1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 23
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 23

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tủy răng là.

Chỉ có ở thân răng

Chỉ có ở chân răng

Trần buồng tủy nhô lên tương ứng các rãnh mặt nhai

Được bao bọc bởi men răng

Đơn vị sống chủ yếu của răng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sang chấn khớp cắn có thể do.

Nhổ răng không làm răng giả

Ăn phải vật lạ

Răng lung lay

Tiêu xương ổ răng

Cao răng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổ chức tuyến cơ sở nhằm chăm sóc răng ban đầu gồm nội dung nào sau đây.

Điều trị răng miệng với ghế máy chuyên khoa

Cạo cao, nhổ răng lung lay

Fluor hóa nước công cộng

Trám bít hố rãnh

Cạo cao, trám răng, nhổ răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để lập kế hoạch cho chương trình chăm sóc răng ban đầu, ta không cần thu thập thông tin nào sau đây.

Điều kiện của trạm xá

Điều kiện thông tin tuyên truyền

Điều kiện kinh tế, đời sống

Xác định tình trạng bệnh

Xác định nhu cầu điều trị khẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hướng dẫn bệnh nhân tự chăm sóc sức khỏe nha chu cho bản thân thuộc loại thuộc loại hình chăm sóc mức độ nào.

1

2

3

4

Khẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại hình nào thuộc chăm sóc nha chu mức độ 2.

Nạo túi nha chu

Cạo cao trên nướu

Theo dõi và giám sát định kỳ

Cạo cao dưới nướu

Phẫu thuật nha chu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chăm sóc nha chu mức độ 1 gồm.

Giáo dục cộng đồng về sức khoẻ nha chu

Cạo cao răng trên nướu

Cạo cao răng dưới nướu

Giám sát định kỳ

Nạo túi nha chu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao răng có thể gây viêm nướu vì.

Chứa nhiều vi khuẩn

Gây chảy máu nướu

Tạo bề mặt lưu giữ mảng bám răng

Dễ gây sâu răng

Hoại tử men gốc răng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hậu quả của chấn thương khớp cắn là.

Gây viêm nướu

Chảy máu nướu

Tiêu men gốc răng

Gây bệnh suy nha chu

Tiêu xương ổ răng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trật khớp thái dương hàm có dấu hiệu.

Miệng há không ngậm lại được

Hõm khớp trước tai rỗng

Nói nuốt khó

Đau và bệnh nhân không tự nắn chỉnh được

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh viêm nhiễm do răng có thể gặp là.

Viêm mô tế bào

Viêm tuyến nước bọt

Viêm xương hàm

Viêm xoang hàm

A và D đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu cơ năng chung cho tủy viêm.

chỉ buốt khi có kích thích

có cơn đau kéo dài

sau kích thích còn buốt 3 - 5 phút

cơn đau tự nhiên dữ dội > 15 phút

sau kích thích còn buốt hoặc có cơn đau tự nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án E

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương gây viêm nhiễm vùng hàm mặt nhiều nhất.

viêm quanh cuống răng

viêm tủy răng

viêm quanh răng giai đoạn IV

u nang chân răng nhiễm khuẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh x quang ung thư biểu mô xương hàm.

tiêu xương

tiêu xương một buồng

tiêu xương nham nhở

tiêu xương nhiều buồng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng đúng của gãy Lefort II.

bầm tím quanh hốc mắt, chảy máu mũi, khớp cắn hở cửa

chảy máu mũi, đau chói bờ dưới ổ mắt, di động hàm trên

đau chói bờ dưới ổ mắt, xương hàm trên di động, khớp cắn hở cửa

di động xương hàm trên, mắt đeo kính râm, khớp cắn hở cửa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mảng bám răng là.

mảng glycoprotein

mảng vi khuẩn

mảng bựa răng

mảng glycoprotein và các loại vi khuẩn ký sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương không gây viêm nhiễm vùng hàm mặt.

viêm tủy răng không hồi phục

tủy răng hoại tử (chết)

viêm quanh cuống răng cấp tính

viêm quanh cuống răng mạn tính

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm quanh răng ở bệnh nhân HIV có đặc điểm.

xung huyết và loét lợi, đau

dây chằng bị phá hủy nhanh

túi quanh răng không sâu

răng lung lay nhiều

tất cả các tếu tố trên

Xem đáp án

Chọn đáp án E

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phát hiện sớm tổn thương sâu răng, cần đi khám ngay khi.

Răng có cơn đau tự phát

Ăn uống nóng đau

Phát hiện chấm đen trên răng

Nhai đau

Cắn 2 hàm đau

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân của bệnh nha chu.

Thức ăn thiếu vitamin

Không đánh răng đúng phương pháp

Vi khuẩn ở mảng bám răng

Cao răng hay vôi răng

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian dài nhất để vết thương vùng hàm mặt còn gọi là vết thương mới.

12 giờ

24 giờ

36 giờ

48 giờ

>48 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chương trình fluor hóa nước máy là chương trình.

Dự phòng sâu răng hiêu quả nhất với giá thành thấp

Tất cả mọi người được hưởng chương trình

Người dân tham gia chủ động vào chương trình

Là chương trình tốn nhiều kinh phí và nhân sự nhất

Là chương trình phòng ngừa sâu răng duy nhất tại Việt Nam hiện nay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Virus nào say đây liên quan đến ung thư niêm mạc miệng

Epstein-Barr virus (EBV)

HBV

HIV

HSV-1 (Herpes simplex virus)

HPV (Human papilloma virus)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng 48

Bắt đầu mọc lúc trẻ được 12 tuổi

Đọc là răng bốn mươi tám

Là răng cối lớn 3 hàm dưới bên trái

Là răng cối lớn 3 hàm dưới bên phải

Là răng cối lớn 2 hàm dưới bên trái

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phương tiện cần thiết trong việc giữ gìn vệ sinh răng miệng

Bàn chải răng, tăm xỉa răng, kem đánh răng, chỉ nha khoa, bàn chải kẽ răng

Bàn chải răng, nước súc miệng, kem đánh răng, chỉ nha khoa, bàn chải kẽ răng

Bàn chải răng, thuốc nhuộm mảng bám, kem đánh răng, chỉ nha khoa, bàn chải kẽ răng

Bàn chải răng, máy tăm nước, kem đánh răng, chỉ nha khoa, nước súc miệng

Bàn chải răng, tăm xỉa răng, kem đánh răng, chỉ nha khoa, nước súc miệng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân đưa đến viêm mô tế bào do răng thường gặp nhất là.

Gãy xương hàm

Hoại tử tủy

Abcès nha chu

Vết thương phần mềm

Mọc răng khôn.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào không do điều trị.

Chỉnh hình răng

Nhổ răng

Điều trị tủy

Cạo cao răng

Sang chấn làm răng chết tuỷ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm mô tế bào thanh dịch về phương diện giải phẫu bệnh thấy.

Không co tiểu động mạch

Co tiểu động mạch thoáng qua

Co tiểu động mạch kéo dài

Co tiểu động mạch sau giãn mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh viêm mô tế bào thanh dịch và viêm mô tế bào mãn tính

VMTB thanh dịch có giới hạn rõ hơn

VMTB thanh dịch ít đau hơn

VMTB thanh dịch dễ dẫn đến áp xe hơn

VMTB thanh dịch có biểu hiện trầm trọng hơn

VMTB thanh dịch thường khám thấy da phù khối sưng đỏ và sờ thấy cứng hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sơ cứu toàn thân trong chấn thương hàm mặt là.

Loại bỏ nguy cơ ảnh hưởng tính mạng

Chải rửa vết thương thật sạch

Khâu vết thương đúng phương pháp

Tạo hình thẩm mỹ

Xem đáp án

Chọn đáp án A