1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
40 câu hỏi
Bình thường, răng sữa mọc theo thứ tự
Răng cửa, hàm 1, nanh, hàm 2
Răng cửa, hàm 1, hàm 2, nanh
Răng cửa, nanh, hàm 2, hàm 1
Răng nanh hàm 2, Răng cửa hàm 1
Chọn đáp án B
Răng cối lớn thứ hai vĩnh viễn phần hàm trên trái đóng chóp
Cùng lúc với R16
Cùng lúc với R17
Trước R36
Sau R26 1 năm
Chọn đáp án B
Men răng có tính chất
Có cảm giác vì chứa ống Tomes
Có độ dày đồng đều
Phủ thân răng
Phủ chân răng
Chọn đáp án C
Dấu hiệu cơ năng chung cho sâu ngà
Chỉ buốt khi có kích thích lạnh, chua, ngọt
Buốt răng khi ăn nóng lạnh
Buốt sau kích thích còn buốt thoáng qua
Buốt răng khi hít gió
Chọn đáp án A
Trong viêm mô tế bào thanh dịch hiện tượng không phải do sự giãn mạch sẽ đưa đến
Co tiểu động mạch ngoại vi
Chậm tuần hoàn tại chỗ
Thanh dịch thoát ra ngoài
Ứ máu tại chỗ
Chọn đáp án C
Chóp răng có hình ảnh thấu quang rõ nét trên phim tia X qchứng tỏ răng bị
Hoại tử tuỷ
Viêm quanh chóp răng cấp tính
Viêm quanh chóp răng mãn tính
Viêm tuỷ kinh niên
Chọn đáp án D
Dấu hiệu chẩn đoán phân biệt VQC2 (cấp) với viêm tủy cấp
Gõ dọc ngang đau (++)
Đau tăng khi có kích thích
Đau nhức nhiều
Ngách lợi sưng nề, ấn đau
Chọn đáp án D
Tiêu xương ổ răng trong bệnh nha chu gây hậu quả
Răng dễ bị sâu
Thành lập cao răng nhanh hơn
Phá huỷ men gốc răng
Giảm diện tích bám dính của dây chằng nha chu
Chọn đáp án A
Răng sữa có kích thước lớn hơn răng vĩnh viễn thay thế nó
Răng cối
Răng cửa giữa
Răng cửa bên
Các răng cửa trên
Chọn đáp án A
Nguyên nhân không gây ngạt thở trong chấn thương hàm mặt
Hạn chế há miệng
Phù nề thanh quản, hạ họng
Tụt lưỡi ra sau
Dị vật
Chọn đáp án B
Nguyên nhân gây nên viêm mô tế bào do răng
Viêm quanh răng
Viêm tủy xương hàm
Gãy hở xương hàm
Chấn thương hàm mặt
Chọn đáp án B
Xử trí trong giai đoạn mới sưng của áp xe quanh chóp răng
Dùng kháng sinh
Súc miệng bằng nước ấm
Đắp gạc ấm
Dùng kháng sinh, kháng viêm và giảm đau
Chọn đáp án A
Đặc điểm sai của gãy xương hàm trên
Chảy máu nhiều, phù nề lớn, liền xương nhanh
Thường liên quan đến chấn thương sọ não, mắt, tai mũi họng
Gãy ngang nhiều hơn gãy dọc
Khả năng chống nhiễm khuẩn kém vì nhiều hốc tự nhiên
Chọn đáp án C
Ở tuổi 12, trẻ có bao nhiêu răng vĩnh viễn
32
20
26
28
Chọn đáp án C
Số nhóm tuổi cần được điều tra xác định tỷ lệ bệnh sâu răng
2
5
3
4
Chọn đáp án A
Ký hiệu của răng hàm (cối) sữa thứ nhất hàm dưới bên trái
74
85
55
65
Chọn đáp án A
Khi có viêm nhiễm vùng hàm mặt, triệu chứng để xác định răng nguyên nhân chúng ta dựa vào
Răng đổi màu
Thử tủy (-)
Khám thấy răng lung lay, đau
Thử tủy (-), khám thấy răng lung lay đau, răng đổi màu
Chọn đáp án D
Chẩn đoán sâu ngà chủ yếu dựa vào triệu chứng
Đáy và thành lỗ sâu có lớp ngà mềm
Răng có lỗ sâu
Men răng không trơn láng.
Đau khi có kích thích
Chọn đáp án A
Khi bệnh sâu răng có khả năng xảy ra ở một cộng đồng biện pháp dự phòng
Nâng cao đời sống kinh tế
Cải tạo môi trường nước uống có fluor
Triển khai chương trình nha học đường
Điều trị sớm sâu ngà
Chọn đáp án B
Trong những nguyên tắc chung về điều trị viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt, cấy máu cần làm trong
Trường hợp nghi ngờ là nhiễm khuẩn máu
Trường hợp người bệnh có dấu hiệu viêm mủ
Trường hợp bệnh nhân sốt cao 38-39 độ C
Tất cả những trường hợp nhiễm khuẩn nặng
Chọn đáp án A
Viên Fluor được sử dụng cho trẻ sau 2 tuổi với liều lượng
0.75 - 1 mg/ngày
0,5 - 1 mg/ngày
0.25 - 0.5 mg/ngày
0.5 - 0.75 mg/ngày
Chọn đáp án C
Nguyên nhân đưa đến viêm mô tế bào do răng thường gặp nhất
Gãy xương hàm
Abcès nha chu
Hoại tử tủy
Mọc răng khôn
Chọn đáp án C
Áp xe quanh thân răng thường do
Mọc răng khôn
Viêm nha chu
Tủy hoại tử
Viêm nướu
Chọn đáp án A
Khi bị viêm tủy thường đau lan toả vì
Dây thần kinh trong tủy là dây cảm nhận
Tủy nằm trong một xoang cứng kín
Dây thần kinh trong tủy là dây cảm giác
Thần kinh trong tủy là các sợi thần kinh tận cùng
Chọn đáp án B
Chọn ĐS
1, Đa số trường hợp răng bị bệnh lý tủy là do biến chứng của sâu răng
2, Sốt toàn thân là triệu chứng đặc hiệu của viêm mô tế bào
3, Đa số các trường hợp tủy hoại tử thì răng đổi màu rõ
4, Tất cả các răng sâu ngà thử lạnh (+)
S-S-Đ-S
Đ-Đ-S-Đ
Chọn đáp án A
Vết thương thường xé toát tổ chức
Xuyên thủng
Đụng dập
Rách da
Chột
Chọn đáp án C
Áp xe vùng mang tai có thể do
Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới
Răng hàm (cối) lớn hàm trên
Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên
Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên
Chọn đáp án D
Viêm quanh răng ở bệnh nhân HIV có đặc điểm
Dây chằng bị phá hủy nhanh
Túi quanh răng không sâu
Xung huyết và loét lợi đau, dây chằng bị phá hủy nhanh, túi quanh răng không sâu, răng lung lay nhiều
Xung huyết và loét lợi, đau
Chọn đáp án C
Trám ống tuỷ không kín có thể gây nên
Viêm quanh chóp
Nang chân răng
Viêm tuỷ kinh niên
Vôi hoá ống tuỷ
Chọn đáp án A
Túi nha chu được thành lập do
Biểu mô bám dính di chuyển về phía mão răng
Biểu mô bám dính di chuyển về phía chóp răng kèm theo sự tiêu xương ổ răng
Biểu mô bám dính di chuyển về phía chóp răng
Biểu mô bám dính bị tiêu hủy hoàn toàn
Chọn đáp án B
Chẩn đoán viêm tuỷ có khả năng hồi phục khác với sâu ngà
Đáy lỗ sâu có nhiều ngà mềm
Nóng và lạnh đều đau
Đau khu trú
Đau khi có kích thích và kéo dài vài giây đến vài phút sau khi kích thích được loại bỏ
Chọn đáp án D
Dấu hiệu để chẩn đoán phân biệt trên lâm sàng giữa T3 - VQC3
Thử tủy (-)
Gõ ngang dọc (-)
Răng đổi màu
Có lỗ rò ở lợi
Chọn đáp án C
Triệu chứng chủ quan của sâu ngà
Đau khi ăn
Đau khi nằm ngủ
Đau tự nhiên
Đau khi cắn hai hàm
Chọn đáp án A
Khi anh/chị gặp bệnh nhân bị viêm tủy cấp đến nhà vào buổi đêm, cách giải quyết
Không xử lý gì
Dùng thuốc giảm đau
Gửi tới viện
Đặt thuốc diệt tủy
Chọn đáp án B
Điều cần hỏi bệnh nhân khi có viêm nhiễm vùng hàm mặt
Phản ứng của toàn thân: sốt
Triệu chứng cơ năng tại răng trước khi có viêm nhiễm vùng hàm mặt
Triệu chứng cơ năng tại răng trước khi có viêm nhiễm vùng hàm mặt, triệu chứng viêm quanh cuống răng cấp, phản ứng của toàn thân sốt, xuất hiện quanh vùng hàm mặt
Triệu chứng viêm quanh cuống răng cấp
Chọn đáp án C
Mầm răng sữa được khoáng hoá lúc
Tuần thứ 4-6 Thai kỳ
Tháng thư 4-6 thai kỳ
Tháng thứ 7-10 thai kỳ
Sau khi sinh tháng 4-6 sau sinh
Chọn đáp án A
Bệnh nhân có răng 46 bị đau âm ỉ liên tục cách đây 2 ngày, có cảm giác răng chồi cao, sốt nhẹ, có lỗ sâu mặt xa, răng lung lay độ I, gõ dọc đau hơn gõ ngang, lợi vùng cuống sưng nề nhẹ, răng có nhiều cao răng bám. Chẩn đoán
Viêm quanh cuống bán cấp
Viêm quanh cuống mạn
Viêm quanh cuống cấp
Viêm quanh răng cấp
Chọn đáp án B
Một trẻ 8 tuổi đến khám có một lỗ sâu ở răng hàm lớn. Nếu lỗ sâu đó ở răng số 5 thì hướng điều trị
Nhổ
Hàn
Không làm gì
Chọn đáp án B
Một trẻ 8 tuổi đến khám có một lỗ sâu ở răng hàm lớn. Nếu lỗ sâu đó ở răng số 5 và quyết định nhổ răng số 5 thì sẽ ảnh hưởng đến
Mầm răng 6 vĩnh viễn
Mầm răng 5 vĩnh viễn
Vị trí răng 5 vĩnh viễn
Mầm răng 4 vĩnh viễn
Chọn đáp án C
Dấu hiệu cơ năng chung cho tủy viêm
Chỉ buốt khi có kích thích
Sau kích thích còn buốt 3 - 5 phút
Cơn đau tự nhiên dữ dội > 15 phút
Sau kích thích còn buốt hoặc có cơn đau tự nhiên
Chọn đáp án D








