1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
40 câu hỏi
Đường gây sâu răng nhiều nhất
Sucrose
Maltose
Lactose
Glucose
Chọn đáp án A
Chấn thương nào có thể gây rối loạn thị giác
Lefort I
Gãy xương gò má
Lefort III
Gãy cổ lồi cầu xương hàm dưới
Chọn đáp án C
Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có đặc điểm
Ấn vào thấy cứng chắc
Không rõ giới hạn giữa tổ chức lành và viêm
Lan tỏa ra xung quanh
Ấn vào để lại dấu lõm
Chọn đáp án B
Lứa tuổi bắt đầu sâu răng vĩnh viễn nhiều nhất
6 - 8
11 - 19
8 - 15
7 - 16
Chọn đáp án C
Chỉ số SMT ở lứa tuổi 12 của Việt Nam năm 2000 là 1,87, được đánh giá
Cao
Trung bình
Thấp
Rất thấp
Chọn đáp án B
Dấu hiệu để chẩn đoán phân biệt VQC3 với T3 trên lâm sàng
Đổi màu răng
Lỗ rò ở lợi
Lỗ sâu vào buồng tủy
Thử tủy (-)
Chọn đáp án D
Chỉ số nhu cầu điều trị đánh giá
Tình trạng viêm ở lợi
Cao răng trên và dưới lợi
Tình trạng viêm ở lợi, độ sâu của túi quanh răng, cao răng trên và dưới lợi
Độ sâu của túi quanh răng
Chọn đáp án C
Phim thường được chỉ định trong gãy vùng bên xương hàm dưới
Schuller
Mặt thẳng
Parma
Hàm chếch
Chọn đáp án C
Sơ cứu tại chỗ gãy xương hàm trên (XHT)
Cố định cung Tiguerstedt
Cố định theo Stout
Treo XHT vào xương gò má
Nắn chỉnh bằng tay, cố định băng cằm - đỉnh
Chọn đáp án C
Sự phân bố của sâu răng giảm dần
Từ răng cối lớn dưới đến răng cối lớn trên
Từ răng cối nhỏ đến răng cối lớn
Từ mặt ngoài đến mặt tiếp cận
Từ răng cửa dưới đến răng cửa trên
Chọn đáp án A
Chấn thương dễ gây viêm xương hàm
Gãy xương hở
Đụng dập phần mềm
Xây xát da
Gãy xương hàm kín
Chọn đáp án A
Triệu chứng đau trong sâu ngà có đặc điểm sau
Đau kéo dài ít phút sau khi hết kích thích
Đau từng cơn
Đau như mạch đập
Đau ngừng khi hết kích thích
Chọn đáp án D
Một răng dễ bị sâu khi
Răng không có kẻ hở (răng sít)
Răng có khe hở (răng thưa)
Răng mọc lệch lạc
Răng mọc đã lâu
Chọn đáp án C
Chọn ĐS
1, Chỉ định nhổ răng cho tất cả các răng VQC3 (mạn)
2, Răng bị bệnh lý tủy đều có cơn đau tự nhiên
3, Khi nhai chạm 2 răng, răng bị tổn thương đau tăng là một dấu hiệu của VQC1 và VQC2
4, Dị tật khe hở môi làm thông thương mũi miệng
5, Men răng có nguồn gốc từ trung bì
S-Đ-Đ-Đ-S
S-S-Đ-S-S
Chọn đáp án A
Tai biến hay gặp do mọc răng sữa
Tưa lưỡi
Viêm lợi, rối loạn tiêu hóa, sốt cao
Viêm quanh răng
Tất cả các tai biến trên
Chọn đáp án D
Chọn ĐS
1, Sưng và lệch mặt, mất nếp nhăn là triệu chứng đặc hiệu của viêm mô tế bào
2, Phẫu thuật gãy xương hàm bằng phương pháp kết hợp xương chỉ được tiến hành sau khi bệnh nhân tỉnh hoàn toàn
3, Viêm xương hàm do răng là bệnh hay gặp
4, Điều trị răng bị viêm quanh cuống chỉ khác với điều trị tủy hoại tử ở bước đầu hoặc bước cuối
5, Ở các xã nên tổ chức nha học đường dưới hình thức lưu động
S-Đ-Đ-Đ-S
Đ-Đ-Đ-Đ-S
Chọn đáp án B
Yếu tố chính giúp răng tiếp tục mọc lên sau khi chân răng đã cấu tạo hoàn tất
Sự phát triển của thân răng
Sự tăng trưởng của xương hàm
Chân răng tiếp tục cấu tạo dài ra
Sự bồi đắp liên tục chất cément ở chóp chân răng
Chọn đáp án D
Áp xe vùng sàn miệng không có dấu hiệu chức năng sau
Đau khi nhai
Đau tự phát lan lên tai, ra sau
Lưỡi cử động hạn chế
Sưng lan lên gò má, mắt
Chọn đáp án D
Chỉ tơ nha khoa được sử dụng với mục đích
Phòng sâu răng ở mặt bên và mặt ngoài của răng
Làm sạch mảng bám răng ở mặt bên
Xoa nắn nhú lợi
Lấy thức ăn ở kẽ răng
Chọn đáp án B
Viêm nhiễm vùng miệng - hàm mặt là loại bệnh thường gặp ở
Nam giới
Người trẻ
Bất cứ lứa tuổi nào
Nữ giới
Chọn đáp án C
Nguyên nhân chủ yếu của chấn thương hàm mặt hiện nay
Tai nạn lao động
Tai nạn sinh hoạt
Đánh nhau
Tai nạn giao thông
Chọn đáp án D
Chẩn đoán khác biệt giữa áp xe quanh chóp cấp và áp xe tái phát dựa vào
Hình ảnh X quang
Có lỗ dò
Tuỷ răng sống hoặc chết
Dựa vào tiền sử
Chọn đáp án D
Áp xe quanh cuống răng thường
Do viêm tủy răng cấp tính
Bắt đầu từ vùng trên màng xương
Bắt đầu từ vùng quanh chóp răng
Bắt đầu từ phần mềm
Chọn đáp án C
Khi áp xe quanh chóp ở giai đoạn mới sưng cần
Dùng kháng sinh, giảm đau
Rạch đẫn lưu mủ
Không cần xử trí gì
Nhổ ngay răng nguyên nhân
Chọn đáp án B
Tổn thương của khe hở tiên phát toàn bộ
Cánh mũi bè, cơ vòng môi tách một phần, khe hở cung hàm qua răng 52/53
Cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi bè, khe hở cung hàm răng qua răng 51/52
Cung hàm tách qua kẽ răng 52/53, cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi bè
Cơ vòng môi tách toàn bộ, cánh mũi không biến dạng, răng bình thường
Chọn đáp án A
Vùng mô tế bào hay gặp viêm nhiễm nhất do răng
Vùng môi dưới
Vùng môi trên
Vùng sàn miệng
Vùng má
Chọn đáp án C
Thiểu sản men khác với sâu men ở điểm
Có từ khi răng mới mọc
Men răng đổi màu
Men răng lởm chởm và mắc kẹt thám trâm
Tổn thương chỉ ở men
Chọn đáp án A
Việc phải làm trước tiên khi bệnh nhân bị xỉu
Xoa cồn 90o vào mặt, trán, thái dương, hai bên cổ
Để bệnh nhân nằm đầu thấp, nơi thoáng
Theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở, sắc mặt
Giật tóc mai, day nhân trung, gọi tên bệnh nhân
Chọn đáp án B
Men răng bình thường có màu
Trắng trong
Trắng ngà
Xám
Trắng xanh
Chọn đáp án A
Dự phòng khi bệnh chưa xảy ra
Phẫu thuật nạo túi nha chu
Chụp phim X quang để phát hiện những tổn thương sớm
Điều trị sớm các sang thương cấp tính để tránh các biến chứng
Cạo cao răng
Chọn đáp án D
Triệu chứng chính của u lợi xơ kẽ răng 44/45
U chảy máu, nhẵn, không có cuống
U màu đỏ, chắc, không chảy máu
U màu hồng nhạt, chắc, có cuống
U nhẵn, màu đỏ, chảy máu
Chọn đáp án C
Sâu ngà cần phải điều trị chủ yếu bằng cách
Che tủy
Vệ sinh răng miệng
Lấy tủy
Trám kín lỗ sâu
Chọn đáp án D
Cố định xương hàm bằng phương pháp kết hợp xương cần phối hợp
Máng cố định một hàm
Nẹp vít
Cố định 2 hàm
Xuyên kim
Chọn đáp án B
Sự thay đổi của ph mảng bám
Giảm về bình thường sau 30 - 60 phút
Tăng lên sau khi ăn đường
Khi < 5.5 sẽ gây hiện tượng mất khoáng men răng
Mức độ tập trung cao vi khuẩn trong mảng bám có tác dụng tăng ph mảng bám ngay sau khi ăn đường
Chọn đáp án A
Răng hàm (cối) lớn thứ nhất vĩnh viễn hàm dưới có
Ba chân : 2 xa, 1 gần
Hai chân : 1 xa, 1 gần
Hai chân : 1 trong, 1 ngoài
Ba chân : 2 trong ,1 ngoài
Chọn đáp án B
Ai làm công tác chăm sóc sức khỏe răng miệng ban đầu
Cán bộ y tế cơ sở
Bác sĩ nha khoa tuyến tỉnh
Mọi người dân
Tất cả các đối tượng trên
Chọn đáp án A
Hậu quả của chấn thương khớp cắn
Gây bệnh suy nha chu (viêm nha chu thanh niên)
Gây viêm nướu
Tiêu men gốc răng
Tiêu xương ổ răng
Chọn đáp án D
Bệnh suy nha chu
Chịu ảnh hưởng của yếu tố dinh dưỡng
Do nguyên nhân tại chỗ gây nên là chủ yếu
Thường xảy ra ở lứa tuổi 35 - 44
Do nguyên nhân toàn thân là chủ yếu
Chọn đáp án C
Một bệnh nhân nữ 20 tuổi, đến khám tại phòng khám khoa. Bác sĩ khám thấy bệnh nhân có lợi phù nề ít, màu đỏ đường viền, trương lực giảm, đau ít, thăm khám không chảy máu và chảy máu khi có kích thích, không chảy máu tự nhiên. Chẩn đoán
Viêm lợi do mảng bám
Viêm quanh răng
Viêm quanh cuống răng
Sâu ngà nông
Chọn đáp án A
Triệu chứng của viêm tuỷ có khả năng hồi phục
Đau tự phát
Đau âm ỉ
Đau do kích thích và hết đau khi hết kích thích
Đau do kích thích và kéo dài vài giây sau khi hết kích thích
Chọn đáp án C








