1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 22
30 câu hỏi
Gãy từng phần xương hàm dưới là gãy.
Cành ngang
Lồi cầu
Cành cao
Xuyên thủng
Xương ổ răng
Chọn đáp án E
Vị trí xác định gãy vùng bên xương hàm dưới (XHD).
Từ mặt gần răng 3 đến mặt xa răng 8
Từ mặt gần răng 5 đến mặt xa răng 7
Từ mặt gần răng 5 đến mặt xa răng 8
Từ mặt gần răng 3 đến mặt xa răng 7
Từ mặt gần răng 4 đến mặt xa răng 7
Chọn đáp án E
Dấu răng chạm khớp hai lần có trong gãy xương hàm dưới (XHD).
Vùng giữa
Vùng bên
Góc hàm
Cành cao
Lồi cầu
Chọn đáp án B
Trong gãy vùng bên xương hàm dưới (XHD), không có triệu chứng nào sau đây.
Có khuyết bậc thang ở mặt ngoài XHD
Răng đoạn dài chạm răng hàm trên trước, đoạn ngắn chạm sau
Cằm lệch về phía gãy
Có khuyết bậc thang ở bờ dưới XHD
Đường gãy thường chéo xuống dưới và ra sau
Chọn đáp án B
Thường không di lệch thứ phát nhờ lực cơ cân bằng trong gãy XHD.
Vùng giữa.
Vùng bên
Góc hàm
Cành cao
Lồi cầu
Chọn đáp án A
Điều trị viêm tuỷ có khả năng hồi phục.
Lấy tủy buồng.
Trám amalgam.
Trám composite.
Che tủy.
Lấy tủy toàn phần.
Chọn đáp án D
Vị trí gãy đường giữa xương hàm dưới.
Giữa mặt xa hai răng nanh
Giữa mặt hai răng cửa giữa
Giữa mặt gần hai răng cửa bên
Giữa mặt gần hai răng nanh
Giữa mặt xa hai răng cửa bên
Chọn đáp án A
Khi có di lệch trong gãy vùng góc hàm xương hàm dưới thì.
Cành lên bị kéo lui sau, ra ngoài
Cành ngang bị kéo lui sau, lên trên
Cành ngang bị kéo ra trước, xuống dưới
Cành lên bị kéo ra trước, ra ngoài
Cành lên bị kéo ra trước, vào trong
Chọn đáp án E
Gãy kèm lồi cầu bên đối thường xảy ra trong gãy xương hàm dưới vùng.
Giữa
Bên
Góc hàm
Cành lên
Lồi cầu
Chọn đáp án B
Trong gãy vùng bên, bờ dưới xương hàm dưới có hình bậc thang vì.
Đoạn ngắn bị kéo lên trên, đoạn dài xuống dưới
Đoạn ngắn bị kéo xuống dưới, đoạn dài lên trên
Đoạn ngắn bị kéo ra trước, đoạn dài vào trong
Đoạn ngắn bị kéo ra ngoài, đoạn dài vào trong
Đoạn ngắn bị kéo lui sau, đoạn dài xuống dưới
Chọn đáp án A
Phim thường được chỉ định trong gãy vùng giữa xương hàm dưới .
Hàm chếch
Belot
Hirtz
Simpson
Blondeau
Chọn đáp án D
Song thị thường xảy ra trong gãy xương hàm trên loại.
Le Fort I
Le Fort II
Le Fort III
Lannelogue
Huet
Chọn đáp án C
Dấu Guérin "đeo hàm giả" có trong gãy xương hàm trên loại.
Le Fort I
Le Fort II
Le Fort III
Lannelogue
Richet
Chọn đáp án A
Trong viêm mô tế bào do răng, khi khám lâm sàng khả năng nào sau đây là không cần thiết.
Biết nguyên nhân cụ thể về răng
Định bệnh đúng và chỉ định điều trị đúng
Tiên lượng được kết quả của việc điều trị
Dự đoán được thời gian điều trị
Dự phòng được các viêm mô tế bào
Chọn đáp án E
Sưng trong viêm mô tế bào do răng mạn tính có các đặc điểm sau.
Đỏ, đau nhức.
Sờ vào thấy nóng.
Có dấu chuyển sóng.
Không rõ ranh giới.
Nổi hòn, hay cục cứng không đau.
Chọn đáp án E
Áp xe vòm miệng thường do các răng.
Răng cửa, răng hàm (cối) lớn hàm trên
Răng cửa bên, răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên
Các răng cửa, răng hàm (cối) cả hàm trên và hàm dưới.
Do các răng hàm (cối) ở hàm trên và hàm dưới
Do các răng cửa bên, răng hàm (cối) trên và dưới
Chọn đáp án B
Áp xe má về nguyên nhân thường là do.
Các răng hàm (cối) nhỏ
Các răng hàm (cối) lớn
Các răng hàm (cối) nhỏ và lớn
Các răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh
Các răng hàm (cối) lớn, răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh
Chọn đáp án E
Áp xe quanh thân răng thường do.
Tủy hoại tử
Tủy chết
Mọc răng khôn
Viêm nha chu
Viêm nướu.
Chọn đáp án C
Mủ trong viêm mô tế bào không dò ra ở.
Da
Niêm mạc
Ngách lợi
Vòm miệng
Lưỡi.
Chọn đáp án E
Sưng trong viêm mô tế bào thanh dịch có các dấu hiệu lâm sàng sau đây.
Sưng khu trú lại
Chỗ sưng sờ vào không đau.
Sưng không rõ ranh giới giữa tổ chức lành và viêm.
Chỗ sưng ấn vào để lại dấu lõm.
Sưng có giới hạn rõ giữa tổ chức lành và viêm.
Chọn đáp án C
Trong viêm mô tế bào thanh dịch hiện tượng nào không phải do sự giãn mạch sẽ đưa đến.
Ứ máu tại chỗ.
Chậm tuần hoàn tại chỗ.
Thanh dịch thoát ra ngoài.
Bạch cầu xuyên mạch
Co tiểu động mạch ngoại vi
Chọn đáp án E
Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có các đặc điểm sau đây.
Màu sắc da bình thường
Ấn vào thấy cứng chắc
Lan tỏa ra xung quanh
Ấn vào thấy dấu lõm
Không rõ giới hạn giữa tổ chức lành và viêm.
Chọn đáp án D
Dây chằng nha chu.
Là tổ chức mô liên kết có nguồn gốc trung bì
Gồm các sợi collagen dễ bị đứt do lực căn nhai
Thành phần chính là các tế bào và mạch máu
Chức năng cột răng vào xương ổ
Chức năng nuôi dưỡng men răng và xi măng chân răng
Chọn đáp án D
Điều trị viêm tủy cấp cần phải.
Che tủy
Lấy tủy toàn phần
Đặt dung dịch eugenol
Dùng thuốc kháng sinh
Lấy tủy buồng
Chọn đáp án B
Nguyên nhân gây viêm tuỷ cấp là.
Sâu men
Viêm nha chu
Thiểu sản men
Vôi hóa ống tuỷ
Chấn thương nhẹ liên tục
Chọn đáp án B
Viêm tủy không có khả năng hồi phục có thể gây nên.
Áp xe nha chu
Áp xe tái phát
Viêm quanh chóp răng mạn tính
Viêm nướu
Viêm quanh chóp răng cấp tính
Chọn đáp án E
Men gốc răng (cement) thường có ở.
Cổ răng
1/3 giữa chân răng
1/3 chân răng về phía cổ
Quanh chóp chân răng
Phủ mặt ngoài bề mặt chân răng
Chọn đáp án E
Men răng có tính chất.
Phủ thân răng
Phủ chân răng
Phủ thân và chân răng
Có độ dày đồng đều
Chọn đáp án A
Ngà răng có tính chất.
Bao bọc bên ngoài thân răng
Chỉ có ở chân răng
Có thành phần vô cơ nhiều hơn men răng
Không có cảm giác
Có cảm giác vì chứa ống Tomes
Chọn đáp án E
Khoang chứa ống tủy cấu tạo bởi.
Men chân răng
Ngà chân răng
Xi măng chân răng
Xương chân răng
Men và ngà chân răng
Chọn đáp án B








