1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
Viêm nướu có thể do.
Rối loạn tiêu hoá.
Viêm dạ dày.
Viêm ruột.
Viêm đa xoang.
Viêm họng.
Chọn đáp án A
Răng mọc chậm thường thấy trong bệnh.
Thiểu năng tuyến giáp, tuyến cận giáp và tuyến yên.
Thiểu năng tuyến yên, tuyến cận giáp và tuyến thượng thận.
Rối loạn tuyến tuỵ, tuyến yên và tuyến thượng thận.
Rối loạn tuyến tuỵ và cường tuyến giáp.
Thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp và thượng thận.
Chọn đáp án A
Gãy xương hàm dưới có thể gây nên.
Rối loạn thị giác.
Chảy nước mắt.
Liệt mặt.
Viêm xoang.
Cứng khít hàm.
Chọn đáp án E
Viêm nhiễm vùng miệng – hàm mặt là loại bệnh thường gặp ở.
Người trẻ
Người già
Nữ giới
Nam giới
Bất cứ lứa tuổi nào.
Chọn đáp án E
Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng-hàm mặt là.
Chấn thương vùng hàm mặt
Viêm nha chu
Sai lầm trong điều trị
Do răng.
Nhiễm khuẩn tuyến nước bọt
Chọn đáp án D
Sàn miệng phải bao gồm những vùng nào mới là đầy đủ.
Vùng dưới hàm
Vùng dưới lưỡi
Vùng dưới cằm
Nằm trên và dưới cơ hàm móng như vùng dưới hàm, dưới lưỡi, dưới cằm.
Vùng dưới hàm và dưới lưỡi
Chọn đáp án D
Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào có thể gây nên viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng.
Sâu răng, viêm tuỷ, viêm tổ chức quanh răng.
Sang chấn răng làm cho tuỷ răng bị chết
Tai nạn do mọc răng sữa và vĩnh viễn
Tai nạn do mọc khôn
Tai nạn gãy răng và xương hàm
Chọn đáp án A
Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng?
Chấn thương hàm mặt
Gãy hở xương hàm
Viêm tuyến nước bọt cấp
Viêm quanh răng.
Viêm tủy xương hàm
Chọn đáp án D
Nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào không do điều trị.
Chỉnh hình răng
Nhổ răng.
Điều trị tủy
Cạo cao răng
Sang chấn làm răng chết tuỷ
Chọn đáp án E
Nguyên nhân đưa đến viêm mô tế bào do răng thường gặp nhất là.
Gãy xương hàm
Hoại tử tủy.
Abcès nha chu
Vết thương phần mềm
Mọc răng khôn
Chọn đáp án B
Viêm mô tế bào thanh dịch về phương diện giải phẫu bệnh thấy.
Không co tiểu động mạch
Co tiểu động mạch thoáng qua.
Co tiểu động mạch kéo dài
Co tiểu động mạch sau giãn mạch
Co tiểu động mạch gây ứ máu tại chỗ
Chọn đáp án B
Sưng trong viêm mô tế bào thanh dịch có các dấu hiệu lâm sàng sau đây.
Sưng khu trú lại
Chỗ sưng sờ vào không đau
Sưng không rõ ranh giới giữa tổ chức lành và viêm.
Chỗ sưng ấn vào để lại dấu lõm
Sưng có giới hạn rõ giữa tổ chức lành và viêm
Chọn đáp án C
Trong viêm mô tế bào thanh dịch hiện tượng nào không phải do sự giãn mạch sẽ đưa đến.
Ứ máu tại chỗ.
Chậm tuần hoàn tại chỗ
Thanh dịch thoát ra ngoài
Bạch cầu xuyên mạch
Co tiểu động mạch ngoại vi
Chọn đáp án E
Sưng trong viêm mô tế bào do răng mạn tính có các đặc điểm sau.
Đỏ, đau nhức.
Sờ vào thấy nóng
Có dấu chuyển sóng
Không rõ ranh giới
Nổi hòn, hay cục cứng không đau
Chọn đáp án E
Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có các đặc điểm sau đây.
Màu sắc da bình thường
Lan tỏa ra xung quanh
Ấn vào thấy cứng chắc
Ấn vào để lại dấu lõm.
Không rõ giới hạn giữa tổ chức lành và viêm
Chọn đáp án B
Mủ trong viêm mô tế bào không dò ra ở.
Da
Niêm mạc
Ngách lợi
Vòm miệng
Lưỡi.
Chọn đáp án E
Áp xe quanh thân răng thường do.
Tủy hoại tử.
Tủy chết
Mọc răng khôn
Viêm nha chu
Viêm nướu
Chọn đáp án A
Áp xe má về nguyên nhân thường là do.
Các răng hàm (cối) nhỏ
Các răng hàm (cối) lớn.
Các răng hàm (cối) nhỏ và lớn
Các răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh
Các răng hàm (cối) lớn, răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh
Chọn đáp án B
Áp xe vòm miệng thường do các răng.
Răng cửa, răng hàm (cối) lớn hàm trên.
Răng cửa bên, răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên
Các răng cửa, răng hàm (cối) cả hàm trên và hàm dưới
Do các răng hàm (cối) ở hàm trên và hàm dưới
Do các răng cửa bên, răng hàm (cối) trên và dưới
Chọn đáp án B
Áp xe sàn miệng thường do răng.
Các răng cửa hàm dưới
Các răng cửa và răng tiền hàm (tiền cối) dưới
Các răng cửa, răng tiền hàm (tiền cối) và răng hàm (cối) dưới.
Các răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn
Các răng hàm (cối) lớn, nhất là răng 8 hàm dưới
Chọn đáp án C
Nguyên nhân nào không thể gây ra áp xe cơ cắn.
Răng hàm (cối) lớn dưới, nhất là răng khôn
Răng hàm (cối) lớn trên.
Do gây tê vùng thần kinh răng dưới nhiễm khuẩn
Do chấn thương cơ cắn
Do chấn thương răng cửa dưới
Chọn đáp án E
Xử trí trong giai đoạn mới sưng của áp xe quanh chóp răng là.
Súc miệng bằng nước ấm
Đắp gạc ấm
Dùng kháng sinh
Rạch da vùng sưng.
Dùng kháng sinh, kháng viêm và giảm đau
Chọn đáp án E
Áp xe quanh cuống răng thường.
Gây biến dạng khuôn mặt.
Bắt đầu từ vùng quanh chóp răng
Bắt đầu từ vùng trên màng xương
Bắt đầu từ phần mềm
Do viêm tủy răng cấp tính
Chọn đáp án B
Khi áp xe quanh chóp ở giai đoạn mới sưng cần.
Rạch đẫn lưu mủ
Nhổ ngay răng nguyên nhân
Dùng kháng sinh, giảm đau.
Nên súc miệng bằng nước lạnh
Không cần xử trí gì
Chọn đáp án C
Muốn điều trị triệt để viêm quanh thân răng khi răng khôn mọc ngầm hay lệch không thể mọc lên được phải.
Dùng kháng sinh, chống viêm, giảm đau
Cắt lợi trùm, giữ răng
Nhổ bỏ răng khôn.
Cắt lợi trùm nếu không khỏi hãy nhổ răng
Nhổ răng số 7
Chọn đáp án C
Áp xe má thường chỉ.
Sưng lan xuống dưới bờ nền xương hàm dưới.
Sưng lấp đầy rãnh mũi má
Sưng lan hết vùng góc hàm
Sưng lan lên vùng thái dương
Sưng lan vào vùng Amygdal.
Chọn đáp án B
Áp xe quanh thân răng thường gặp ở lứa tuổi.
Thiếu niên
Thanh niên
Tuổi thơ ấu
Tuổi mọc răng
Mọi lứa tuổi.
Chọn đáp án B
Áp xe vùng sàn miệng không có những dấu hiệu chức năng sau.
Ăn nuốt khó
Lưỡi cử động hạn chế
Đau tự phát lan lên tai, ra sau
Đau khi nhai
Sưng lan lên gò má, mắt.
Chọn đáp án E
Áp xe vùng cơ cắn thường gây nên.
Khít hàm ít
Khít hàm nhiều.
Không co khít hàm
Sưng cả vùng môi trên
Sưng lan sang cơ cắn đối diện
Chọn đáp án B
Áp xe vùng mang tai có thể do.
Răng hàm (cối) lớn hàm trên
Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên
Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới
Răng hàm (cối) lớn hàm dưới.
Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên.
Chọn đáp án E








