1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường gây sâu răng nhiều nhất

Sucrose

Maltose

Lactose

Glucose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chấn thương nào có thể gây rối loạn thị giác

Lefort I

Gãy xương gò má

Lefort III

Gãy cổ lồi cầu xương hàm dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có đặc điểm

Ấn vào thấy cứng chắc

Không rõ giới hạn giữa tổ chức lành và viêm

Lan tỏa ra xung quanh

Ấn vào để lại dấu lõm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lứa tuổi bắt đầu sâu răng vĩnh viễn nhiều nhất

6 - 8

11 - 19

8 - 15

7 - 16

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ số SMT ở lứa tuổi 12 của Việt Nam năm 2000 là 1,87, được đánh giá

Cao

Trung bình

Thấp

Rất thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu để chẩn đoán phân biệt VQC3 với T3 trên lâm sàng

Đổi màu răng

Lỗ rò ở lợi

Lỗ sâu vào buồng tủy

Thử tủy (-)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ số nhu cầu điều trị đánh giá

Tình trạng viêm ở lợi

Cao răng trên và dưới lợi

Tình trạng viêm ở lợi, độ sâu của túi quanh răng, cao răng trên và dưới lợi

Độ sâu của túi quanh răng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phim thường được chỉ định trong gãy vùng bên xương hàm dưới

Schuller

Mặt thẳng

Parma

Hàm chếch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sơ cứu tại chỗ gãy xương hàm trên (XHT)

Cố định cung Tiguerstedt

Cố định theo Stout

Treo XHT vào xương gò má

Nắn chỉnh bằng tay, cố định băng cằm - đỉnh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự phân bố của sâu răng giảm dần

Từ răng cối lớn dưới đến răng cối lớn trên

Từ răng cối nhỏ đến răng cối lớn

Từ mặt ngoài đến mặt tiếp cận

Từ răng cửa dưới đến răng cửa trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chấn thương dễ gây viêm xương hàm

Gãy xương hở

Đụng dập phần mềm

Xây xát da

Gãy xương hàm kín

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng đau trong sâu ngà có đặc điểm sau

Đau kéo dài ít phút sau khi hết kích thích

Đau từng cơn

Đau như mạch đập

Đau ngừng khi hết kích thích

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một răng dễ bị sâu khi

Răng không có kẻ hở (răng sít)

Răng có khe hở (răng thưa)

Răng mọc lệch lạc

Răng mọc đã lâu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS

1, Chỉ định nhổ răng cho tất cả các răng VQC3 (mạn)

2, Răng bị bệnh lý tủy đều có cơn đau tự nhiên

3, Khi nhai chạm 2 răng, răng bị tổn thương đau tăng là một dấu hiệu của VQC1 và VQC2

4, Dị tật khe hở môi làm thông thương mũi miệng

5, Men răng có nguồn gốc từ trung bì

S-Đ-Đ-Đ-S

S-S-Đ-S-S

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tai biến hay gặp do mọc răng sữa

Tưa lưỡi

Viêm lợi, rối loạn tiêu hóa, sốt cao

Viêm quanh răng

Tất cả các tai biến trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ĐS

1, Sưng và lệch mặt, mất nếp nhăn là triệu chứng đặc hiệu của viêm mô tế bào

2, Phẫu thuật gãy xương hàm bằng phương pháp kết hợp xương chỉ được tiến hành sau khi bệnh nhân tỉnh hoàn toàn

3, Viêm xương hàm do răng là bệnh hay gặp

4, Điều trị răng bị viêm quanh cuống chỉ khác với điều trị tủy hoại tử ở bước đầu hoặc bước cuối

5, Ở các xã nên tổ chức nha học đường dưới hình thức lưu động

S-Đ-Đ-Đ-S

Đ-Đ-Đ-Đ-S

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố chính giúp răng tiếp tục mọc lên sau khi chân răng đã cấu tạo hoàn tất

Sự phát triển của thân răng

Sự tăng trưởng của xương hàm

Chân răng tiếp tục cấu tạo dài ra

Sự bồi đắp liên tục chất cément ở chóp chân răng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe vùng sàn miệng không có dấu hiệu chức năng sau

Đau khi nhai

Đau tự phát lan lên tai, ra sau

Lưỡi cử động hạn chế

Sưng lan lên gò má, mắt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ tơ nha khoa được sử dụng với mục đích

Phòng sâu răng ở mặt bên và mặt ngoài của răng

Làm sạch mảng bám răng ở mặt bên

Xoa nắn nhú lợi

Lấy thức ăn ở kẽ răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nhiễm vùng miệng - hàm mặt là loại bệnh thường gặp ở

Nam giới

Người trẻ

Bất cứ lứa tuổi nào

Nữ giới

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu của chấn thương hàm mặt hiện nay

Tai nạn lao động

Tai nạn sinh hoạt

Đánh nhau

Tai nạn giao thông

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán khác biệt giữa áp xe quanh chóp cấp và áp xe tái phát dựa vào

Hình ảnh X quang

Có lỗ dò

Tuỷ răng sống hoặc chết

Dựa vào tiền sử

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe quanh cuống răng thường

Do viêm tủy răng cấp tính

Bắt đầu từ vùng trên màng xương

Bắt đầu từ vùng quanh chóp răng

Bắt đầu từ phần mềm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi áp xe quanh chóp ở giai đoạn mới sưng cần

Dùng kháng sinh, giảm đau

Rạch đẫn lưu mủ

Không cần xử trí gì

Nhổ ngay răng nguyên nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương của khe hở tiên phát toàn bộ

Cánh mũi bè, cơ vòng môi tách một phần, khe hở cung hàm qua răng 52/53

Cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi bè, khe hở cung hàm răng qua răng 51/52

Cung hàm tách qua kẽ răng 52/53, cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi bè

Cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi không biến dạng, răng bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng mô tế bào hay gặp viêm nhiễm nhất do răng

Vùng môi dưới

Vùng môi trên

Vùng sàn miệng

Vùng má

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiểu sản men khác với sâu men ở điểm

Có từ khi răng mới mọc

Men răng đổi màu

Men răng lởm chởm và mắc kẹt thám trâm

Tổn thương chỉ ở men

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc phải làm trước tiên khi bệnh nhân bị xỉu

Xoa cồn 90o vào mặt, trán, thái dương, hai bên cổ

Để bệnh nhân nằm đầu thấp, nơi thoáng

Theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở, sắc mặt

Giật tóc mai, day nhân trung, gọi tên bệnh nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Men răng bình thường có màu

Trắng trong

Trắng ngà

Xám

Trắng xanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dự phòng khi bệnh chưa xảy ra

Phẫu thuật nạo túi nha chu

Chụp phim X quang để phát hiện những tổn thương sớm

Điều trị sớm các sang thương cấp tính để tránh các biến chứng

Cạo cao răng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng chính của u lợi xơ kẽ răng 44/45

U chảy máu, nhẵn, không có cuống

U màu đỏ, chắc, không chảy máu

U màu hồng nhạt, chắc, có cuống

U nhẵn, màu đỏ, chảy máu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sâu ngà cần phải điều trị chủ yếu bằng cách

Che tủy

Vệ sinh răng miệng

Lấy tủy

Trám kín lỗ sâu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cố định xương hàm bằng phương pháp kết hợp xương cần phối hợp

Máng cố định một hàm

Nẹp vít

Cố định 2 hàm

Xuyên kim

Xem đáp án

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự thay đổi của ph mảng bám

Giảm về bình thường sau 30 - 60 phút

Tăng lên sau khi ăn đường

Khi < 5.5 sẽ gây hiện tượng mất khoáng men răng

Mức độ tập trung cao vi khuẩn trong mảng bám có tác dụng tăng ph mảng bám ngay sau khi ăn đường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng hàm (cối) lớn thứ nhất vĩnh viễn hàm dưới có

Ba chân : 2 xa, 1 gần

Hai chân : 1 xa, 1 gần

Hai chân : 1 trong, 1 ngoài

Ba chân : 2 trong ,1 ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ai làm công tác chăm sóc sức khỏe răng miệng ban đầu

Cán bộ y tế cơ sở

Bác sĩ nha khoa tuyến tỉnh

Mọi người dân

Tất cả các đối tượng trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hậu quả của chấn thương khớp cắn

Gây bệnh suy nha chu (viêm nha chu thanh niên)

Gây viêm nướu

Tiêu men gốc răng

Tiêu xương ổ răng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh suy nha chu

Chịu ảnh hưởng của yếu tố dinh dưỡng

Do nguyên nhân tại chỗ gây nên là chủ yếu

Thường xảy ra ở lứa tuổi 35 - 44

Do nguyên nhân toàn thân là chủ yếu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân nữ 20 tuổi, đến khám tại phòng khám khoa. Bác sĩ khám thấy bệnh nhân có lợi phù nề ít, màu đỏ đường viền, trương lực giảm, đau ít, thăm khám không chảy máu và chảy máu khi có kích thích, không chảy máu tự nhiên. Chẩn đoán

Viêm lợi do mảng bám

Viêm quanh răng

Viêm quanh cuống răng

Sâu ngà nông

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng của viêm tuỷ có khả năng hồi phục

Đau tự phát

Đau âm ỉ

Đau do kích thích và hết đau khi hết kích thích

Đau do kích thích và kéo dài vài giây sau khi hết kích thích

Xem đáp án

Chọn đáp án C