G của tam giác đều ACD: G53,53,73; tâm của S2: E2,2,2.

Bán kính của S2:R22=EG2=53−22+53−22+73−22=13

⇒S2:x−22+y−22+z−22=13

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu ( S3 ) ngoại tiếp tứ diện.

x−22+y−22+z−22=3

x−22+y−22+z−22=9

x+22+y+22+z+22=3

x+22+y+22+z+22=9

Xem đáp án

Chọn A

Tứ diện ABCD đều ⇒S3 có tâm E(2,2,2)

Bán kính R32=EA2=1−22+1−22+1−22=3

⇒S3=x−22+y−22+z−22=3

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) qua ba điểm A(2,0,1); B(1,3,2); C(3,2,0) có tâm nằm trong mặt phẳng (xOy)

x2+y2+z2+6x5+17y5−135=0

x2+y2+z2−6x5+17y5+135=0

x2+y2+z2−6x5−17y5−135=0

x2+y2+z2+6x5−17y5+135=0

Xem đáp án

Chọn C

S:x2+y2+z2−2ax−2by+d=0 vì tâm I∈xOy⇒c=0

A, B, C∈S⇒4a−d=52a+6b−d=146a+4b−d=13⇒2a−6b=−92a+4b=8

⇒a=35;  b=1710;  c=0;  d=−135⇒S:x2+y2+z2−6x5−17y5−135=0

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA→,  OC→,  OG→ trùng với ba trục Ox→, Oy→, Oz→. Viết phương trình mặt cầu ( S1 ) ngoại tiếp hình lập phương.

x2+y2+z2−x−y−z−32=0

x2+y2+z2+x+y+z=0

x2+y2+z2+x+y+z−32=0

x2+y2+z2−x−y−z=0

Xem đáp án

Chọn D

S1 có tâm I là trung điểm chung của 4 đường chéo: I12,12,12, bán kính R1=12OE=32

⇒S1:x−122+y−122+z−122=34⇒S1:x2+y2+z2−x−y−z=0

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA→,  OC→,  OG→ trùng với ba trục Ox→, Oy→, Oz→. Viết phương trình mặt cầu ( S2 ) nội tiếp hình lập phương.

x2+y2+z2+x+y+z+1=0

x2+y2+z2−x−y−z+12=0

x2+y2+z2−x−y−z+1=0

x2+y2+z2+x+y+z−12=0

Xem đáp án

Chọn B

S2 có tâm I12,12,12 là trung điểm của 3 đoạn nối trung điểm các mặt đối diện đôi một có độ dài cạnh  bằng 1. Bán kính R1=12

⇒S2:x−122+y−122+z−122=14⇒S2:x2+y2+z2−x−y−z+12=0

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA→,  OC→,  OG→ trùng với ba trục Ox→, Oy→, Oz→. Viết phương trình mặt cầu ( S3 ) tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương.

x2+y2+z2−x−y−z+12=0

x2+y2+z2−x−y−z+34=0

x2+y2+z2+x+y+z−12=0

x2+y2+z2+x+y+z−54=0

Xem đáp án

Chọn A

S2 tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương tại trung điểm của mỗi cạnh. Tâm I12,12,12 là trung điểm chng của 6 đoạn nối trung điểm của các cặp cạnh đối diện đôi một có độ dài bằng 2

Bán kính R3=22

⇒S2:x−122+y−122+z−122=12⇒S3:x2+y2+z2−x−y−z+14=0

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA→,  OC→,  OG→ trùng với ba trục Ox→, Oy→, Oz→. Sáu mặt phẳng x−y=0;  y−z=0;  z−x=0;  x+y=1;  y+z=1;  z+x=1 chia hình lập phương thành bao nhiêu phân bằng nhau?

10

8

4

6

Xem đáp án

Chọn D

Sáu mặt chéo trên cắt nhau từng đôi một theo các giao tuyến là 4 đường chéo của hình lập phương có chung trung điểm I12,12,12. Ta có 6 phần là 6 hình chóp đều bằng nhau và có đỉnh chung I và đáy là các mặt của hình lập phương.

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(2,-3,-2); B(-4,5,-3). Tìm tập hợp các điểm M(x, y, z) sao cho AMB^=90o

Mặt cầu x2+y2+z2−2x+2y+4z+20=0

Mặt cầu x2+y2+z2+2x−2y+4z−20=0

Mặt cầu x2+y2+z2+2x−2y−4z+20=0

Mặt cầu x2+y2+z2−2x−2y+4z−20=0

Xem đáp án

Chọn B

AM→=x−2,y+3,z+1;  BM→=x+4,y−5,z+3AMB^=90o⇔AM→.BM→=0⇔x−2x+4+y+3y−5+z+1z+3=0

<=> Mặt cầu x2+y2+z2+2x−2y+4z−20=0

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(2,-3,-1); B(-4,5,-3). Tìm tập hợp các điểm M(x, y, z) thỏa mãn AM2+BM2=124

Mặt cầu x2+y2+z2+2x+2y−4z+30=0

Mặt phẳng 2x−2x+4z−30=0

Mặt cầu x2+y2+z2+2x−2y+4z−30=0

Mặt cầu x2+y2+z2+4x−4y+8z+60=0

Xem đáp án

Chọn C

AM2+BM2=124⇔x−22+y+32=z+12+x+42+y−52+z+32=124

<=> Mặt cầu x2+y2+z2+2x−2y+4z−30=0

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(2,-3,-1); B()-4,5,-3. Tìm tập hợp các điểm M(x, y, z) thỏa mãn MAMB=32

Mặt phẳng 20x−27y+5z+47=0

Mặt cầu x2+y2+z2−20x+27y+5z−47=0

Mặt cầu x2+y2+z2+40x−54y+10z+94=0

Mặt cầu x2+y2+z2−40x+54y−10z−94=0

Xem đáp án

Chọn D

2MA=3MB⇔4MA2=3MB2⇔42−x2+−3−y2+−1−z2=3−4−x2+5−y2+−3−z2

 

Mặt cầ x2+y2+z2−40x−54y−10z−94=0

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(2,-3,-1); B(-4,5,-3). Định k để tập hợp các điểm M(x, y, z) sao cho AM2+BM2=2k2+1,  k∈ℝ+, là một mặt cầu.

0<k<5

k=5

k>5

5<k<21

Xem đáp án

Chọn C

AM2+BM2=2k2+1⇔x−22+y+32+z+12+x+42+y−52+z+32=2k2+1⇔S:x2+y2+z2+2x−2y+4z+31−k2=0,  k∈ℝ+

Ta có: a=−1;b=1;c=−2;d=31−k2

(S) là mặt cầu ⇔a2+b2+c2−d>0⇔k2−25>0

⇔k<5∨k>−5. Với k∈ℝ+⇒k>5

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A(1,0,1); B(2,-1,0); C(0,-3,-1). Tìm tập hợp các điểm M(x, y, z) thỏa mãn AM2−BM2=CM2

Mặt cầu x2+y2+z2−2x+8y+4z+13=0

Mặt cầu x2+y2+z2−2x+4y+8z+13=0

Mặt cầu x2+y2+z2+2x−8y−4z−13=0

Mặt phẳng 2x−8y−4z−13=0

Xem đáp án

Chọn A

AM2−BM2=CM2⇔x−12+y2+z−12−x−22−y+12−z2=x2+y+32+z+12

<=> Mặt cầu x2+y2+z2−2x+8y+4z+13=0

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC với A(-4,0,0); B(0,6,0); C(0,0,-8). Mặt cầu (S) ngoại tiếp từ diện có tâm và bán kính là:

I2,3,−4,  R=29

I−2,−3,4,  R=29

I−2,3,−4,  R=29

I−2,3,−4,  R=229

Xem đáp án

Chọn C

Tâm I của mặt cầu (S) có hình chiếu trên Ox, Oy, Oz lần lượt là trung điểm J−2,0,0;K0,3,0;G0,0,−4 của OA, OB và OC.

⇒I−2,3,−4

Bán kính R2=OI2=29⇒R=29

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu S: x2+y2+z2+2m−2x+4y−2z+2m+4=0; m∈ℝ

Phần đường thẳng D:y+2=0;  z−1=0−3<x<1

Phần đường thẳng D:y+2=0;  z−1=0<x−3∨x>1

Mặt phẳng P:y+2=0

Mặt phẳng Q: z−1=0

Xem đáp án

Chọn B

a=2−m;b=−2;c=1;d=2m+4

Tâm I;x=2−m;y=−2;z=1

⇒I∈ đường thẳng (D): y+2=0;z−1=0

(S) là mặt cầu

 

⇔a2+b2+c2−d>0⇔m2−6m+5>0⇔m<1∨m>5⇔2−x<1∨2−x>5

 

⇔x<−3∨x>1

Vậy tập hợp các tâm O là phần đường thẳng :y+2=0;z−1=0 tương ứng với x<−3∨x>1

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu S: x2+y2+z2+23−4costx−24sint+1y−4z−5−2sin2t=0,  t∈ℝ

Đường thẳng x+34=y−14=z−2

Mặt phẳng z−2=0

Đường tròn x−y+4=0 với −7<x<1 và −3<y<5

Đường tròn x+32+y−12=16;   z−2=0

Xem đáp án

Chọn D

a=4cost−3;b=4sint+1;c=2;d=−5−2sin2t⇒4cost−32+4sint+12+9+2sin2t>0,∀t∈ℝ

Tâm I:x=4cost−3;y=4sint+1;z=2

⇒x+3=4cost;y−1=4sint⇒x+32+y−12=16

Vậy tập hợp các tâm I là đường tròn x+32+y−12=16;z−2=0

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu (S): x2+y2+z2−6cost−4sinty+6zcos2t−3=0, t∈ℝ

Mặt phẳng: 2x+3y−6=0

Mặt phẳng z+3=0

Phần đường thẳng: 2x+3y−6=0;   z+3=0 với −3≤x≤3

Elip: x29+y24=1;   z+3=0

Xem đáp án

Chọn D

a=3cost;b=2sint;c=−3;d=cos2t−3=−2sin2t−2⇒9cos2t+4sin2t+2sin2t+11>0,  ∀t∈ℝ

Tâm I:x=3cost;y=2sint;z=−3

⇒x29+y24=1;  z+3=0

Vậy tập hợp các tâm I là elip x29+y24=1;z+3=0

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu (S) có bán kinh thay đổi tiếp xúc với hai mặt phẳng P:  2x−y−2z+1=0;   Q: 3x+2y−6z+5=0

Mặt phẳng: 5x−13y+4z−8=0

Hai mặt phẳng: 23x−y−32z+22=0; 5x−13y+4z−8=0

Hai phẳng: x−2y+2z+1=0;   x−2y+2z+1=0

Mặt phẳng: x−2y+2z−5=0

Xem đáp án

Chọn B

Tâm Ix,y,z cách đều (P) và (Q) ⇒dI,P=dI,Q

⇒2x−y−2z+13=3x+2y−6z+57

=> Hai mặt phẳng: 5x−13y+4z−8=0;23x−y−32z+22=0

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập các tâm I của mặt cầu (S) tiếp xúc với hai mặt phẳng P:  x−2y+2z+4=0;  Q:x−2y+2z−6=0

Mặt phẳng: x−2y+2z−1=0

Mặt phẳng: x−2y+2z−2=0

Mặt phẳng: x−2y+2z+1=0

Mặt phẳng: x−2y+2z−5=0

Xem đáp án

Chọn A

Gọi A(-4,0,0) và B(6,0,0) lần lượt là giao điểm của trục x’Ox với (P) và (Q). Trung điểm E(1,0,0) của AB cách đều (P) và (Q).

Tâm I cách đều (P) và (Q) => EI nằm trong mặt (R) qua E song song và cách đều (P) và (Q) ((P)//(Q)).

⇒R:x−2y+2z+D=0,E∈R⇒D=−1

Vậy I∈R:x−2y+2z−1=0

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu (S) có bán kính R = 3 tiếp xúc với mặt phẳng P: 4x−2y−4z+3=0

Hai mặt phẳng: 4x−2y−4z+6=0;   4x−2y−4z=0

Hai mặt phẳng: 4x−2y−4z−18=0;   4x−2y−4z−3=0

Hai mặt phẳng: 4x−2y−4z−15=0;   4x−2y−4z+21=0

hai mặt phẳng: 4x−2y−4z+15=0;   4x−2y−4z−21=0

Xem đáp án

Chọn C

dI,P=3⇔4x−2y−4z+36=3

=> Tập hợp các tâm I của hai mặt phẳng song song và cách đều (P) một đoạn bằng 3: 4x−2y−4z−15=0; 4x−2y−4z+21=0

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các điểm M có cùng phương tích với hai mặt cầu S1:  x2+y2+z2−4x+6y+2z−5=0; S2:  x2+y2+z2+2x−8y−6z+3=0

Mặt phẳng: 3x+7y−4z+4=0

Mặt phẳng: 3x−7y−4z+4=0

Mặt phẳng: 3x−7y+4z−4=0

Mặt phẳng: 3x−7y−4z−8=0

Xem đáp án

 

Chọn BMx,y,z:PM/S1=PM/S2⇔x2+y2+z2−4x+6y+2z−5=x2+y2+z2+2x−8y−6z+3=0⇒M∈mặt phẳng: 3x−7y−4z+4=0

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt (S) tâm I ở trên z’Oz tiếp xúc với hai mặt phẳng P:2x−2y+z−3=0 và Q:  x+2y−2z+9=0. Tính tọa độ tâm I và bán kính R:

I0,0,4;   R=13

I0,0,−6;   R=7

I0,0,6;   R=1

Hai câu A và C

Xem đáp án

Chọn DI0,0,z⇒dI,P=dI,Q⇔z−33=−2z+93⇔z1=4∨z2=6⇒R1=13∨R2=1Vậy: I10,0,4;  R1=13∨I20,0,6;R2=1

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hợp chữ nhật ABCD.EFGH có A(0,0,0); B(4,0,0); D(0;6;0); E(0,0,2). Tính diện tích mặt cầu (S) ngoại tiếp hình hợp chữ nhật.

28π đvdt

42π đvdt

152π đvdt

56π đvdt

Đáp số khác

Xem đáp án

Chọn D

Mặt cầu (S) ngoại tiếp hình hợp chữ nhật có tâm là trung điêm rchung của 4 đường chéo bằng nhau của hình hộp và có đườg chéo  bằng đường chéo. (Học sinh tự vẽ hình)

AG2=AC2+AE2=AB2+AD2+AE2=16+36+4=56

R=AG2⇒R2=AG24=564=14⇒S=4πR2=56π  đvdt

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hợp chữ nhật ABCD.EFGH có A(0,0,0); B(4,0,0); D(0,6,0); E(0,0,2). Ba mặt phẳng: x - 2z = 0; y - 3 = 0; x + 2z - 4 = 0 chia hình hộp chữ nhật thanh mấy phần bằng nhau?

10

8

6

4

Xem đáp án

Chọn B

Hai mặt phẳng: x - 2z và x + 2z - 4 = 0 chia hình hộp chữ nhật thành 4 phần bằng nhau. Mặt phẳng y - 3 = 0 cắt 4 phần trên thành 8 phần bằng nhau. (Học sinh tự vẽ hình).

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có A(1,2,3); B(0,0,3); C(0,2,0); D(1,0,0). Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn AM→+BM→+CM→+DM→=8

Mặt cầu: x−122+y−12+z−322=4

Mặt cầu: x−12+y−22+z−32=4

Mặt phẳng: x+2y+3z−6=0

Mặt phẳng: 3x+2y+z+6=0

Xem đáp án

Chọn A

AM→+BM→+CM→+DM→=4x−12;4y−1;4z−32=8⇒16x−122+16y−12+16z−322=64

Mặt cầu S:x−122+y−12+z−322=4

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+6y+2z−2=0 và điểm A(-6,-1,3). Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A. Tìm tập hợp các điểm M.

Đường tròn: x2+y2+z2−4x+6y+2z−2=0;4x−y−2z−5=0

Đường tròn: x2+y2+z2+4x+4y−2z−12=0;4x−y−2z−5=0

Đường tròn: x2+y2+z2−4x+6y+2z−2=0;5y−7=0

Hai câu A và B

Xem đáp án

Chọn D

S có tâm I2,−3,1. IM→=x−2,y+3,z+1;  AM→=x+6,y+1,z−3

IM→.AM→=x−2x+6+y+3y+1+z+1z−3=0⇒M∈S':x2+y2+z2+4x+4y−3z−12=0;  M∈S

⇒M∈ đường tròn x2+y2+z2−4x+6y+2z−2=04x−y−2z−5=0

Hay x2+y2+z2+4x+4y−2z−12=04x−y−2z−5=0

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+6y+2z−2=0 và điểm A(-6,-1,3). Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A. Gọi (P) là tiếp điểm của (S) tại M và  là mặt phẳng qua M cắt hình cầu (S) theo hình trơn  có diện tích bằng 12 diện tích hình trơn lớn của (S). Tính góc tạo bởi (P) và (Q)

60o

30o

45o

90o

Xem đáp án

Chọn C

Diện tích thiết diện r2π=πR22

⇔R2−IH2π=πR22⇔IH=R22IM→⊥P;  IH→⊥Q⇒MIH→=α

Là góc tạ bởi P và Q

⇒cosα=IHIM=22⇒α=45o

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+6y+2z−2=0 và điểm A(-6,-1,3). Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A. Tính tọa độ giao điểm của AI và mặt cầu (S).

2±162121;  −3±42121;  −1±82121

2±42121;  −3±2121;  −1±22121

2±82121;  −3∓22121;  −1∓42121

2±162121;  −3∓42121;  −1∓82121

Xem đáp án

Chọn D

AI→=24,−1,−2⇒AI:x=2+4t;y=−3−t;z=−1−2t,  t∈ℝ

AI cắt S⇒2+4t2+3+t2+1+2t2−42+4t+6−3−t+2−1−2t−2=0

⇔21t2−16=0⇔t=±42121

=> Hai giao điểm 2±162121;−3∓42121;−1∓82121

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có A(3, 6, -2); B(6, 0, 1); C(-1, 2, 0); D(0, 4, 1). Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ :

I(3, -2, 1)

(3, 2, -1)

I(-3, 2, 1)

I(3, -2, -1)

Xem đáp án

Chọn B

Gọi I(x, y, z) là tâm cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Tọa độ của I là nghiệm của hệ phương trình :

AI2=BI2BI2=CI2CI2=DI2⇔(x-3)2+y−62+z+22=x−62+y2+z−12x−62+y2+z−12=x+12+y−22+z2x+12+y−22+z2=x2+y−42+z−12⇔6x−12y+6z=−12−14x+4y−2z=−322x+4y+2z=12⇔x−2y+z=−27x−2y+z=16x+2y+z=6⇔x=3y=2z=−1⇒I3,2,−1

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−x+y−3z+74=0, (S) có tọa độ tâm I và bán kính R là

I12,−12,32,R=12.

I12,−12,32,R=1.

I12,12,−32,R=1.

I12,12,32,R=1.

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình mặt cầu (S) được viết lại :

x−122+y+122+z−322=1⇒I12,−12,32

Và R = 1

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường tròn: C:x2+y2+z2−4x+6y+6z+17=0x−2y+2z+1=0. Tọa độ tâm H của (C) là:

H53,−73,−113.

H53,73,−113.

H53,−73,113.

H53,73,113.

Xem đáp án

Chọn A

x2+y2+z2−4x+6y+6z+17=0⇔x−22+y+32+z+32=5

Tâm mặt cầu là I2,−3,−3

Xem đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng thiết diện x−2y+2z+1=0

x=2+ty=−3−2tz=−3+2t, thế x, y, z vào phương trình mặt phẳng thiết diện

2+t−2−3−2t+2−3+2t+1=0⇔t=−13

 Tọa độ tâm H của (C) là H53,−73,−113

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường tròn C:x2+y2+z2−4x+6y+6z+17=0x−2y+2z+1=0. Bán kính r của đường tròn (C) bằng :

r=62.

r=3.

r=2.

r=3.

Xem đáp án

Chọn C

Cùng đề trên nên có bán kính mặt cầu (C) là R=5

Khoảng cách từ I đến thiết diện là h=2−2−3+2−3+112+−22+22=1

=> Bán kính của (C) là : r=R2−r2=2.

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường tròn C:x2+y2+z2−2x−4y−6z−67=02x−2y+z+5=0. Bán kính r của (C) bằng:

r=62.

r=8.

r=77.

r=78.

Xem đáp án

Chọn C

Viết lại phương trình mặt cầu (S) chứa (C): x−12+y−22+z−32=81.

Để biết tâm I(1,2,3) và bán kính R = 9

=> Bán kính của (C) là r=81−4=77 (do khoảng cách từ I đến mặt phẳng chứa (C) là h=2.1−2.2+3+522+−22+12=2)

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường tròn C:x2+y2+z2−12x+4y−6z−24=02x+2y+z+1=0. Tâm H của (C) là điểm có tọa độ:

H103,143,53.

H103,−143,53.

H103,−143,−53.

H103,143,−53.

Xem đáp án

Chọn B

Viết lại phương trình mặt cầu (S) chứa (C): x−62+y+22+z−32=25 để biết tâm I(6, -2, 3) và R = 5.

Phương trình đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng chứa C:x=6+2ty=−2+2tz=3+t

Thế vào phương trình mặt phẳng thiết diện:

 

26+2t+2−2+2t+3+t+1=0⇔t=−43⇒H103,−143,53

 

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường tròn (C):x2+y2+z2−4=0x+z−2=0. Bán kính r của đường tròn (C) bằng :

r=2.

r=3.

r=5.

r=3.

Xem đáp án

Chọn D

Cùng đền với Câu  33 nên mặt cầu (S) chứa (C) có tâm I(6, -2, 3) và R = 5.

Khoảng cách từ I đến mặt phẳng thiết diện là:

h=2.6+2.(−2)+3+122+22+12=4⇒r=R2−h2=25−16=3.

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường tròn (C):x2+y2+z2−4=0x+z−2=0 (C) có tâm H và bán kính r bằng:

H1,1,0,r=2.

H1,0,1,r=2.

H0,1,1,r=2.

H1,0,−1,r=2.

Xem đáp án

Chọn B

Khoảng cách từ I đến mặt phẳng thiết diện là:

h=0+0−212+12=2r=R2−h2=4−2=2.

Đường thẳng qua tâm của (S) và và vuông góc với mặt phẳng thiết diện có phương trình tham số: x=ty=0z=t

Thế vào phương trình mặt phẳng thiết diện được t = 1 => Tâm H(1,0,1)

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4z−4=0 và ba điểm A(1,2,-2); B(-4,2,3); C(1,-3,3) nằm trên mặt cầu (S). Bán kính r của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :

r=3.

r=5.

r=6.

r=22.

Xem đáp án

Chọn C

Cùng đề với câu trên nên khoảng cách từ h từ I đến (ABC):

h=1+5.0−2−812+52+(−1)2=3⇒r=R2−h2=9−3=6.