1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 24
29 câu hỏi
Loại vi khuẩn đóng vai trò quyết định gây sâu răng.
Lactobacillus
Streptococcus mutans
Liên cầu
Actinomyces
Chọn đáp án B
Viêm mô tế bào lan tỏa do răng
Là viêm khu trú trong mô mềm của mặt, hốc miệng, cổ
Mặt sưng nhưng không đau nhức
Có triệu chứng toàn thân ở giai đoạn viêm tấy
Thường khu trú, giới hạn
Không gây nguy hiểm
Chọn đáp án C
Dấu hiệu để phân biệt S3 với lõm hình chêm.
răng buốt khi có kích thích
thử lạnh (+)
vị trí tổn thương
hình thái tổn thương
Chọn đáp án D
Tai biến nào sau đây không phải là tai biến do mọc răng khôn?
Giảm trí nhớ
Rối loạn khớp cắn
Viêm quanh thân răng
Lệch lạc răng của hàm dưới
Viêm mô tế bào
Chọn đáp án A
Triệu chứng chủ quan nổi bật của viêm quanh chóp cấp là.
Đau tự phát.
Đau lan toả.
Răng có cảm giác trồi, cắn đau.
Đau dữ dội.
Đau kéo dài.
Chọn đáp án C
Chóp răng có hình ảnh thấu quang rõ nét trên phim tia X chứng tỏ răng bị.
Hoại tử tuỷ
Áp xe quanh chóp răng cấp tính
Viêm quanh chóp răng cấp tính
Viêm quanh chóp răng mãn tính
Viêm tuỷ kinh niên
Chọn đáp án D
Áp xe sàn miệng thường do răng.
Các răng cửa hàm dưới
Các răng cửa và răng tiền hàm (tiền cối) dưới
Các răng cửa, răng tiền hàm (tiền cối) và răng hàm (cối) dưới
Các răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn
Các răng hàm (cối) lớn, nhất là răng 8 hàm dưới
Chọn đáp án E
Chẩn đoán khác biệt giữa viêm quanh chóp răng mãn tính và áp xe tái phát dựa vào.
Hình ảnh X Quang.
Tuỷ không chết.
Răng lung lay.
Có lỗ dò.
Dựa vào tiền sử.
Chọn đáp án D
Chẩn đoán khác biệt giữa áp xe quanh chóp cấp và áp xe tái phát dựa vào.
Hình ảnh X Quang.
Tuỷ răng sống hoặc chết.
Dựa vào tiền sử.
Có lỗ dò.
Triệu chứng tại chỗ và toàn thân.
Chọn đáp án A
Áp xe quanh chóp răng cấp khác với áp xe nha chu là.
Tuỷ răng còn sống.
Có túi nha chu.
Tuỷ răng chết.
Sưng gần cổ răng hơn.
Tuỷ răng có thể sống hoặc chết.
Chọn đáp án A
Dấu chứng đặc trưng của viêm quanh chóp răng mãn tính là.
Có lỗ dò
Răng lung lay nhiều
Răng đau khi gõ
Răng đổi màu, X Quang có vùng thấu quang quanh chóp.
Răng có cảm giác trồi cao
Chọn đáp án D
Triệu chứng chủ quan chính của viêm tuỷ cấp là đau.
Do kích thích.
Tự phát kéo dài.
Khi làm việc.
Khu trú.
Nhói như điện dật.
Chọn đáp án B
Chẩn đoán viêm tuỷ có khả năng hồi phục khác với sâu ngà là.
Đau khi có kích thích.
Đáy lỗ sâu có nhiều ngà mềm.
Đau khu trú.
Đau khi có kích thích và kéo dài vài giây đến vài phút sau khi kích thích được loại bỏ.
Nóng và lạnh đều đau.
Chọn đáp án D
Lấy tuỷ bán phần là một phương pháp điều trị
Viêm tuỷ không hồi phục
Tuỷ hoại tử
Áp xe quanh chóp cấp
Viêm quanh chóp mãn
Răng chấn thương lộ tuỷ
Chọn đáp án E
Chẩn đoán viêm tuỷ cấp, chỉ cần dựa vào.
Triệu chứng chủ quan.
Phim X Quang.
Khám đáy lổ sâu và nạo ngà mềm
Gõ dọc.
Thử điện và nhiệt.
Chọn đáp án A
Chẩn đoán vôi hoá ống tuỷ dựa vào
Răng đau tự phát
Răng đau khi ăn nóng
Đau âm ỷ kéo dài
Hình ảnh X quang
Có lỗ dò
Chọn đáp án D
Sự khác biệt giữa tủy triển dưỡng và nướu triển dưỡng dựa vào.
Hình ảnh của nấm đỏ
Vị trí lỗ sâu
Độ sống của tuỷ răng
Dấu chứng chảy máu và đau nhức
Đau nhức nhiều
Chọn đáp án D
Nội tiêu là một hình thể bệnh của.
Viêm tủy cấp
Viêm tủy có khả năng hồi phục
Viêm quanh chóp cấp
Viêm tủy mạn tính
E. Áp xe quanh chóp cấp
Chọn đáp án D
Bệnh nha chu là bệnh phá huỷ.
Mô nướu, dây chằng nha chu, xương ổ răng và ngà răng.
Mô nướu, dây chằng nha chu và xương ổ răng.
Xương ổ răng, nướu, men gốc răng và biểu mô bám dính.
Xương ổ răng, mô nướu, men gốc răng và dây chằng nha chu.
Xương ổ răng, nướu, dây chằng nha chu và men răng.
Chọn đáp án D
Tỷ lệ viêm nướu ở lứa tuổi 15 theo điều tra sức khoẻ răng miệng ở Việt Nam năm 1999 - 2000 là.
97,22 %.
96 %.
80 %.
99 %.
95,6 %.
Chọn đáp án E
Bệnh nha chu là bệnh có liên quan.
Chỉ với bệnh toàn thân
Các bệnh toàn thân và tại chỗ
Các bệnh toàn thân và môi trường sống
Các bệnh toàn thân, tại chỗ, môi trường sống, khớp thái dương hàm
Yếu tố tại chỗ
Chọn đáp án D
Chẩn đoán viêm mô tế bào do răng không nhất thiết phải dựa vào.
Hỏi tiền sử
Khám ngoài mặt
Khám răng
Khám vùng quanh răng
Làm các xét nghiệm về máu và nước tiểu
Chọn đáp án E
Loại vi khuẩn nào sau đây làm pH giảm nhanh trong môi trường miệng.
Streptococcus mutans
Streptococcus sanguis
Lactobacillus acidophillus
Vi khuẩn giải protein
Chọn đáp án D
Nước bọt có khả năng tái khóang hóa sang thương sâu răng sớm nhờ.
Lysozyme lactoferine
Nước bọt tiết nhiều
Làm sạch răng thường xuyên
Ca++
Chọn đáp án D
Các yếu tố nguy cơ của bệnh nha chu gồm.
Bệnh tiểu đường
Yếu tố miễn dịch
Bệnh lao
Chế độ ăn uống và dinh dưỡng
Chọn đáp án D
Yếu tố nào sau đây được coi là nguyên nhân khởi đầu cho bệnh sâu răng.
Vi khuẩn
Nước bọt
Đường
Răng bị khiếm khuyết men
Tinh bột
Chọn đáp án A
Yếu tố nào sau đây không nằm trong chất nền của White.
Bột đường
Nước bọt
Vệ sinh răng miệng
Kem đánh răng
Vi khuẩn
Chọn đáp án E
Triệu chứng chủ quan của sâu ngà là.
Đau khi ăn
Đau khi nằm ngủ
Đau tự nhiên
Đau khi cắn hai hàm
Đau khi gõ ngang
Chọn đáp án A
Mắc kẹt thám trâm khi khám răng là dấu chứng của .
Sâu ngà
Thiểu sản men
Sâu men
Mòn ngót cổ răng
Sâu Cément
Chọn đáp án C








