1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp49 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tủy răng sữa có phản ứng rất nhanh và dễ bị hoại tử hơn răng vĩnh viễn vì

Sừng tủy nằm xa đường nối men - ngà

Thân răng thấp hơn răng vĩnh viễn

Răng sữa ít thành phần vô cơ hơn

Tủy lớn hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS

1, Tiên lượng vết thương phần mềm liên quan đến thời điểm điều trị

2, Tiên lượng vết thương hỏa khí chiến tranh thường nặng vì vết thương thường bẩn

3, Nguyên tắc điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt là cắt lọc rộng đề phòng nhiễm trùng

4, Nên vận chuyển bệnh nhân chấn thương hàm mặt trong tư thế nằm ngữa

5, Sơ cứu hàm mặt là chống ngạt thở, chống nhiễm trùng, chống choáng..

Đ-Đ-Đ-S-Đ

Đ-Đ-S-S-Đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng khách quan trong sâu men

Mắc kẹt thám trâm khi khám

Đáy lỗ sâu có ngà mềm

Răng đổi màu

Gõ đau

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh còi xương ở trẻ em làm

Không ảnh hưởng đén sự mọc răng

Răng mọc sớm

Răng mọc muộn

Răng mọc sai vị trí

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng lâm sàng không phải của viêm lợi cấp

Sốt cao co giật

Sưng

Vệ sinh răng miệng tốt, miệng sạch và không hôi

Sốt nhẹ đến trung bình

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại gãy liên quan trực tiếp sọ não

Walther

Le Fort I

Lannelogue

Le Fort III

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lứa tuổi bị sâu răng sữa nhiều nhất

4 - 8

4 - 10

3 - 5

4 - 6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nội tại quan trọng nhất trong bệnh căn, bệnh sinh bệnh quanh răng

Thiếu sinh tố và suy dinh dưỡng

Sức đề kháng và phản ứng miễn dịch vùng quanh răng

Nội tiết tố tuổi dậy thì và thai nghén

Bệnh toàn thân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng hàm (cối) nhỏ thứ nhất vĩnh viễn hàm trên có

Hai chân : 1 trong, 1 ngoài

Ba chân : 2 trong ,1 ngoài

Hai chân : 1 xa, 1 gần

Ba chân : 2 xa, 1 gần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân gây nên viêm mô tế bào không do điều trị

Điều trị tủy

Nhổ răng

Chỉnh hình răng

Sang chấn làm răng chết tuỷ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chống chỉ định nhổ răng trong trường hợp

Bệnh nhân có bệnh tâm thần

Bệnh nhân > 60 tuổi

Trẻ em dưới 6 tuổi

Bệnh nhân đang chạy tia vùng hàm mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Men gốc răng có tếï bào thường có ở

1/3 chân răng về phía cổ

Cổ răng

Quanh chóp chân răng

Toàn bộ bề mặt chân răng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo White, yếu tố chi phối sâu răng đặc biệt nhất

Vi khuẩn

Fluor

Nước bọt

Đường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong gãy vùng bên, bờ dưới xương hàm dưới có hình bậc thang vì

Đoạn ngắn bị kéo lên trên, đoạn dài xuống dưới

Đoạn ngắn bị kéo ra trước, đoạn dài vào trong

Đoạn ngắn bị kéo ra ngoài, đoạn dài vào trong

Đoạn ngắn bị kéo xuống dưới, đoạn dài lên trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân biệt răng sữa và răng nanh ở lâm sàng chủ yếu dựa vào

Hình thể giải phẫu thân răng

Kích thước răng và màu sắc

Độ dài chân răng

Giới

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chữ số ký hiệu vị trí của răng hàm trên vĩnh viễn bên phải

1

4

5

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân hay gặp của bệnh vùng cuống

Viêm quanh răng

Chấn thương

Do thuốc

Tủy hoại tử

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xương hàm hẹp gây ảnh hưởng đến sự mọc răng

Răng mọc muộn và chen chúc

Răng mọc muộn và thưa

Răng mọc sớm

Răng mọc đúng vị trí

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu để phân biệt S3 với lõm hình chêm

Thử lạnh (+)

Vị trí tổn thương

Răng buốt khi có kích thích

Hình thái tổn thương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân viên làm công tác giáo dục nha khoa

Nha sĩ, cán sự nh, giáo viên, các nhân viên y tế khác

Các nhân viên y tế khác

Nha sĩ

Cán sự nha

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hết đợt VQC2 nguyên nhân cần điều trị

Tủy hoại tử

Núm phụ

Sâu răng

Lõm hình chêm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp giáo dục nha khoa được lựa chọn tùy thuộc vào

Trình độ văn hóa

Lứa tuổi cần giáo dục

Mục đích cần giáo dục

Mục đích cần giáo dục, đối tượng được giáo dục, lứa tuổi cần giáo dục, trình độ văn hóa, tín ngưỡng tôn giáo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố gây buốt răng hay gặp nhất khi hỏi bệnh nhân

Nóng - lạnh

Nóng

Chua - ngọt

Lạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của bộ răng sữa

8 cửa, 4 nanh, 8 cối lớn

4 cửa giữa, 4 cửa bên, 4 nanh, 8 cối nhỏ

4 cửa giữa, 4 cửa bên, 4 nanh, 8 cối lớn

8 cửa, 4 nanh, 8 cối

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe sàn miệng thường do răng

Các răng cửa hàm dưới

Các răng hàm (cối) lớn, nhất là răng 8 hàm dưới

Các răng cửa và răng tiền hàm (tiền cối) dưới

Các răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng chủ quan nổi bật của viêm quanh chóp cấp

Răng có cảm giác trồi, cắn đau

Đau dữ dội

Đau lan toả

Đau kéo dài

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm mô tế bào thanh dịch về phương diện giải phẫu bệnh thấy

Co tiểu động mạch kéo dài

Co tiểu động mạch sau giãn mạch Giãn mạch thứ phát kéo dài

Co tiểu động mạch thoáng qua

Không co tiểu động mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của dây chằng nha chu

Các tế bào tạo xê măng

Các tế bào sợi

Các tế bào sợi, mạch máu và thần kinh

Các sợi collagen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân gây viêm tuỷ cấp

Thiểu sản men

Chấn thương nhẹ liên tục

Viêm nha chu

Sâu men

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ tuổi bị chấn thương hàm mặt nhiều nhất ở Việt Nam

40-59

60-79

4-19

20-39

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng đặc trưng của viêm quanh chóp răng mãn tính

Răng lung lay nhiều

Răng đau khi gõ

Răng đổi màu, X quang có vùng thấu quang quanh chóp

Có lỗ dò

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nha chu là bệnh có liên quan

Yếu tố tại chỗ

Các bệnh toàn thân và tại chỗ

Các bệnh toàn thân, tại chỗ, môi trường sống, khớp thái dương hàm

Chỉ với bệnh toàn thân

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tuỷ nếu không điều trị sẽ dẫn đến viêm quanh chóp răng cấp tính

Đ

S

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ viêm lợi đúng trong dịch tễ học

100%

> 50%

< 50%

70-90 %

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao răng có khả năng gây viêm nướu vì

Chứa nhiều vi khuẩn

Tạo bề mạt lưu giữ mảng bám răng

Hoại tử men góc răng

Dễ gây sâu răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy xương hàm trên không liên quan đến

Mắt

Tai mũi họng

Sọ não

Cột sống

Xem đáp án

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thường không di lệch thứ phát nhờ lực cơ cân bằng trong gãy XHD

Lồi cầu

Cành cao

Góc hàm

Vùng giữa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở ngà răng tiên phát, các ống ngà

Chạy vuông góc với nhau

Chạy song song với nhau

Chạy theo hình vòng tròn

Chạy đan chéo nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS

1, Men răng có nguồn gốc từ nội bì

2, Ở các vùng sâu vùng xa hoạt động nha học đường phải tổ chức dưới hình thức cụm trường

3, Việc cần làm trước tiên khi điều trị chứng đau răng liên tục là dùng kháng sinh - giảm đau

4, Viêm tấy lan tỏa hoại thư là thể bệnh nặng có thể dẫn đến tử vong

5, Áp xe là giai đoạn tất yếu sẽ đến khi có viêm nhiễm cấp phần mềm vùng hàm mặt

S-Đ-Đ-Đ-S

S-S-S-Đ-S

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc cần làm ngay khi bệnh nhân bị ngừng thở, ngừng tim

Dùng thuốc adrenaline và hydrocortisone

Theo dõi động mạch khoảng 2 phút 1 lần

Theo dõi phản xạ đồng tử trong suốt quá trình cấp cứu

Hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực

Xem đáp án

Chọn đáp án C