1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp45 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán Le Fort III không cần phim

Blondeau

CT Scanner

Hirtz

Hàm chếch

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy xương hàm dưới gây chảy máu nhiều nhất ở

Lồi cầu

Mỏm vẹt

Cằm

Cành ngang

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mầm răng khôn được hình thành vào lúc

Tháng thứ 3- 5 thai kỳ

Lúc 10 tuổi

Lúc 4 tuổi

Lúc 18 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo điều tra cơ bản sức khỏe răng miệng tòan quốc năm 1990, tỷ lệ sâu răng lứa tuổi 12 cao nhất ở

Hà Nội

Thành phố Hồ Chí Minh

Đà lạt - Lâm Đồng

Cao Bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhổ răng sữa sớm gây tác hại cho răng vĩnh viễn thay thế

Mọc chậm và sai vị trí

Mọc nhanh hơn

Mọc nhanh, đúng vị trí

Mầm răng vĩnh viễn không phát triển nữa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong gãy xương hàm dưới, thường cố định 2 hàm trong 2 tuần, duy trì từng hàm trong 4 tuần

S

Đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn làm pH giảm nhanh trong môi trường miệng

Lactobacillus acidophillus

Streptococcus sanguis

Vi khuẩn giải protein

Streptococcus mutans

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu khác biệt giữa sâu ngà sâu với sâu ngà nông

Thử lạnh

Lỗ sâu rộng

Chỉ buốt khi có kích thích

Chiều sâu, lỗ sâu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng cửa và răng nanh sữa lớn hơn răng vĩnh viễn thay thế theo chiều

Ngoài - trong và cắn - nướu

Gần - xa và cắn - nướu

Ngoài - trong

Cắn - nướu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng xảy ra sớm nhất nếu không điều trị sâu ngà

Viêm quanh chóp

Viêm tủy mãn

Tủy chết

Viêm tủy cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tấy sàn miệng (Ludwig) có dấu hiệu lâm sàng

Sưng lan tràn cả hai bên sàn miệng

Ăn, nuốt, thở bình thường

Há miệng bình thường

Lưỡi cử động bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS\

1, Phân biệt răng sữa với răng vĩnh viễn: thân răng sữa có chiều cao thân răng lớn hơn chiều ngoài trong thân răng

2, Phân biệt răng sữa với răng vĩnh viễn: cổ răng sữa thắt lại không rõ ràng

3, Phân biệt răng sữa với răng vĩnh viễn: chân răng sữa ngắn và mảnh hơn chân răng vĩnh viễn (so sánh với tỷ lệ thân răng)

4, Phân biệt răng sữa với răng vĩnh viễn: các núm rãnh trên rìa cắn, mặt nhai của răng vĩnh viễn rõ ràng, sắc nét hơn so với răng sữa

5, Xử trí vết thương phần mềm vùng hàm mặt: làm sạch => cắt lọc => cầm máu => đóng vết thương

Đ-Đ-Đ-Đ-Đ

S-S-S-Đ-Đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe vòm miệng thường do các răng

Do các răng cửa bên, răng hàm (cối) trên và dưới

Các răng cửa, răng hàm (cối) cả hàm trên và hàm dưới

Răng cửa bên, răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên

Răng cửa, răng hàm (cối) lớn hàm trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu tê mặt xuất hiện trong

Le Fort II

Le Fort I

Lannelogue

Walther

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí thử lạnh trên răng

Mặt trong của cổ răng

Trên mặt nhai

Trực tiếp vào lỗ sâu

Mặt ngoài cổ răng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm khác biệt giữa điều trị viêm tủy có hồi phục với sâu ngà sâu

Hàn tạm theo dõi

Diệt tủy

Thời gian theo dõi

Hàn vĩnh viễn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm nhiễm vùng hàm mặt

Chấn thương rách phần mềm

Bệnh lý tuyến nước bọt

Bệnh lý cấp tính quanh răng

Chấn thương gãy xương

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu chẩn đoán xác định viêm mô tế bào vùng sàn miệng

Lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng

Sốt rất cao 40 – 41 độ C

Sốt rất cao 40 – 41 độ C, sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng; lưỡi đẩy lên cao, che kín hốc miệng

Sưng tấy sàn miệng, dưới cằm - cổ, nhiều dịch trong miệng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương sâu men thường thấy ở

Hố rãnh mặt nhai

Múi răng

Mặt trong răng cối dưới

Mặt trong răng cửa giữa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh hay gặp nhất ở trẻ bị khe hở môi + vòm miệng

Thông liên thất

Rối loạn tiêu hóa

Nhiễm trùng đường hô hấp trên

Suy dinh dưỡng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng cơ bản để chẩn đoán khác biệt giữa viêm nha chu phá hủy và suy nha chu ở giai đoạn đầu

Răng lung lay và di chuyển nhiều

Nướu viêm

Tụt nướu

Có mủ chảy ra

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

48 là ký hiệu của răng

Răng cối lớn II hàm dưới bên trái

Răng khôn hàm trên bên phải

Răng khôn hàm dưới bên phải

Răng cối lớn II hàm trên bên trái

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương Herpes simplex trong miệng ở bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS

Dát đỏ

Nốt phỏng nhỏ

U nhú

Bạch sản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS

1. Khi thử nghiệm lạnh (-) chắc chắn tủy đã chết

2, Tất cả các trường hợp bị bệnh lý tủy là do biến chứng của sâu răng và tổn thương tổ chức cứng không do sâu răng

3, Giáo dục sức khỏe là hoạt động trọng tâm nhất trong công tác chăm sóc sức khỏe răng miệng ban đầu

4, Nguyên nhân gây viêm nhiễm vùng hàm mặt do răng vĩnh viễn nhiều hơn răng sữa

5, Tỷ lệ chấn thương hàm mặt nam/nữ = 5.7/1

Đ-S-Đ-Đ-Đ

S-S-Đ-Đ-Đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiễm màu lợi nội sinh có thể gây ra bởi các yếu tố, ngoại trừ

Melanin

Bilirubin

Sắt

Tetracycline

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy xương hàm trên là một cấp cứu vì

Chảy máu nhiều

Thường gãy kèm xương chính mũi

Thường gãy kèm xương gò má

Chấn thương trực tiếp và mạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi lỗ sâu đến phần ngà, dưới kính hiển vi ta thấy lỗ sâu có

4 vùng

6 vùng

5 vùng

2 vùng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị viêm nướu

Điều trị sang thương cấp tính và nạo túi

Cạo láng gốc răng và nạo túi nha chu

Nhổ răng lung lay và phục hình các răng mất

Loại bỏ hết kích thích tại chỗ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí xác định gãy vùng bên xương hàm dưới (XHD)

Từ mặt gần răng 4 đến mặt xa răng 7

Từ mặt gần răng 5 đến mặt xa răng 7

Từ mặt gần răng 3 đến mặt xa răng 7

Từ mặt gần răng 3 đến mặt xa răng 8

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng hàm (cối) sữa có đặc điểm

Ít ống tủy phụ

Sừng tủy nằm xa đường nối men-ngà

Nhỏ hơn răng vĩnh viễn thay nó

Các chân răng tách xa nhau ở phía chóp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán viêm mô tế bào do răng không nhất thiết phải dựa vào

Làm các xét nghiệm về máu và nước tiểu

Khám ngoài mặt

Hỏi tiền sử

Khám răng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc làm đúng nhất khi có chảy máu kéo dài từ niêm mạc hoặc màng xương

Nạo ổ răng rồi nhét gelaspon

Dùng cây dóc xương tách mảnh xương gãy rời khỏi niêm mạc rồi lấy đi

Khâu lại bằng chỉ catgut loại 3 số 0

Nạo sạch ổ răng rồi nhét bấc iodoform

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị áp xe quanh chóp cấp tính việc đầu tiên nên làm

Điều trị thuốc giảm đau

Rạch áp xe hoặc mở tuỷ để trống

Nhổ răng

Điều trị thuốc kháng sinh giảm đau

Xem đáp án

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm lợi cấp khác viêm lợi mạn

Sốt

Đau khi ăn nhai và đau tự nhiên

Miệng bẩn và hôi

Sốt, đau khi ăn nhai và đau tự nhiên, chảy máu khi kích thích và chảy máu tự nhiên, miệng bẩn và hôi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong gãy xương hàm dưới, đặc điểm sai

Thường gãy thường ở các vùng nhô

Có di lệch thứ phát

Có thể cố định nhờ răng

Liền can nhanh hơn xương hàm trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước bọt giữ vai trò tái khoáng hóa trong quá trình sâu răng nhờ

Thành phần canxi, phosphate

Làm chậm quá trình hình thành mảng bám

Thành phần Lysozyme

Thành phần Lactoferine

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp trám bít hố rãnh phòng sâu răng được áp dụng cho các răng

Toàn bộ các răng vĩnh viễn

Răng hàm sữa

Răng hàm lớn và răng hàm nhỏ vĩnh viễn

Các răng hàm lớn vĩnh viễn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xương hàm dưới (XHD) sau khi gãy thường bị di lệch thứ phát vì

Có hệ cơ nhai bám tận với lực đối kháng

Có nhiều điểm nhô nổi lên giữa cổ và mặt

Có nhiều điêím yếu

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường gãy xương hàm trên hay gặp

Lefort I + Lefort II

Lefort II + dọc giữa

Lefort II + Lefort III

Lefort I + Lefort III

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại nhiễm trùng làm bệnh nhân bị sốt trên 40 độ , rét run, mạch nhanh nhưng không tương xứng với nhiệt độ

Viêm mô tế bào lan tỏa

Viêm xương tủy hàm do răng

Nhiễm trùng máu

Viêm quanh cuống răng cấp tính

Xem đáp án

Chọn đáp án C