1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
40 câu hỏi
Đặc điểm chấn thương phần mềm vùng hàm mặt
Ít chảy máu nên dễ lành thương
Thường không ảnh hưởng đến tuyến nước bọt
Chảy máu nhiều nên dễ nhiễm trùng
Dễ bị tổn thương dây thần kinh mặt
Chọn đáp án D
Người tiếp xúc nhiều với yếu tố dễ gây sâu răng
Kẹo, đường
Acid
Kẹo, đường, tia x quang, acid
Tia x quang
Chọn đáp án C
Bình thường chỉ định nhổ răng cối sữa thứ nhất vào lúc
14 tuổi
8 tuổi
13 tuổi
12 tuổi
Chọn đáp án B
Răng mọc đã lâu
Lactobacillus acidophillus
Actinomyces
Streptococcus mutans
Streptococcus sanguis
Chọn đáp án D
Nước bọt có khả năng tái khóang hóa sang thương sâu răng sớm nhờ
Nước bọt tiết nhiều
Làm sạch răng thường xuyên
Lysozyme lactoferine
Ca++
Chọn đáp án D
Chọn ĐS
1, Sơ cứu toàn thân là loại bỏ tất cả nguy cơ ảnh hưởng tính mạng
2, Mục đích chính của phương pháp khâu trong da là để cầm máu tốt
3, Dấu “đeo kính râm” có trong gãy xương hàm trên Le Fort III
4, Chảy nước mắt thường xảy ra trong gãy xương hàm trên loại Huet
5, Tách rời toàn bộ khối xương sọ mặt trong gãy xương hàm trên loại Bassereau
Đ-S-S-S-S
Đ-S-Đ-S-S
Chọn đáp án B
Nguyên nhân có thể gây nên viêm nhiễm vùng miệng - hàm mặt do răng
Sâu răng, viêm tuỷ, viêm tổ chức quanh răng
Tai nạn do mọc khôn
Tai nạn gãy răng và xương hàm
Sang chấn răng làm cho tuỷ răng bị chết
Chọn đáp án A
Dây chằng nha chu
Thành phần chính là các tế bào và mạch máu
Là tổ chức mô liên kết có nguồn gốc trung bì
Chức năng nuôi dưỡng men răng và men gốc răng
Chức năng cột răng vào xương ổ
Chọn đáp án D
Chấn thương phần mềm dễ gây nhiễm trùng
Rách da
Đụng dập phần mềm
Xây xát da
Tụ máu
Chọn đáp án A
Phẫu thuật Thomas được chỉ định trong gãy xương hàm trên loại
Le Fort III
Huet
Le Fort I
Richet
Chọn đáp án C
Phương pháp chải răng có tác dụng làm sạch mảng bám răng ở tất cả các mặt răng và xoa nắn lợi
Phương pháp Bass
Phương pháp chải ngang
Phương pháp Charter
Phương pháp chải xoay tròn
Chọn đáp án C
Răng hàm (cối) lớn thứ nhất vĩnh viễn hàm trên có
Ba chân : 1 trong , 2 ngoài
Hai chân : 1 xa, 1 gần
Ba chân : 2 trong ,1 ngoài
Hai chân : 1 trong, 1 ngoài
Chọn đáp án A
Loại vết thương thường liên quan tới hốc mũi, xoang
Xuyên thủng
Chột
Xây xát
Bỏng
Chọn đáp án A
Co lợi được đo từ khoảng cách giữa
Từ đáy túi đến lợi viền
Từ đường nối men - cement đến đáy túi
Lợi viền đến đường nối men - cement
Không ý nào ở trên đúng
Chọn đáp án C
Loại nhiễm trùng đe dọa trực tiếp tới tính mạng bệnh nhân
Viêm mô tế bào lan tỏa
Viêm quanh cuống răng cấp tính
Viêm xương tủy hàm mạn
Viêm tủy răng
Chọn đáp án A
U men thể nang gặp nhiều ở lứa tuổi
Thanh niên
Người già
Thiếu niên
Trung niên
Chọn đáp án C
Yếu tố không ảnh hưởng đến sự mọc răng
Giới tính
Chiều cao, cân nặng
Loại thức ăn cứng hoặc mềm
Di truyền
Chọn đáp án A
Đường gây sâu răng phụ thuộc
Loại đường
Ăn nhiều đường
Ăn nhiều đường và nhiều lần
Thời gian đường bám dính trên răng
Chọn đáp án C
Gãy xương hàm dưới vùng góc hàm di lệch nhiều gây tê môi dưới vì đứt dây thần kinh
Cằm
Lưỡi IX
Đại hạ thiệt XII
Răng dưới
Chọn đáp án A
Răng có nhiều chân răng
Răng số 6, số 7 hàm trên
Răng số 5 hàm dưới
Răng số 5 hàm trên
Răng số 3 hàm trên
Chọn đáp án A
Dấu "đeo hàm giả" có trong gãy xương hàm trên loại
Le Fort I
Huet
Richet
Bassereau
Chọn đáp án D
Răng sữa có thành phần vô cơ ít hơn răng vĩnh viễn
Đ
S
Chọn đáp án A
Bệnh lý ở răng nào có thể gây nhiễm khuẩn xoang hàm
11
24
36
48
Chọn đáp án C
Tai biến viêm nhiễm lúc mọc răng đáng quan ngại nhất khi
Răng vĩnh viễn đầu tiên mọc lên
Mọc răng khôn
Mọc răng thừa
Mọc răng nanh vĩnh viễn
Chọn đáp án B
Chọn ĐS
1, Thiểu sản men là một trong những nguyên nhân nhân gây viêm tuỷ cấp
2, Đau âm ỉ liên tục là một triệu chứng của viêm tuỷ kinh niên
Đ-S
S-S
Chọn đáp án A
Áp xe vùng cơ cắn thường gây nên
Sưng cả vùng môi trên
Không co khít hàm
Sưng lan sang cơ cắn đối diện
Khít hàm nhiều
Chọn đáp án D
Dấu hiệu để chẩn đoán xác định VQC3
Lỗ rò ở lợi + u hạt cuống răng
Đồi màu răng rõ
Lỗ sâu lớn + lỗ rò ở lợi
Thử tủy (-)
Chọn đáp án D
Các loại gãy toàn bộ xương hàm dưới
1 đường, 2 đường, 3 đường
1 đường, 2 đường, phức tạp
1 đường, đối xứng, không đối xứng, phức tạp
1 đường, 2 đường, 3 đường, phức tạp
Chọn đáp án C
Cấu tạo lợi gồm
Lợi dính
Nhú lợi
Bờ lợi; nhú lợi; lợi dính
Bờ lợi
Chọn đáp án C
Đặc điểm gãy xương hàm dưới đúng
Thường có đường gãy gián tiếp
Di lệch theo chiều cơ kéo
Đường gãy thường qua huyệt ổ răng
Cả 3
Chọn đáp án D
Gãy Le Fort II
Tách rời sọ mặt giữa, dưới xương gò má
Tách rời sọ mặt cao, dưới xương gò má
Tách rời sọ mặt cao, trên xương gò má
Tách rời sọ mặt giữa, trên xương gò má
Chọn đáp án A
Bệnh nha chu tăng dần theo lứa tuổi là do
Cao răng nhiều
Sức khoẻ kém
Kết quả của nhiều lần viêm
Mất răng
Chọn đáp án C
Nguyên nhân hay gây viêm nhiễm phần mềm hàm mặt
Đụng dập phần mềm
Rách da
Gãy xương hàm hở
Gãy xương kín
Chọn đáp án C
Nguyên nhân gây viêm tủy hay gặp nhất
Sâu răng
Sang chấn
Lõm hình chêm
Viêm quanh răng
Chọn đáp án A
Trong điều trị dịch tễ học, yếu tố cơ bản để chẩn đoán viêm nướu
Nướu viêm chảy máu và mủ
Nướu đổi màu
Mất lấm tấm da cam
Nướu chảy máu khi thăm khám
Chọn đáp án D
Bình thường, trẻ 10 tuổi đã có các răng vĩnh viễn nào mọc
Răng cửa, nanh
Răng cửa, hàm lớn 1, răng cối nhỏ
Răng cửa, răng cối nhỏ
Răng cửa, hàm lớn 1, răng nanh, răng cối nhỏ
Chọn đáp án B
Mảng bám răng
Mảng glycoprotein và các loại vi khuẩn ký sinh
Mảng bựa răng
Mảng glycoprotein
Mảng vi khuẩn
Chọn đáp án A
Tỷ lệ viêm nướu ở lứa tuổi 15 theo điều tra sức khoẻ răng miệng ở Việt Nam năm 1999 - 2000
99 %
97,22 %
80 %
95,6 %
Chọn đáp án B
Viêm tuỷ không có khả năng hồi phục có thể gây nên
Áp xe tái phát
Viêm nướu
Viêm quanh chóp răng cấp tính
Viêm quanh chóp răng mãn tính
Chọn đáp án C
Số lượng răng sữa ở trẻ em được tính theo công thức 6/4 có nghĩa
Số răng sữa của trẻ = số tháng tuổi - 4
Trẻ mọc 4 răng sữa cứ mỗi 6 tháng tuổi
Trẻ 6 tháng mọc 4 răng sữa
Trẻ 4 tháng mọc 6 răng sữa
Chọn đáp án B








