1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 12
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 12

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nướu có thể do.

Rối loạn tiêu hoá.

Viêm dạ dày.

Viêm ruột.

Viêm đa xoang.

Viêm họng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Răng mọc chậm thường thấy trong bệnh.

Thiểu năng tuyến giáp, tuyến cận giáp và tuyến yên.

Thiểu năng tuyến yên, tuyến cận giáp và tuyến thượng thận.

Rối loạn tuyến tuỵ, tuyến yên và tuyến thượng thận.

Rối loạn tuyến tuỵ và cường tuyến giáp.

Thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp và thượng thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gãy xương hàm dưới có thể gây nên.

Rối loạn thị giác.

Chảy nước mắt.

Liệt mặt.

Viêm xoang.

Cứng khít hàm.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm nhiễm vùng miệng – hàm mặt là loại bệnh thường gặp ở.

Người trẻ

Người già

Nữ giới

Nam giới

Bất cứ lứa tuổi nào.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng-hàm mặt là.

Chấn thương vùng hàm mặt

Viêm nha chu

Sai lầm trong điều trị

Do răng.

Nhiễm khuẩn tuyến nước bọt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sàn miệng phải bao gồm những vùng nào mới là đầy đủ.

Vùng dưới hàm

Vùng dưới lưỡi

Vùng dưới cằm

Nằm trên và dưới cơ hàm móng như vùng dưới hàm, dưới lưỡi, dưới cằm.

Vùng dưới hàm và dưới lưỡi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào có thể gây nên viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng.

Sâu răng, viêm tuỷ, viêm tổ chức quanh răng.

Sang chấn răng làm cho tuỷ răng bị chết

Tai nạn do mọc răng sữa và vĩnh viễn

Tai nạn do mọc khôn

Tai nạn gãy răng và xương hàm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng?

Chấn thương hàm mặt

Gãy hở xương hàm

Viêm tuyến nước bọt cấp

Viêm quanh răng.

Viêm tủy xương hàm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào không do điều trị.

Chỉnh hình răng

Nhổ răng.

Điều trị tủy

Cạo cao răng

Sang chấn làm răng chết tuỷ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân đưa đến viêm mô tế bào do răng thường gặp nhất là.

Gãy xương hàm

Hoại tử tủy.

Abcès nha chu

Vết thương phần mềm

Mọc răng khôn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm mô tế bào thanh dịch về phương diện giải phẫu bệnh thấy.

Không co tiểu động mạch

Co tiểu động mạch thoáng qua.

Co tiểu động mạch kéo dài

Co tiểu động mạch sau giãn mạch

Co tiểu động mạch gây ứ máu tại chỗ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sưng trong viêm mô tế bào thanh dịch có các dấu hiệu lâm sàng sau đây.

Sưng khu trú lại

Chỗ sưng sờ vào không đau

Sưng không rõ ranh giới giữa tổ chức lành và viêm.

Chỗ sưng ấn vào để lại dấu lõm

Sưng có giới hạn rõ giữa tổ chức lành và viêm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm mô tế bào thanh dịch hiện tượng nào không phải do sự giãn mạch sẽ đưa đến.

Ứ máu tại chỗ.

Chậm tuần hoàn tại chỗ

Thanh dịch thoát ra ngoài

Bạch cầu xuyên mạch

Co tiểu động mạch ngoại vi

Xem đáp án

Chọn đáp án E

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sưng trong viêm mô tế bào do răng mạn tính có các đặc điểm sau.

Đỏ, đau nhức.

Sờ vào thấy nóng

Có dấu chuyển sóng

Không rõ ranh giới

Nổi hòn, hay cục cứng không đau

Xem đáp án

Chọn đáp án E

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có các đặc điểm sau đây.

Màu sắc da bình thường

Lan tỏa ra xung quanh

Ấn vào thấy cứng chắc

Ấn vào để lại dấu lõm.

Không rõ giới hạn giữa tổ chức lành và viêm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mủ trong viêm mô tế bào không dò ra ở.

Da

Niêm mạc

Ngách lợi

Vòm miệng

Lưỡi.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe quanh thân răng thường do.

Tủy hoại tử.

Tủy chết

Mọc răng khôn

Viêm nha chu

Viêm nướu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe má về nguyên nhân thường là do.

Các răng hàm (cối) nhỏ

Các răng hàm (cối) lớn.

Các răng hàm (cối) nhỏ và lớn

Các răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh

Các răng hàm (cối) lớn, răng hàm (cối) nhỏ và răng nanh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe vòm miệng thường do các răng.

Răng cửa, răng hàm (cối) lớn hàm trên.

Răng cửa bên, răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên

Các răng cửa, răng hàm (cối) cả hàm trên và hàm dưới

Do các răng hàm (cối) ở hàm trên và hàm dưới

Do các răng cửa bên, răng hàm (cối) trên và dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe sàn miệng thường do răng.

Các răng cửa hàm dưới

Các răng cửa và răng tiền hàm (tiền cối) dưới

Các răng cửa, răng tiền hàm (tiền cối) và răng hàm (cối) dưới.

Các răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn

Các răng hàm (cối) lớn, nhất là răng 8 hàm dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân nào không thể gây ra áp xe cơ cắn.

Răng hàm (cối) lớn dưới, nhất là răng khôn

Răng hàm (cối) lớn trên.

Do gây tê vùng thần kinh răng dưới nhiễm khuẩn

Do chấn thương cơ cắn

Do chấn thương răng cửa dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án E

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xử trí trong giai đoạn mới sưng của áp xe quanh chóp răng là.

Súc miệng bằng nước ấm

Đắp gạc ấm

Dùng kháng sinh

Rạch da vùng sưng.

Dùng kháng sinh, kháng viêm và giảm đau

Xem đáp án

Chọn đáp án E

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe quanh cuống răng thường.

Gây biến dạng khuôn mặt.

Bắt đầu từ vùng quanh chóp răng

Bắt đầu từ vùng trên màng xương

Bắt đầu từ phần mềm

Do viêm tủy răng cấp tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi áp xe quanh chóp ở giai đoạn mới sưng cần.

Rạch đẫn lưu mủ

Nhổ ngay răng nguyên nhân

Dùng kháng sinh, giảm đau.

Nên súc miệng bằng nước lạnh

Không cần xử trí gì

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn điều trị triệt để viêm quanh thân răng khi răng khôn mọc ngầm hay lệch không thể mọc lên được phải.

Dùng kháng sinh, chống viêm, giảm đau

Cắt lợi trùm, giữ răng

Nhổ bỏ răng khôn.

Cắt lợi trùm nếu không khỏi hãy nhổ răng

Nhổ răng số 7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe má thường chỉ.

Sưng lan xuống dưới bờ nền xương hàm dưới.

Sưng lấp đầy rãnh mũi má

Sưng lan hết vùng góc hàm

Sưng lan lên vùng thái dương

Sưng lan vào vùng Amygdal.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe quanh thân răng thường gặp ở lứa tuổi.

Thiếu niên

Thanh niên

Tuổi thơ ấu

Tuổi mọc răng

Mọi lứa tuổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe vùng sàn miệng không có những dấu hiệu chức năng sau.

Ăn nuốt khó

Lưỡi cử động hạn chế

Đau tự phát lan lên tai, ra sau

Đau khi nhai

Sưng lan lên gò má, mắt.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe vùng cơ cắn thường gây nên.

Khít hàm ít

Khít hàm nhiều.

Không co khít hàm

Sưng cả vùng môi trên

Sưng lan sang cơ cắn đối diện

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp xe vùng mang tai có thể do.

Răng hàm (cối) lớn hàm trên

Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên

Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới

Răng hàm (cối) lớn hàm dưới.

Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án E