1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 32
40 câu hỏi
Chế độ ăn và bệnh sâu răng
Chế độ ăn nhiều phosphat có khả năng làm giảm tỷ lệ sâu răng
Giảm chất béo trong chế độ ăn có thể bảo vệ răng khỏi nguy cơ sâu răng
Trẻ bú bình đêm giúp giảm nguy cơ bệnh sâu răng
Sử dụng hàm giả bán phần luôn luôn giúp bảo vệ răng khỏi nguy cơ sâu răng
Chọn đáp án B
Nguyên nhân chủ yếu của bệnh nha chu
Cao răng trên nướu
Sức khoẻ bệnh nhân suy giảm
Mảng bám răng
Cao răng dưới nướu
Chọn đáp án B
Ngoài các nguyên nhân do răng thì áp xe vùng mang tai có thể do nguyên nhân
Viêm hạch trong tuyến mang tai
Gãy xương cành lên xương hàm dưới
Nhiễm khuẩn từ vùng thái dương lan đến
Viêm mủ tuyến mang tai
Chọn đáp án B
Vai trò của tủy răng
Tạo ngà, cảm giác, nuôi đưỡng cho răng
Bảo vẹ ngà răng
Tham gia sửa chữa một số tổn thương ngà chân răng
Tất cả các chức năng trên
Chọn đáp án B
Phương pháp cấp cứu khi bệnh nhân chảy máu ồ ạt trong miệng
Nhét bấc trong miệng, tiêm thuốc cầm máu
Thắt động mạch cảnh ngoài và nhét bấc trong miệng
Mở khí quản và băng vòng cằm - đầu
Tiêm thuốc cầm máu, băng vòng cằm - đầu
Chọn đáp án B
Một người bệnh thỉnh thoảng đau răng, sưng lợi, toàn thân sốt, điều trị kháng sinh hết sưng, hết đau nhưng có lỗ rò ở da phần mềm tương ứng vùng răng đau. Khả năng có thể xảy ra
Viêm xương tủy hàm mạn tính
U nang chân răng
Viêm quanh cuống răng mạn tính
Viêm quanh răng mạn tính
Chọn đáp án B
Thay đổi về nội tiết ở phụ nữ ảnh hưởng đến bệnh nha chu
Gây viêm nướu
Răng lung lay
Nướu viêm dễ chảy máu
Chọn đáp án B
Triệu chứng chủ quan chính của viêm tuỷ cấp đau
Khi làm việc
Do kích thích
Tự phát kéo dài
Nhói như điện dật
Chọn đáp án B
Điều trị viêm tuỷ có khả năng hồi phục
Trám composite
Che tủy
Lấy tủy toàn phần
Trám amalgam
Chọn đáp án B
Gãy từng phần xương hàm dưới là gãy
Xương ổ răng
Lồi cầu
Cành ngang
Cành cao
Chọn đáp án B
Tỷ lệ khe hở môi + vòm miệng / tổng số sinh ở Việt Nam
1/1000
1/665
1/954
1/700
Chọn đáp án B
Ký hiệu của răng nanh vĩnh viễn hàm trên bên phải
23
53
33
13
Chọn đáp án B
Nội dung tư vấn không cần thiết
Phòng và điều trị các biến chứng
Tác dụng của các thuốc chống nhiễm trùng đường hô hấp trên
Số liệu tỷ lệ khe hở môi + vòm miệng, quá trình, kết quả điều trị
Chế độ và phương pháp dinh dưỡng của trẻ bị khe hở môi + vòm miệng
Chọn đáp án B
Viêm tuỷ kinh niên có dấu chứng
Đau nhẹ khi có kích thích
Gõ ngang đau
Đau từng cơn
Gõ dọc đau nhiều
Chọn đáp án B
Điều trị bệnh nha chu việc đầu tiên phải làm
Điều trị các sang thương cấp tính
Cạo cao răng
Hướng dẫn vệ sinh răng miệng
Cạo cao răng và điều trị các sang thương cấp tính
Chọn đáp án B
Trong điều trị viêm nhiễm vùng miệng - hàm mặt, nếu dùng kháng sinh điều không nên làm
Điều trị theo lâm sàng
Nên dùng loại kháng sinh có phổ rộng
Dùng kháng sinh từng đợt, từ thấp đến cao
Phải phối hợp kháng sinh
Chọn đáp án B
Nướu rời (nướu tự do)
Có giới hạn từ viền nướu đến rãnh nướu rời ở mặt trong
Bề rộng khoảng 1mm
Chính là gai nướu
Bề rộng thay đổi tùy theo vùng của răng
Chọn đáp án B
Chỉ số vệ sinh miệng đơn giản cần khám phát hiện cao răng và mảng bám răng
Khám 4 răng đại diện 16, 26, 36, 46
Khám 6 răng đại diện 16, 21, 24, 36, 41, 44
Tất cả các răng có trên hàm
Tất cả các ý trên đều sai
Chọn đáp án B
Triệu chứng không phải tai biến do mọc răng sữa gây ra
Tiêu chảy
Sốt
Viêm lợi
Viêm xoang
Chọn đáp án B
Phương pháp khâu trong da thường sử dụng trong trường hợp
Lộ xương nhiều
Vết thương quá căng
Vết thương thẳng, không căng
Vết thương có thông với hốc tự nhiên
Chọn đáp án B
Việc cần làm ngay tại nơi xảy ra tai nạn khi bệnh nhân khó thở do tụt lưỡi ra sau
Mở khí quản
Kéo và cố định lưỡi vào khuy áo
Đặt canuyn
Đặt ống nội khí quản
Chọn đáp án B
Súc miệng với dung dịch NaF 0,2% để dự phòng sâu răng
2 lần/ngày
1 lần/tuần
1 lần/ngày
2 ngày/lần
Chọn đáp án B
Răng bị sâu có thể đưa đến biến chứng ở xoang hàm
Răng cối lớn thứ nhất trên
Răng cửa bên trên
Răng khôn trên
Răng nanh trên
Chọn đáp án B
Răng hàm (cối) lớn thứ nhất mọc vào lúc
10-11 tuổi
6-7 tuổi
8-9 tuổi
4-5 tuổi
Chọn đáp án B
Tổn thương bạch sản lông do tác nhân gây bệnh
Trực khuẩn Gram (+)
Streptococcus mutans
Epstein-Barr Virus
Nấm
Chọn đáp án B
Triệu chứng chính của u bạch mạch thể đơn giản ở vùng mang tai
Da đỏ, mềm, ranh giới không rõ
Da bình thường, mềm, ranh giới không rõ, hay nhiễm trùng phụ
Nhiễm trùng phụ, bóp xẹp, mềm, ranh giới không rõ
Mềm, da bình thường, không nhiễm trùng phụ
Chọn đáp án B
Tuổi đóng chóp chân răng bằng tuổi mọc răng cộng với
5
4
3
2
Chọn đáp án B
Chọn ĐS
1, Viêm xương hàm mạn tính dễ xảy ra khi gãy xương hở hơn gãy xương kín
2, Chỉ có nguyên nhân gây VQC1 và VQC2 do va chạm là tủy còn sống
3, Biện pháp súc miệng phòng bệnh sâu răng bằng dung dịch naf được áp dụng cho lứa tuổi từ mẫu giáo đến hết trung học cơ sở
4, Nhổ răng sữa đúng tuổi thay là một trong những biện pháp phòng bệnh vùng quanh răng
5, Chảy máu huyệt ổ răng sau vài ngày cần nạo sạch ổ răng rồi nhét mèche iodoform kết hợp dùng kháng sinh
S-S-Đ-Đ-Đ
Đ-S-S-Đ-Đ
Chọn đáp án B
Khi điều trị viêm tấy hoại thư, bạn cần phải
Chống nhiễm độc bằng truyền dịch và nâng cao thể trạng
Trích rạch rộng
Chống nhiễm trùng toàn thân bằng kháng sinh liều cao, phối hợp
Chống nhiễm trùng toàn thân bằng kháng sinh liều cao, phối hợp chống nhiễm độc bằng truyền dịch và nâng cao thể trạng, trích rạch rộng, điều trị răng nguyên nhân (nếu có)
Chọn đáp án B
Ở vùng xơ hóa, dưới kính hiển vi ta thấy ống ngà
Bị xâm nhập bởi vi khuẩn
Bị bít lại bởi những phần tử chất khóang
Bị bít bởi các mảnh vụn ngà răng
Bị mất chất khóang hòan toàn
Chọn đáp án B
Thiếu chất ảnh hưởng đến chất lượng tổ chức cứng của răng
Sắt
Kẽm
Fluor
Iod
Chọn đáp án B
Men răng dày nhất ở
Cổ răng
Rãnh nhai
Núm răng
Mặt bên thân răng
Chọn đáp án B
Muốn điều trị triệt để viêm quanh thân răng khi răng khôn mọc ngầm hay lệch không thể mọc lên được phải
Nhổ bỏ răng khôn
Cắt lợi trùm, giữ răng
Dùng kháng sinh, chống viêm, giảm đau
Nhổ răng số 7
Chọn đáp án B
Sàn miệng phải bao gồm những vùng nào mới là đầy đủ
Vùng dưới cằm
Vùng dưới hàm
Vùng dưới lưỡi
Nằm trên và dưới cơ hàm móng như vùng dưới hàm, dưới lưỡi, dưới cằm
Chọn đáp án B
Đặc điểm của khe nướu
Có lớp biểu mô bám dính ở đáy của khe nướu
Khe nướu là nơi lưu giữ các mảnh vụn thức ăn
Khe nướu là nơi tiếp xúc của nướu dính vào mặt răng
Biểu mô mỏng nhưng bề mặt được hoá sừng
Chọn đáp án B
Chỉ số nhu cầu điều trị quanh răng cộng đồng (CPITN)
Rất ít khi sử dụng
Không sử dụng
Thường hay sử dụng nhất
Các ý trên đều sai
Chọn đáp án B
Triệu chứng đau của sâu ngà là do
Nguyên bào tạo ngà
Ngà có thần kinh
Có ống ngà
Ngà sát gần tủy
Chọn đáp án B
Muốn phân biệt giữa áp xe vùng mang tai do răng và viêm tuyến mang tai có mủ cần dự vào
Sưng nề vùng mang tai
Khít hàm
Mủ chảy qua ống Stenon khi khám
Sưng lan cả vùng mi mắt
Chọn đáp án B
Thiểu sản men khác với sâu ngà ở điểm
Men răng đổi màu
Mắc kẹt thám trâm
Có thể xảy ra ở các mặt răng
Đáy cứng
Chọn đáp án B
Trong gãy vùng bên xương hàm dưới (XHD), không có triệu chứng
Răng đoạn dài chạm răng hàm trên trước, đoạn ngắn chạm sau
Có khuyết bậc thang ở bờ dưới XHD
Đường gãy thường chéo xuống dưới và ra sau
Đường gãy thường chéo xuống dưới và ra sau
Chọn đáp án B








