1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 25
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 25

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở vùng xơ hóa, dưới kính hiển vi ta thấy ống ngà .

Bị xâm nhập bởi vi khuẩn

Bị bít lại bởi những phần tử chất khóang

Bị mất chất khóang hòan toàn

Bị bít bởi các mảnh vụn ngà răng

Hơi bị mất chất khóang

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi lỗ sâu đến phần ngà, dưới kính hiển vi ta thấy lỗ sâu có.

2 vùng

3 vùng

4 vùng

5 vùng

6 vùng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Về đại thể, lỗ sâu thông thường có hình.

Tròn

Cầu

Nón

Trụ

Hình thang

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo White, yếu tố nào sau đây chi phối sâu răng đặc biệt nhất.

Fluor

Nước bọt

Vi khuẩn

Chất nền

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây làm tăng tính nhạy cảm của răng đối với sự khởi phát sâu răng.

Răng nhiễm tetracyline

Răng có nhiều cao răng

Răng đã mọc lâu trên cung hàm

Răng dị dạng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ số SMT ở lứa tuổi 12 của Việt Nam năm 2000 là 1,87 được đánh giá là.

Rất thấp

Thấp

Trung bình

Cao

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng hàm (cối) lớn thứ nhất mọc vào lúc.

4-5 tuổi

6-7 tuổi

8-9 tuổi

10-11 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mầm răng khôn được hình thành vào lúc.

Tháng thứ 3- 5 thai kỳ

Tháng thứ 9 sau sinh

Lúc 4 tuổi

Lúc 10 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của khe nướu.

Biểu mô mỏng nhưng bề mặt được hoá sừng.

Khe nướu gồm hai thành ba vách.

Khe nướu là nơi lưu giữ các mảnh vụn thức ăn.

Khe nướu là nơi tiếp xúc của nướu dính vào mặt răng.

Có lớp biểu mô bám dính ở đáy của khe nướu.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc tính của nướu dính là.

Dai và chắc.

Di động được.

Dính chặt vào men răng và men gốc răng.

Có màu hồng không dính vào men răng, tạo nên khe nướu.

Bề rộng của nướu dính không thay đổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nướu rời (nướu tự do).

Chính là gai nướu

Dính vào mặt răng

Bề rộng thay đổi tùy theo vùng của răng

Có giới hạn từ viền nướu đến rãnh nướu rời ở mặt trong

Bề rộng khoảng 1mm

Xem đáp án

Chọn đáp án E

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của dây chằng nha chu là.

Các tế bào sợi

Các tế bào tạo xê măng

Các tế bào sợi, mạch máu và thần kinh

Các sợi collagen

Các sợi collagen và các tế bào sợi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Men gốc răng có tế bào thường có ở.

Cổ răng.

1/3 giữa chân răng.

1/3 chân răng về phía cổ

Quanh chóp chân răng.

Toàn bộ bề mặt chân răng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xương ổ răng.

Là phần xương hàm không có mạch máu và dây thần kinh.

Là phần xương tuỷ bao quanh gốc răng.

Là tổ chức xương đặc.

Là phần kém ổn định nhất trong cấu trúc mô nha chu.

Xương ổ răng bị tiêu chủ yếu do nguyên nhân toàn thân.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân chủ yếu của bệnh nha chu.

Cao răng trên nướu.

Cao răng dưới nướu.

Mảng bám răng.

Chế độ ăn nhiều đường.

Sức khoẻ bệnh nhân suy giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinh dưỡng ảnh hưởng đến thành phần hóa học của răng.

Trong bào thai 7 tuần

Trước lúc mọc răng

Trong lúc mọc răng

Sau khi mọc răng

Trong bào thai 10 tuần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sâu ngà cần phải điều trị chủ yếu bằng cách.

Vệ sinh răng miệng

Trám kín lỗ sâu

Súc miệng với Fluor

Che tủy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn gây bệnh nha chu nằm trong.

Miếng trám không đúng kỹ thuật.

Lỗ sâu.

Mảnh vụn thức ăn.

Cao răng.

Mảng bám răng.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tật thở bằng miệng dễ gây viêm nướu vì.

Vi khuẩn dễ thâm nhập

Cao răng cứng khó lây

Mảng bám răng dai và dính chặt

Các răng hở dễ gây hiện tượng nhét thức ăn

Hình thành cao răng nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thay đổi về nội tiết ở phụ nữ ảnh hưởng đến bệnh nha chu.

Gây viêm nướu.

Thành lập túi nha chu.

Răng lung lay.

Nướu viêm dễ chảy máu.

Gia tăng mảng bám răng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng chủ yếu của viêm nha chu phá hủy.

Răng lung lay và di chuyển.

Có mủ.

Đau âm ỷ kéo dài.

Có túi nha chu.

Cao răng dưới nướu nhiều.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố chính giúp răng tiếp tục mọc lên sau khi chân răng đã cấu tạo hoàn tất.

Sự tăng trưởng của xương hàm

Sự phát triển của thân răng

Sự bồi đắp liên tục chất cément ở chóp chân răng

Chân răng tiếp tục cấu tạo dài ra

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng được hình thành trong xương hàm, mọc lên được là nhờ

Sự tăng trưởng của xương hàm

Sự lớn lên của thân răng

Sự tăng trưởng xương hàm và sự cấu tạo dài ra của chân răng

Nhờ áp lực của xoang miệng khi bú

Áp lực tuần hoàn trong xương hàm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong điều trị dịch tễ học, yếu tố cơ bản để chẩn đoán viêm nướu.

Nướu đổi màu.

Mất lấm tấm da cam.

Tăng tiết dịch nướu.

Nướu viêm chảy máu và mủ.

Nướu chảy máu khi thăm khám.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diễn tiến của bệnh viêm nha chu phá huỷ là.

Phá hủy liên tục và đều.

Theo chu kỳ.

Tiến triển nhanh.

Đau ở giai đoạn cuối.

Đau và có mủ ở giai đoạn đầu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nướu gây

Tổn thương men gốc răng

Tổn thương nướu và dây chằng

Tổn thương nướu

Mòn cổ răng

Tiêu xương ổ răng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Suy nha chu ở giai đoạn đầu có dấu chứng sau.

Mất bám dính, răng lung lay và di chuyển bất thường.

Chảy máu nướu.

Cao răng trên nướu và dưới nướu.

Có túi nha chu.

Mủ chảy ra ở các chân răng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng cơ bản để chẩn đoán khác biệt giữa viêm nha chu phá hủy và suy nha chu ở giai đoạn đầu là.

Nướu viêm.

Răng lung lay và di chuyển nhiều.

Tụt nướu.

Có mủ chảy ra.

Đau nhức.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe nha chu là biến chứng của .

Viêm quanh chóp

Viêm tủy đảo ngược

Viêm mô tế bào

Viêm xoang hàm

Viêm nha chu phá hủy

Xem đáp án

Chọn đáp án E

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Túi nha chu được thành lập do

Sự tiêu xương ổ răng.

Biểu mô bám dính di chuyển về phía chóp răng.

Biểu mô bám dính di chuyển về phía mão răng.

Biểu mô bám dính di chuyển về phía chóp răng kèm theo sự tiêu xương ổ răng.

Biểu mô bám dính bị tiêu hủy hoàn toàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D